Thứ Ba, 28/07/2026

Trực tiếp kết quả Orebro SK vs Sandvikens IF hôm nay 23-06-2026

Giải Hạng 2 Thụy Điển - Th 3, 23/6

Kết thúc

Orebro SK

Orebro SK

1 : 1

Sandvikens IF

Sandvikens IF

Hiệp một: 1-1
T3, 00:05 23/06/2026
Vòng 13 - Hạng 2 Thụy Điển
 
 
Alan Carleton (Kiến tạo: Christian Wagner)
5
Antonio Yakoub (Kiến tạo: Christopher Redenstrand)
27
Antonio Yakoub
27
Kasper Harletun
42
E. Ibrahimbegovic (Thay: M. Kusu)
57
Edwin Ibrahimbegovic (Thay: Manasse Kusu)
57
Valassina Diomande
64
Mohammed Mahammed (Thay: Johan Arvidsson)
67
Victor Backman (Thay: Mohammed Sadat)
67
Lowe Astvald (Thay: Victor Sandberg)
72
Yabets Yaliso Yaya (Thay: Kasper Harletun)
80
William Thellsson (Thay: Christian Wagner)
80
Hasan Dana (Thay: Kalle Holmberg)
84
Fabian Wahlstroem (Thay: Samuel Wikman)
84
Alai Ghasem (Thay: Giuseppe Bovalina)
84
Karl Bohm (Thay: Alan Carleton)
85
Alai Ghasem
86
Hasan Dana
88

Thống kê trận đấu Orebro SK vs Sandvikens IF

số liệu thống kê
Orebro SK
Orebro SK
Sandvikens IF
Sandvikens IF
51 Kiểm soát bóng 49
6 Sút trúng đích 2
14 Sút không trúng đích 9
9 Phạt góc 5
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
10 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Orebro SK vs Sandvikens IF

Tất cả (23)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' Thẻ vàng cho Hasan Dana.

Thẻ vàng cho Hasan Dana.

86' Thẻ vàng cho Alai Ghasem.

Thẻ vàng cho Alai Ghasem.

85'

Alan Carleton rời sân và được thay thế bởi Karl Bohm.

84'

Giuseppe Bovalina rời sân và được thay thế bởi Alai Ghasem.

84'

Samuel Wikman rời sân và được thay thế bởi Fabian Wahlstroem.

84'

Kalle Holmberg rời sân và được thay thế bởi Hasan Dana.

80'

Christian Wagner rời sân và được thay thế bởi William Thellsson.

80'

Kasper Harletun rời sân và được thay thế bởi Yabets Yaliso Yaya.

72'

Victor Sandberg rời sân và được thay thế bởi Lowe Astvald.

67'

Mohammed Sadat rời sân và được thay thế bởi Victor Backman.

67'

Johan Arvidsson rời sân và được thay thế bởi Mohammed Mahammed.

64' Thẻ vàng cho Valassina Diomande.

Thẻ vàng cho Valassina Diomande.

57'

Manasse Kusu rời sân và được thay thế bởi Edwin Ibrahimbegovic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Kasper Harletun.

Thẻ vàng cho Kasper Harletun.

27' Thẻ vàng cho Antonio Yakoub.

Thẻ vàng cho Antonio Yakoub.

27'

Christopher Redenstrand đã kiến tạo cho bàn thắng.

27' V À A A O O O - Antonio Yakoub đã ghi bàn!

V À A A O O O - Antonio Yakoub đã ghi bàn!

5'

Christian Wagner đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Orebro SK vs Sandvikens IF

Orebro SK (4-4-1-1): Jakub Ojrzynski (75), Giuseppe Bovalina (22), Victor Sandberg (3), John Stenberg (32), Christopher Redenstrand (11), Antonio Yakoub (9), Jacob Ortmark (5), Manasse Kusu (8), Samuel Wikman (7), Ahmed Yasin (99), Kalle Holmberg (17)

Sandvikens IF (3-4-3): Otto Lindell (30), Nils Kasper Zidane Harletun (23), Gustav Thorn (2), Valassina Diomande (25), Linus Tagesson (26), Fabian Andersson (15), Adam Kiani (21), Mohammed Sadat (16), Alan Carleton (12), Christian Wagner (22), Johan Arvidsson (7)

Orebro SK
Orebro SK
4-4-1-1
75
Jakub Ojrzynski
22
Giuseppe Bovalina
3
Victor Sandberg
32
John Stenberg
11
Christopher Redenstrand
9
Antonio Yakoub
5
Jacob Ortmark
8
Manasse Kusu
7
Samuel Wikman
99
Ahmed Yasin
17
Kalle Holmberg
7
Johan Arvidsson
22
Christian Wagner
12
Alan Carleton
16
Mohammed Sadat
21
Adam Kiani
15
Fabian Andersson
26
Linus Tagesson
25
Valassina Diomande
2
Gustav Thorn
23
Nils Kasper Zidane Harletun
30
Otto Lindell
Sandvikens IF
Sandvikens IF
3-4-3
Thay người
57’
Manasse Kusu
Edwin Ibrahimbegovic
67’
Mohammed Sadat
Victor Backman
72’
Victor Sandberg
Lowe Astvald
67’
Johan Arvidsson
Mohammed Mahammed
84’
Giuseppe Bovalina
Alai Ghasem
80’
Christian Wagner
William Thellsson
84’
Kalle Holmberg
Hasan Dana
80’
Kasper Harletun
Yabets Yaliso Yaya
84’
Samuel Wikman
Fabian Wahlstroem
85’
Alan Carleton
Karl Fredrik Bohm
Cầu thủ dự bị
Buster Runheim
Hannes Sveijer
Alai Ghasem
Viggo van der Laan
Edwin Ibrahimbegovic
Liam Vabo
Dino Salihovic
Karl Fredrik Bohm
Hasan Dana
William Thellsson
Lowe Astvald
Victor Backman
Erman Hrastovina
Isac Lindholm
Fabian Wahlstroem
Mohammed Mahammed
Marlon Wowoah
Yabets Yaliso Yaya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Thụy Điển
Hạng 2 Thụy Điển
06/04 - 2024
19/09 - 2024
14/06 - 2025
30/08 - 2025
23/06 - 2026

Thành tích gần đây Orebro SK

Hạng 2 Thụy Điển
28/07 - 2026
19/07 - 2026
27/06 - 2026
23/06 - 2026
14/06 - 2026
11/06 - 2026
31/05 - 2026
27/05 - 2026
19/05 - 2026
13/05 - 2026

Thành tích gần đây Sandvikens IF

Hạng 2 Thụy Điển
26/07 - 2026
19/07 - 2026
28/06 - 2026
23/06 - 2026
14/06 - 2026
10/06 - 2026
30/05 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Falkenbergs FFFalkenbergs FF16943831H T T B T
2Varbergs BoIS FCVarbergs BoIS FC169341030B B T T B
3IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping159241629T T T B T
4Oestersunds FKOestersunds FK16754526H B T T H
5Oesters IFOesters IF16826226T B B T T
6Landskrona BoISLandskrona BoIS15744625T T T T B
7United IK NordicUnited IK Nordic15744325H B H H T
8Helsingborgs IFHelsingborgs IF15726-223B T T B T
9LjungskileLjungskile16646222H H T T T
10IK OddevoldIK Oddevold16565221T H H B H
11Sandvikens IFSandvikens IF16547019T H T B B
12NorrbyNorrby16394-218B H T T H
13IK BrageIK Brage16457-117B T B B H
14Orebro SKOrebro SK16367-915H H B B H
15VaernamoVaernamo163211-1711B B B B H
16GIF SundsvallGIF Sundsvall163013-239B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow