Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tiago Carvalho 20 | |
Ahmed Qasem (Thay: A. Muyl) 46 | |
Tyrese Spicer (Thay: Tiago Carvalho) 53 | |
Edvard Tagseth (Thay: Bryan Acosta) 65 | |
Jordan Knight (Thay: Shak Mohammed) 65 | |
Adrian Marin (Thay: Bernardo Rhein Goncalves) 69 | |
Iago (Thay: David Brekalo) 69 | |
Tyrese Spicer (Kiến tạo: Justin Ellis) 72 | |
Daniel Lovitz (Thay: Andy Najar) 76 | |
Harvey Sarajian (Thay: Justin Ellis) 85 | |
Wilder Cartagena (Thay: Luis Otavio) 85 | |
Woobens Pacius (Thay: Matthew Corcoran) 90 |
Thống kê trận đấu Orlando City vs Nashville SC


Diễn biến Orlando City vs Nashville SC
Matthew Corcoran rời sân và được thay thế bởi Woobens Pacius.
Luis Otavio rời sân và được thay thế bởi Wilder Cartagena.
Justin Ellis rời sân và được thay thế bởi Harvey Sarajian.
Andy Najar rời sân và được thay thế bởi Daniel Lovitz.
Justin Ellis đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tyrese Spicer đã ghi bàn!
David Brekalo rời sân và được thay thế bởi Iago.
Bernardo Rhein Goncalves rời sân và được thay thế bởi Adrian Marin.
Shak Mohammed rời sân và được thay thế bởi Jordan Knight.
Bryan Acosta rời sân và được thay thế bởi Edvard Tagseth.
Tiago Carvalho rời sân và được thay thế bởi Tyrese Spicer.
Alex Muyl rời sân và được thay thế bởi Ahmed Qasem.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết giờ nghỉ.
Thẻ vàng cho Tiago Carvalho.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Orlando City vs Nashville SC
Orlando City (4-4-1-1): Maxime Crépeau (71), Griffin Dorsey (24), David Brekalo (4), Robin Jansson (6), Bernardo Rhein (44), Ivan Angulo (77), Luis Otavio (5), Braian Ojeda (8), Tiago (11), Antoine Griezmann (7), Justin Ellis (22)
Nashville SC (4-2-2-2): Brian Schwake (99), Andy Najar (31), Jack Maher (5), Maxwell Woledzi (3), Josh Bauer (22), Bryan Acosta (6), Matthew Corcoran (16), Shak Mohammed (14), Alex Muyl (19), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9)


| Thay người | |||
| 53’ | Tiago Carvalho Tyrese Spicer | 46’ | Alex Muyl Ahmed Qasem |
| 69’ | David Brekalo Iago | 65’ | Shak Mohammed Jordan Knight |
| 69’ | Bernardo Rhein Goncalves Adrián Marin | 65’ | Bryan Acosta Edvard Tagseth |
| 85’ | Luis Otavio Wilder Cartagena | 76’ | Andy Najar Daniel Lovitz |
| 85’ | Justin Ellis Harvey Sarajian | 90’ | Matthew Corcoran Woobens Pacius |
| Cầu thủ dự bị | |||
Javier Otero | Xavier Valdez | ||
Gustavo Caraballo | Daniel Lovitz | ||
Wilder Cartagena | Jeisson Palacios | ||
Iago | Charles-Emile Brunet | ||
Adrián Marin | Woobens Pacius | ||
Tahir Reid-Brown | Thomas Williams | ||
Harvey Sarajian | Jordan Knight | ||
Tyrese Spicer | Ahmed Qasem | ||
Zakaria Taifi | Edvard Tagseth | ||
Nhận định Orlando City vs Nashville SC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Orlando City
Thành tích gần đây Nashville SC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 12 | 3 | 2 | 21 | 39 | T T T T B | |
| 2 | 17 | 11 | 4 | 2 | 13 | 37 | T T T T T | |
| 3 | 16 | 10 | 3 | 3 | 21 | 33 | T B T B H | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 16 | 33 | B T T T T | |
| 5 | 17 | 10 | 3 | 4 | 15 | 33 | B B T B H | |
| 6 | 16 | 9 | 2 | 5 | 7 | 29 | B T B H T | |
| 7 | 16 | 8 | 2 | 6 | 8 | 26 | T T T B B | |
| 8 | 16 | 8 | 2 | 6 | 4 | 26 | T T H B B | |
| 9 | 16 | 8 | 2 | 6 | -1 | 26 | B T H H T | |
| 10 | 17 | 7 | 5 | 5 | 7 | 26 | B T T H B | |
| 11 | 17 | 7 | 4 | 6 | 7 | 25 | T H B T T | |
| 12 | 17 | 7 | 4 | 6 | 3 | 25 | B T T H T | |
| 13 | 17 | 7 | 4 | 6 | 0 | 25 | H T T T T | |
| 14 | 16 | 7 | 3 | 6 | -1 | 24 | B B B B B | |
| 15 | 17 | 6 | 5 | 6 | -1 | 23 | B H T T B | |
| 16 | 17 | 6 | 5 | 6 | -5 | 23 | B B H B H | |
| 17 | 17 | 6 | 4 | 7 | -11 | 22 | T H T B B | |
| 18 | 17 | 5 | 7 | 5 | -3 | 22 | B H H H T | |
| 19 | 17 | 6 | 3 | 8 | -1 | 21 | B B T H T | |
| 20 | 18 | 5 | 6 | 7 | -5 | 21 | T H B B H | |
| 21 | 17 | 6 | 2 | 9 | -16 | 20 | T H B T T | |
| 22 | 17 | 5 | 5 | 7 | 3 | 20 | T H B B T | |
| 23 | 17 | 6 | 1 | 10 | 1 | 19 | T B B T B | |
| 24 | 17 | 5 | 4 | 8 | -2 | 19 | B H T B T | |
| 25 | 17 | 4 | 5 | 8 | -13 | 17 | B B B T B | |
| 26 | 17 | 3 | 7 | 7 | -8 | 16 | B B H H B | |
| 27 | 17 | 4 | 3 | 10 | -11 | 15 | B H H B B | |
| 28 | 17 | 4 | 2 | 11 | -26 | 14 | T B B T B | |
| 29 | 17 | 3 | 4 | 10 | -9 | 13 | B H B T T | |
| 30 | 17 | 3 | 3 | 11 | -13 | 12 | H B B H B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 3 | 2 | 21 | 39 | T T T T B | |
| 2 | 17 | 11 | 4 | 2 | 13 | 37 | T T T T T | |
| 3 | 16 | 9 | 2 | 5 | 7 | 29 | B T B H T | |
| 4 | 16 | 8 | 2 | 6 | 8 | 26 | T T T B B | |
| 5 | 17 | 7 | 4 | 6 | 7 | 25 | T H B T T | |
| 6 | 17 | 7 | 4 | 6 | 3 | 25 | B T T H T | |
| 7 | 17 | 6 | 5 | 6 | -1 | 23 | B H T T B | |
| 8 | 17 | 6 | 4 | 7 | -11 | 22 | T H T B B | |
| 9 | 17 | 5 | 7 | 5 | -3 | 22 | B H H H T | |
| 10 | 17 | 6 | 2 | 9 | -16 | 20 | T H B T T | |
| 11 | 17 | 5 | 4 | 8 | -2 | 19 | B H T B T | |
| 12 | 17 | 3 | 7 | 7 | -8 | 16 | B B H H B | |
| 13 | 17 | 4 | 3 | 10 | -11 | 15 | B H H B B | |
| 14 | 17 | 3 | 4 | 10 | -9 | 13 | B H B T T | |
| 15 | 17 | 3 | 3 | 11 | -13 | 12 | H B B H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 16 | 10 | 3 | 3 | 21 | 33 | T B T B H | |
| 2 | 18 | 10 | 3 | 5 | 16 | 33 | B T T T T | |
| 3 | 17 | 10 | 3 | 4 | 15 | 33 | B B T B H | |
| 4 | 16 | 8 | 2 | 6 | 4 | 26 | T T H B B | |
| 5 | 16 | 8 | 2 | 6 | -1 | 26 | B T H H T | |
| 6 | 17 | 7 | 5 | 5 | 7 | 26 | B T T H B | |
| 7 | 17 | 7 | 4 | 6 | 0 | 25 | H T T T T | |
| 8 | 16 | 7 | 3 | 6 | -1 | 24 | B B B B B | |
| 9 | 17 | 6 | 5 | 6 | -5 | 23 | B B H B H | |
| 10 | 17 | 6 | 3 | 8 | -1 | 21 | B B T H T | |
| 11 | 18 | 5 | 6 | 7 | -5 | 21 | T H B B H | |
| 12 | 17 | 5 | 5 | 7 | 3 | 20 | T H B B T | |
| 13 | 17 | 6 | 1 | 10 | 1 | 19 | T B B T B | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -13 | 17 | B B B T B | |
| 15 | 17 | 4 | 2 | 11 | -26 | 14 | T B B T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
