Thẻ vàng cho Sabelo Sithole.
R. Potsana 30 | |
Realeboga Potsana 30 | |
N. Ngiba 34 | |
Ndumiso Ngiba 34 | |
A. Mariko (Thay: R. Potsana) 38 | |
Abdoulaye Mariko (Thay: Realeboga Potsana) 38 | |
Mfanuvela Mafuleka (Thay: Sbonelo Cele) 46 | |
Lungelo Nguse (Thay: Nhlanhla Gasa) 46 | |
Oumar Comara (Thay: Ayanda Jiyane) 46 | |
Junior Dion (Kiến tạo: Siyanda Ndlovu) 58 | |
Thabang Mahlangu (Thay: Mbulelo Wagaba) 59 | |
Atisang Batsi (Thay: Lebohang Lesako) 59 | |
Ben Motshwari (Kiến tạo: Thulani Jingana) 60 | |
Siphesile Msomi (Thay: Nqobeko Dlamini) 63 | |
Sabelo Sithole (Thay: Siyanda Ndlovu) 64 | |
Khulekani Shezi (Kiến tạo: Mfanuvela Mafuleka) 69 | |
Yanga Madiba (Thay: Ndumiso Ngiba) 73 | |
Sabelo Sithole 79 |
Thống kê trận đấu Orbit College vs Lamontville Golden Arrows


Diễn biến Orbit College vs Lamontville Golden Arrows
Ndumiso Ngiba rời sân và được thay thế bởi Yanga Madiba.
Mfanuvela Mafuleka đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Khulekani Shezi ghi bàn!
Siyanda Ndlovu rời sân và được thay thế bởi Sabelo Sithole.
Nqobeko Dlamini rời sân và được thay thế bởi Siphesile Msomi.
Thulani Jingana đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ben Motshwari đã ghi bàn!
Lebohang Lesako rời sân và được thay thế bởi Atisang Batsi.
Mbulelo Wagaba rời sân và được thay thế bởi Thabang Mahlangu.
Siyanda Ndlovu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Junior Dion đã ghi bàn!
Ayanda Jiyane rời sân và được thay thế bởi Oumar Comara.
Nhlanhla Gasa rời sân và được thay thế bởi Lungelo Nguse.
Sbonelo Cele rời sân và được thay thế bởi Mfanuvela Mafuleka.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Realeboga Potsana rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Mariko.
Thẻ vàng cho Ndumiso Ngiba.
Thẻ vàng cho Realeboga Potsana.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Orbit College vs Lamontville Golden Arrows
Orbit College (4-2-3-1): Sekhoane Moerane (16), Halalisani Vilakazi (28), Ndumiso Ngiba (30), Thabang Nhlapo (23), Thulani Jingana (29), Ben Motshwari (2), Realeboga Junior Potsana (8), Mbulelo Wagaba (14), Lucky Mahlatsi (31), Lebohang Lesako (22), Gomolemo Khoto (7)
Lamontville Golden Arrows (4-2-3-1): Edward Maova (34), Khulekani Shezi (52), Ayanda Jiyane (4), Ntandoyenkosi Mabaso (38), Sbonelo Cele (30), Nhlanhla Zwane (41), Nqobeko Dlamini (24), Siyanda Ndlovu (8), Nhlanhla Gasa (49), Isaac Cisse (19), Sede Junior Dion (18)


| Thay người | |||
| 38’ | Realeboga Potsana Abdoulaye Mariko | 46’ | Ayanda Jiyane Oumar Komara |
| 59’ | Lebohang Lesako Atisang Israel Batsi | 46’ | Sbonelo Cele Mfanuvela Mafuleka |
| 59’ | Mbulelo Wagaba Thabang Mahlangu | 46’ | Nhlanhla Gasa Lungelo Nguse |
| 73’ | Ndumiso Ngiba Yanga Madiba | 63’ | Nqobeko Dlamini Siphesihle Msomi |
| 64’ | Siyanda Ndlovu Sabelo Sithole | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sabelo Calvin Nkomo | Sanele Tshabalala | ||
Yanga Madiba | Oumar Komara | ||
Olaoleng Mokgosi | Sboniso Madonsela | ||
Atisang Israel Batsi | Ayabulela Maxwele | ||
Thuso Moleleki | Mfanuvela Mafuleka | ||
Abdoulaye Mariko | Sabelo Sithole | ||
Siyabulela Mabele | Siphesihle Msomi | ||
Ayanda Lukhele | Bongani Cele | ||
Thabang Mahlangu | Lungelo Nguse | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Orbit College
Thành tích gần đây Lamontville Golden Arrows
Bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 4 | 3 | 39 | 58 | H T T H T | |
| 2 | 23 | 17 | 5 | 1 | 30 | 56 | T T T T T | |
| 3 | 23 | 13 | 6 | 4 | 14 | 45 | T T T T T | |
| 4 | 25 | 11 | 6 | 8 | 0 | 39 | T T H H B | |
| 5 | 25 | 10 | 8 | 7 | 5 | 38 | H B H T B | |
| 6 | 24 | 10 | 5 | 9 | 3 | 35 | H B T B B | |
| 7 | 25 | 10 | 4 | 11 | -1 | 34 | H T B T T | |
| 8 | 23 | 8 | 9 | 6 | 3 | 33 | B H B T H | |
| 9 | 24 | 8 | 7 | 9 | -3 | 31 | H H T B T | |
| 10 | 24 | 6 | 10 | 8 | -4 | 28 | H T B H H | |
| 11 | 24 | 6 | 9 | 9 | -7 | 27 | B B B T H | |
| 12 | 24 | 7 | 4 | 13 | -8 | 25 | B H B B B | |
| 13 | 25 | 5 | 9 | 11 | -13 | 24 | H B B T H | |
| 14 | 25 | 4 | 8 | 13 | -17 | 20 | B B B H H | |
| 15 | 25 | 5 | 4 | 16 | -23 | 19 | B B B H B | |
| 16 | 24 | 3 | 8 | 13 | -18 | 17 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch