Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Julius Johansson (Kiến tạo: Azeez Temitope Yusuf) 17 | |
Kevin Liimatainen 28 | |
Hasan Dana (Thay: Fabian Wahlstroem) 46 | |
Charlie Axede (Thay: Filip Gustafsson) 50 | |
Edwin Ibrahimbegovic 62 | |
Kalle Holmberg (Thay: Edwin Ibrahimbegovic) 64 | |
Giuseppe Bovalina (Thay: Erman Hrastovina) 64 | |
Ahmed Yasin (Kiến tạo: Antonio Yakoub) 66 | |
Aldin Nedzibovic 69 | |
Magnus Holte (Thay: Azeez Temitope Yusuf) 73 | |
Olle Backlund (Thay: Kevin Liimatainen) 73 | |
Jakub Ojrzynski 82 | |
Lowe Astvald (Thay: Victor Sandberg) 84 | |
Jakub Ojrzynski 88 | |
Liam Bjoerninger (Thay: Julius Johansson) 90 | |
Musse Baeck Engstroem (Thay: Jamie Bichis) 90 |
Thống kê trận đấu Orebro SK vs Norrby


Diễn biến Orebro SK vs Norrby
Jamie Bichis rời sân và được thay thế bởi Musse Baeck Engstroem.
Julius Johansson rời sân và được thay thế bởi Liam Bjoerninger.
Thẻ vàng cho Jakub Ojrzynski.
Victor Sandberg rời sân và được thay thế bởi Lowe Astvald.
Thẻ vàng cho Jakub Ojrzynski.
Kevin Liimatainen rời sân và được thay thế bởi Olle Backlund.
Azeez Temitope Yusuf rời sân và được thay thế bởi Magnus Holte.
Thẻ vàng cho Aldin Nedzibovic.
Antonio Yakoub đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ahmed Yasin đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Erman Hrastovina rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Bovalina.
Edwin Ibrahimbegovic rời sân và được thay thế bởi Kalle Holmberg.
Thẻ vàng cho Edwin Ibrahimbegovic.
Filip Gustafsson rời sân và được thay thế bởi Charlie Axede.
Fabian Wahlstroem rời sân và được thay thế bởi Hasan Dana.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kevin Liimatainen.
Azeez Temitope Yusuf đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Orebro SK vs Norrby
Orebro SK (4-4-2): Jakub Ojrzynski (75), Hampus Söderström (16), Victor Sandberg (3), John Stenberg (32), Christopher Redenstrand (11), Fabian Wahlstroem (21), Edwin Ibrahimbegovic (6), Jacob Ortmark (5), Erman Hrastovina (18), Antonio Yakoub (9), Ahmed Yasin (99)
Norrby (4-4-2): Sebastian Banozic (1), Aldin Nedzibovic (4), Johannes Engvall (3), Vidar Svendsen (5), Ture Spendler (17), Kevin Liimatainen (11), Joel Hjalmar (6), Filip Gustafsson (16), Jamie Bichis (10), Yusuf Abdulazeez (9), Julius Johansson (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Fabian Wahlstroem Hasan Dana | 50’ | Filip Gustafsson Charlie Axede |
| 64’ | Edwin Ibrahimbegovic Kalle Holmberg | 73’ | Kevin Liimatainen Olle Backlund |
| 64’ | Erman Hrastovina Giuseppe Bovalina | 73’ | Azeez Temitope Yusuf Magnus Holte |
| 84’ | Victor Sandberg Lowe Astvald | 90’ | Julius Johansson Liam Bjoerninger |
| 90’ | Jamie Bichis Musse Back Engstrom | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Buster Runheim | Tim Svensson Lillvik | ||
Alai Ghasem | David Bendrik | ||
Hasan Dana | Malte Wester | ||
Lowe Astvald | Liam Bjoerninger | ||
Kalle Holmberg | Olle Backlund | ||
Giuseppe Bovalina | Charlie Axede | ||
Kim Dickson | Musse Back Engstrom | ||
Amer Zeljkovic | Magnus Holte | ||
Marlon Wowoah | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Orebro SK
Thành tích gần đây Norrby
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 | 9 | B T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T H T | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | T H T H | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T B T H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | B H T T | |
| 6 | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 6 | T T B B | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B B T T | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B T B T | |
| 10 | 4 | 1 | 2 | 1 | 2 | 5 | B H T H | |
| 11 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | H B B T | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T H B B | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | H T B B | |
| 14 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | B H H H | |
| 15 | 4 | 1 | 0 | 3 | -4 | 3 | T B B B | |
| 16 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch