Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Aylon 18 | |
Vágner 27 | |
Vagner 27 | |
Messias 31 | |
Pablo (Kiến tạo: Mikael Doka) 42 | |
Rai 51 | |
Nathan Santos 56 | |
Aderlan (Thay: Nathan Santos) 62 | |
Gabriel (Thay: Messias) 62 | |
Wadson (Thay: Manuel Castro) 67 | |
Berto (Thay: Aylon) 71 | |
Rodrigo Sam 78 | |
Pedro Vilhena (Thay: Moraes) 80 | |
Rodrigo Sam 80 | |
Caio Dantas (Thay: Pablo) 85 | |
Maguinho (Thay: Mikael Doka) 85 | |
Alisson Safira (Thay: Alan Kardec) 85 | |
Iba Ly (Thay: Fabio Lima) 85 | |
Klaus 87 | |
(Pen) Gabriel Boschilia 90+5' | |
Marcos Paulo 90+7' |
Thống kê trận đấu Operario Ferroviario vs Juventude


Diễn biến Operario Ferroviario vs Juventude
Thẻ vàng cho Marcos Paulo.
V À A A A O O O - Gabriel Boschilia từ Operario Ferroviario đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Klaus.
Fabio Lima rời sân và được thay thế bởi Iba Ly.
Alan Kardec rời sân và được thay thế bởi Alisson Safira.
Mikael Doka rời sân và được thay thế bởi Maguinho.
Pablo rời sân và được thay thế bởi Caio Dantas.
Thẻ vàng cho Rodrigo Sam.
Moraes rời sân và được thay thế bởi Pedro Vilhena.
Thẻ vàng cho Rodrigo Sam.
Aylon rời sân và được thay thế bởi Berto.
Manuel Castro rời sân và được thay thế bởi Wadson.
Messias rời sân và được thay thế bởi Gabriel.
Nathan Santos rời sân và được thay thế bởi Aderlan.
Thẻ vàng cho Nathan Santos.
V À A A O O O - Rai đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Mikael Doka đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Pablo đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Operario Ferroviario vs Juventude
Operario Ferroviario (4-1-4-1): Vagner (33), Mikael Doka (2), Klaus (44), Matheus dos Santos Miranda (16), Gabriel Feliciano da Silva (27), Matheus Trindade (39), Aylon (11), Vinicius Diniz (20), Gabriel Boschilia (10), Moraes (6), Pablo (92)
Juventude (3-4-3): Jandrei (93), Rodrigo Sam (34), Messias (4), Marcos Paulo (47), Nathan Santos (22), Rai (75), Lucas Mineiro (8), Diogo Barbosa (16), Fabio De Lima Costa (11), Alan Kardec (9), Manuel Castro (17)


| Thay người | |||
| 71’ | Aylon Berto | 62’ | Messias Gabriel |
| 80’ | Moraes Pedro Vilhena | 62’ | Nathan Santos Aderlan |
| 85’ | Pablo Caio Dantas | 67’ | Manuel Castro Wadson |
| 85’ | Mikael Doka Maguinho | 85’ | Fabio Lima Iba Ly |
| 85’ | Alan Kardec Alisson Safira | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Elias | Ruan Carneiro | ||
Charles Raphael | Gabriel | ||
Caio Dantas | Pedro Rocha | ||
Favero | Iba Ly | ||
Felipe Augusto | Wadson | ||
Dudu | Rai Ramos | ||
Maguinho | Alisson Safira | ||
Berto | Joao Paulo Scatolin | ||
Andre | Aderlan | ||
Edwin Torres | Ray Breno | ||
Jhan Torres | Titi | ||
Pedro Vilhena | Leo Oliveira | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Operario Ferroviario
Thành tích gần đây Juventude
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 7 | 25 | B T T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 3 | 2 | 10 | 24 | T H T H T | |
| 3 | 12 | 6 | 5 | 1 | 8 | 23 | T B T T H | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | H B T B T | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | T H T H T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | H H H T T | |
| 7 | 12 | 6 | 1 | 5 | 4 | 19 | T T T B B | |
| 8 | 12 | 5 | 4 | 3 | -1 | 19 | B B H T T | |
| 9 | 12 | 4 | 6 | 2 | 2 | 18 | H H T T H | |
| 10 | 12 | 5 | 2 | 5 | -5 | 17 | T T T H B | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H B H T H | |
| 12 | 12 | 4 | 4 | 4 | 2 | 16 | H H B T B | |
| 13 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | B T B B T | |
| 14 | 12 | 3 | 7 | 2 | 2 | 16 | H H B T T | |
| 15 | 13 | 4 | 3 | 6 | -1 | 15 | T T B B H | |
| 16 | 12 | 2 | 4 | 6 | -1 | 10 | B B B H B | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -5 | 10 | H B B B B | |
| 18 | 12 | 2 | 2 | 8 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 19 | 12 | 2 | 2 | 8 | -12 | 8 | B B B H B | |
| 20 | 12 | 0 | 3 | 9 | -17 | 3 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch