Kalle Holmberg rời sân và được thay thế bởi Samuel Wikman.
(og) Linus Borgstroem 14 | |
Godwin Aguda 52 | |
Argjend Miftari 64 | |
Noel Hansson (Thay: Elias Mohammad) 67 | |
Jacob Ortmark (Thay: Antonio Yakoub) 78 | |
Erdal Rakip 81 | |
Nils Bertilsson (Thay: Ayo Rupia-Ellis) 82 | |
Hugo Komano (Thay: Hampus Kaellstroem) 82 | |
William Videhult (Thay: Oskar Lindberg) 90 | |
Hampus Soederstroem (Thay: Manasse Kusu) 90 | |
Samuel Wikman (Thay: Kalle Holmberg) 90 |
Thống kê trận đấu Orebro SK vs Falkenbergs FF


Diễn biến Orebro SK vs Falkenbergs FF
Manasse Kusu rời sân và được thay thế bởi Hampus Soederstroem.
Oskar Lindberg rời sân và được thay thế bởi William Videhult.
Hampus Kaellstroem rời sân và được thay thế bởi Hugo Komano.
Ayo Rupia-Ellis rời sân và được thay thế bởi Nils Bertilsson.
Thẻ vàng cho Erdal Rakip.
Antonio Yakoub rời sân và được thay thế bởi Jacob Ortmark.
Elias Mohammad rời sân và được thay thế bởi Noel Hansson.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Argjend Miftari nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Godwin Aguda.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
PHẢN LƯỚI NHÀ - Linus Borgstroem đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A A O O O O Oerebro ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Orebro SK vs Falkenbergs FF
Orebro SK (3-5-2): Jakub Ojrzynski (75), Victor Sandberg (3), John Stenberg (32), Jetmir Haliti (19), Chovanie Amatkarijo (25), Erdal Rakip (23), Manasse Kusu (8), Antonio Yakoub (9), Christopher Redenstrand (11), Rasmus Wiedesheim-Paul (10), Kalle Holmberg (17)
Falkenbergs FF (4-4-2): Anton Andersson (1), Linus Borgstrom (6), Argjend Miftari (17), Alexander Salo (23), Ayo Rupia-Ellis (12), Oskar Lindberg (19), Melker Nilsson (28), Godwin Aguda (30), Elias Mohammad (10), Hampus Kallstrom (11), Albin Andersson (9)


| Thay người | |||
| 78’ | Antonio Yakoub Jacob Ortmark | 67’ | Elias Mohammad Noel Hansson |
| 90’ | Manasse Kusu Hampus Söderström | 82’ | Ayo Rupia-Ellis Nils Bertilsson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lowe Astvald | Gazton Alexandersson | ||
Giuseppe Bovalina | Lion Beqiri | ||
Edwin Ibrahimbegovic | Nils Bertilsson | ||
Nils Larsson | Noel Hansson | ||
Jacob Ortmark | Hugo Komano | ||
Dino Salihovic | Gustav Lillienberg | ||
Hampus Söderström | Lassina Sangaré | ||
Fabian Wahlström | Tim Stalheden | ||
Samuel Wikman | William Videhult | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Orebro SK
Thành tích gần đây Falkenbergs FF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 19 | 5 | 4 | 40 | 62 | H T T H T | |
| 2 | 28 | 15 | 6 | 7 | 14 | 51 | T H T T B | |
| 3 | 28 | 12 | 12 | 4 | 12 | 48 | T H H H T | |
| 4 | 28 | 13 | 8 | 7 | 11 | 47 | T T H H H | |
| 5 | 29 | 12 | 9 | 8 | 12 | 45 | B T B T T | |
| 6 | 28 | 12 | 8 | 8 | 13 | 44 | T T T B H | |
| 7 | 28 | 13 | 3 | 12 | 1 | 42 | T B B T T | |
| 8 | 28 | 11 | 8 | 9 | 10 | 41 | H T B H T | |
| 9 | 28 | 10 | 9 | 9 | -6 | 39 | H B B T B | |
| 10 | 28 | 8 | 8 | 12 | -11 | 32 | B H B H H | |
| 11 | 28 | 9 | 5 | 14 | -13 | 32 | B T B T B | |
| 12 | 28 | 7 | 9 | 12 | -5 | 30 | B B H T H | |
| 13 | 28 | 6 | 11 | 11 | -11 | 29 | H B H H T | |
| 14 | 28 | 5 | 12 | 11 | -10 | 27 | B H T B B | |
| 15 | 29 | 6 | 8 | 15 | -11 | 26 | B T B B B | |
| 16 | 28 | 6 | 1 | 21 | -46 | 19 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch