Thứ Ba, 05/05/2026
Luis Muriel (Kiến tạo: Cesar Araujo)
8
Martin Ojeda
24
Wilfried Zaha
27
Wilfried Zaha (Kiến tạo: Ashley Westwood)
34
Patrick Agyemang (Thay: Idan Toklomati)
46
Cesar Araujo
58
Dagur Dan Thorhallsson (Thay: Marco Pasalic)
67
Kerwin Vargas (Thay: Jahkeele Marshall-Rutty)
69
Nick Scardina (Thay: Liel Abada)
69
Kyle Smith (Thay: Ivan Angulo)
72
Ramiro Enrique (Thay: Luis Muriel)
73
Joran Gerbet
80
Ramiro Enrique
82
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
83
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico)
83
Rafael Santos (Thay: Rodrigo Adrian Schlegel)
88
Justin Ellis (Thay: Martin Ojeda)
88

Thống kê trận đấu Orlando City vs Charlotte

số liệu thống kê
Orlando City
Orlando City
Charlotte
Charlotte
53 Kiểm soát bóng 47
5 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 6
1 Phạt góc 1
2 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Orlando City vs Charlotte

Tất cả (91)
90+5'

Charlotte thực hiện quả ném biên ở phần sân của Orlando.

90+5'

Charlotte có một quả ném biên nguy hiểm.

90+4'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Serhii Boiko trao tặng.

90+2'

Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Orlando.

90'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Orlando, FL.

89'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

89'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Sân vận động Inter&Co với Justin Ellis thay thế Martin Ojeda.

88'

Orlando thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Rafael Santos thay thế Rodrigo Schlegel.

88'

Ném biên cho Orlando tại Sân vận động Inter&Co.

86'

Ném biên cho Orlando tại Sân vận động Inter&Co.

84'

Đội khách thay Brandt Bronico bằng Djibril Diani.

83'

Eryk Williamson vào sân thay cho Pep Biel của Charlotte tại sân Inter&Co.

82'

David Brekalo đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.

82' V À O O O! Ramiro Enrique nâng tỷ số cho Orlando lên 3-1.

V À O O O! Ramiro Enrique nâng tỷ số cho Orlando lên 3-1.

80'

Cú đá phạt cho Orlando ở phần sân nhà của họ.

80' Joran Gerbet (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Joran Gerbet (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

76'

Bóng an toàn khi Orlando được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

75'

Charlotte được hưởng quả ném biên cao trên sân tại Orlando, FL.

75'

Orlando dâng lên và Cesar Araujo có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

75'

Orlando được Serhii Boiko trao cho một quả phạt góc.

73'

Robin Jansson (Orlando) suýt ghi bàn bằng cú đánh đầu nhưng bóng đã bị các hậu vệ Charlotte phá ra.

Đội hình xuất phát Orlando City vs Charlotte

Orlando City (3-5-2): Pedro Gallese (1), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Alex Freeman (30), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Joran Gerbet (35), Cesar Araujo (5), Cesar Araujo (5), Ivan Angulo (77), Luis Muriel (9), Martin Ojeda (10)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Brandt Bronico (13), Ashley Westwood (8), Pep Biel (16), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17), Wilfried Zaha (10)

Orlando City
Orlando City
3-5-2
1
Pedro Gallese
15
Rodrigo Schlegel
6
Robin Jansson
4
David Brekalo
30
Alex Freeman
87
Marco Pašalić
87
Marco Pašalić
35
Joran Gerbet
5
Cesar Araujo
5
Cesar Araujo
77
Ivan Angulo
9
Luis Muriel
10
Martin Ojeda
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
11
Liel Abada
11
Liel Abada
2
Jahkeele Marshall-Rutty
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
67’
Marco Pasalic
Dagur Dan Thorhallsson
46’
Idan Toklomati
Patrick Agyemang
72’
Ivan Angulo
Kyle Smith
69’
Jahkeele Marshall-Rutty
Kerwin Vargas
73’
Luis Muriel
Ramiro Enrique
69’
Liel Abada
Nick Scardina
88’
Rodrigo Adrian Schlegel
Rafael Santos
83’
Pep Biel
Eryk Williamson
88’
Martin Ojeda
Justin Ellis
83’
Brandt Bronico
Djibril Diani
88’
Rodrigo Adrian Schlegel
Rafael Santos
Cầu thủ dự bị
Javier Otero
David Bingham
Kyle Smith
Kerwin Vargas
Rafael Santos
Eryk Williamson
Dagur Dan Thorhallsson
Bill Tuiloma
Duncan McGuire
Patrick Agyemang
Ramiro Enrique
Nick Scardina
Colin Guske
Iuri Tavares
Gustavo Caraballo
Nikola Petkovic
Justin Ellis
Djibril Diani
Rafael Santos
Gustavo Caraballo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/05 - 2022
22/08 - 2022
19/03 - 2023
US Open Cup
10/05 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2023
20/06 - 2024
19/09 - 2024
MLS Cup
02/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2025
06/07 - 2025
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Orlando City

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes119111928T T T T H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps108112025T T T T H
3Nashville SCNashville SC107211523B T T T H
4Los Angeles FCLos Angeles FC116321121B B H T H
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC9621820H T T T H
6Minnesota UnitedMinnesota United11623-220T T T B T
7New England RevolutionNew England Revolution10613619T T T H T
8Real Salt LakeReal Salt Lake10613519T T B B T
9Inter Miami CFInter Miami CF11542319H T T H B
10Chicago FireChicago Fire10523817T T H T B
11FC DallasFC Dallas11443516H H B B T
12Houston DynamoHouston Dynamo10505-515B T T B T
13DC UnitedDC United11434-215B H H T T
14FC CincinnatiFC Cincinnati11434-315H H H T T
15CharlotteCharlotte11425-114B T B B B
16Toronto FCToronto FC11353-214H H H B H
17Colorado RapidsColorado Rapids11416313T B H B B
18LA GalaxyLA Galaxy11344-113T H B T H
19Austin FCAustin FC11344-313B H B T T
20New York City FCNew York City FC11335112B B H B B
21San DiegoSan Diego11335012B B B B H
22Columbus CrewColumbus Crew11335012H B T T B
23New York Red BullsNew York Red Bulls11335-1112H B H B B
24Atlanta UnitedAtlanta United11317-610B B B T T
25Portland TimbersPortland Timbers10316-810B T B T B
26Orlando CityOrlando City11317-1610H B T B T
27CF MontrealCF Montreal10307-99B B T T B
28Philadelphia UnionPhiladelphia Union11137-86T H H B H
29St. Louis CitySt. Louis City10136-96H H B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City10127-185B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC107211523B T T T H
2New England RevolutionNew England Revolution10613619T T T H T
3Inter Miami CFInter Miami CF11542319H T T H B
4Chicago FireChicago Fire10523817T T H T B
5DC UnitedDC United11434-215B H H T T
6FC CincinnatiFC Cincinnati11434-315H H H T T
7CharlotteCharlotte11425-114B T B B B
8Toronto FCToronto FC11353-214H H H B H
9New York City FCNew York City FC11335112B B H B B
10Columbus CrewColumbus Crew11335012H B T T B
11New York Red BullsNew York Red Bulls11335-1112H B H B B
12Atlanta UnitedAtlanta United11317-610B B B T T
13Orlando CityOrlando City11317-1610H B T B T
14CF MontrealCF Montreal10307-99B B T T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union11137-86T H H B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes119111928T T T T H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps108112025T T T T H
3Los Angeles FCLos Angeles FC116321121B B H T H
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC9621820H T T T H
5Minnesota UnitedMinnesota United11623-220T T T B T
6Real Salt LakeReal Salt Lake10613519T T B B T
7FC DallasFC Dallas11443516H H B B T
8Houston DynamoHouston Dynamo10505-515B T T B T
9Colorado RapidsColorado Rapids11416313T B H B B
10LA GalaxyLA Galaxy11344-113T H B T H
11Austin FCAustin FC11344-313B H B T T
12San DiegoSan Diego11335012B B B B H
13Portland TimbersPortland Timbers10316-810B T B T B
14St. Louis CitySt. Louis City10136-96H H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City10127-185B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow