Thứ Sáu, 31/07/2026
Griffin Dorsey (Kiến tạo: Ivan Angulo)
18
Marco Pasalic
28
Will Reilly
41
Iago (Thay: Robin Jansson)
46
Tyrese Spicer (Thay: Marco Pasalic)
59
Fabrice Picault (Thay: Will Reilly)
59
Stian Gregersen (Thay: Enea Mihaj)
68
Emmanuel Latte Lath (Thay: Saba Lobjanidze)
68
Matthew Edwards (Thay: Tomas Jacob)
68
Duncan McGuire (Thay: Justin Ellis)
69
Luis Otavio (Thay: Eduard Atuesta)
69
Cayman Togashi (Thay: Fabrice Picault)
78
Wilder Cartagena (Thay: Braian Ojeda)
82
Maxime Crepeau
83
Ajani Fortune (Kiến tạo: Matthew Edwards)
86

Thống kê trận đấu Orlando City vs Atlanta United

số liệu thống kê
Orlando City
Orlando City
Atlanta United
Atlanta United
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 8
4 Phạt góc 10
4 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 7
0 Phát bóng 0

Diễn biến Orlando City vs Atlanta United

Tất cả (21)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Matthew Edwards đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Ajani Fortune ghi bàn!

V À A A O O O - Ajani Fortune ghi bàn!

83' Thẻ vàng cho Maxime Crepeau.

Thẻ vàng cho Maxime Crepeau.

82'

Braian Ojeda rời sân và người thay thế anh là Wilder Cartagena.

78'

Fabrice Picault rời sân và được thay thế bởi Cayman Togashi.

69'

Eduard Atuesta rời sân và được thay thế bởi Luis Otavio.

69'

Justin Ellis rời sân và được thay thế bởi Duncan McGuire.

68'

Tomas Jacob rời sân và được thay thế bởi Matthew Edwards.

68'

Saba Lobjanidze rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Latte Lath.

68'

Enea Mihaj rời sân và được thay thế bởi Stian Gregersen.

59'

Will Reilly rời sân và được thay thế bởi Fabrice Picault.

59'

Marco Pasalic rời sân và được thay thế bởi Tyrese Spicer.

46'

Robin Jansson rời sân và được thay thế bởi Iago.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41' Thẻ vàng cho Will Reilly.

Thẻ vàng cho Will Reilly.

28' Thẻ vàng cho Marco Pasalic.

Thẻ vàng cho Marco Pasalic.

18'

Ivan Angulo đã kiến tạo cho bàn thắng.

18' V À A A O O O - Griffin Dorsey đã ghi bàn!

V À A A O O O - Griffin Dorsey đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Orlando City vs Atlanta United

Orlando City (3-4-3): Maxime Crépeau (71), David Brekalo (4), Robin Jansson (6), Adrián Marin (3), Griffin Dorsey (24), Braian Ojeda (8), Eduard Atuesta (20), Ivan Angulo (77), Marco Pašalić (87), Martin Ojeda (10), Justin Ellis (22)

Atlanta United (4-3-3): Lucas Hoyos (1), Tomas Jacob (55), Enea Mihaj (4), Juan Berrocal (6), Elias Baez (3), Tristan Muyumba (8), William James Reilly (28), Ajani Fortune (35), Saba Lobzhanidze (11), Aleksey Miranchuk (59), Matias Galarza (88)

Orlando City
Orlando City
3-4-3
71
Maxime Crépeau
4
David Brekalo
6
Robin Jansson
3
Adrián Marin
24
Griffin Dorsey
8
Braian Ojeda
20
Eduard Atuesta
77
Ivan Angulo
87
Marco Pašalić
10
Martin Ojeda
22
Justin Ellis
88
Matias Galarza
59
Aleksey Miranchuk
11
Saba Lobzhanidze
35
Ajani Fortune
28
William James Reilly
8
Tristan Muyumba
3
Elias Baez
6
Juan Berrocal
4
Enea Mihaj
55
Tomas Jacob
1
Lucas Hoyos
Atlanta United
Atlanta United
4-3-3
Thay người
46’
Robin Jansson
Iago
59’
Cayman Togashi
Fafà Picault
59’
Marco Pasalic
Tyrese Spicer
68’
Enea Mihaj
Stian Gregersen
69’
Justin Ellis
Duncan McGuire
68’
Tomas Jacob
Matthew Edwards
69’
Eduard Atuesta
Luis Otavio
68’
Saba Lobjanidze
Emmanuel Latte Lath
82’
Braian Ojeda
Wilder Cartagena
78’
Fabrice Picault
Cayman Togashi
Cầu thủ dự bị
Javier Otero
Jayden Hibbert
Wilder Cartagena
Ronald Hernandez
Zakaria Taifi
Stian Gregersen
Tahir Reid-Brown
Fafà Picault
Duncan McGuire
Matthew Edwards
Tyrese Spicer
Pedro Amador
Iago
Cayman Togashi
Tiago
Emmanuel Latte Lath
Luis Otavio
Steven Alzate

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/04 - 2021
31/07 - 2021
11/09 - 2021
18/07 - 2022
15/09 - 2022
28/05 - 2023
16/07 - 2023
18/03 - 2024
20/10 - 2024
MLS Cup
25/11 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/04 - 2025
29/05 - 2025
17/05 - 2026
US Open Cup
20/05 - 2026

Thành tích gần đây Orlando City

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
US Open Cup
20/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/07 - 2026
18/07 - 2026
25/05 - 2026
US Open Cup
20/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow