Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luis Otávio 20 | |
J. Gerbet 27 | |
Antoine Griezmann (Kiến tạo: Zakaria Taifi) 45+1' | |
Wilder Cartagena (Thay: Joran Gerbet) 46 | |
Alonso Coello (Thay: Theodor Corbeanu) 46 | |
Derrick Etienne 54 | |
Alonso Coello 60 | |
Bernardo Rhein Goncalves (Thay: Tyrese Spicer) 64 | |
Daryl Dike (Thay: Martin Ojeda) 64 | |
Malik Henry (Thay: Derrick Etienne) 65 | |
Nicksoen Gomis (Thay: Matheus Pereira) 65 | |
Justin Ellis (Thay: Antoine Griezmann) 70 | |
Emilio Aristizabal (Thay: Markus Cimermancic) 72 | |
Harvey Sarajian (Thay: Marco Pasalic) 80 | |
Raheem Edwards (Thay: Benjamin Kuscevic) 80 | |
Harvey Sarajian (Kiến tạo: Daryl Dike) 82 | |
Iago 90+1' | |
Ivan Angulo (Kiến tạo: Justin Ellis) 90+6' |
Thống kê trận đấu Orlando City vs Toronto FC


Diễn biến Orlando City vs Toronto FC
Justin Ellis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ivan Angulo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Iago.
Daryl Dike đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Harvey Sarajian đã ghi bàn!
Benjamin Kuscevic rời sân và được thay thế bởi Raheem Edwards.
Marco Pasalic rời sân và được thay thế bởi Harvey Sarajian.
Markus Cimermancic rời sân và được thay thế bởi Emilio Aristizabal.
Antoine Griezmann rời sân và được thay thế bởi Justin Ellis.
Matheus Pereira rời sân và được thay thế bởi Nicksoen Gomis.
Derrick Etienne rời sân và được thay thế bởi Malik Henry.
Martin Ojeda rời sân và được thay thế bởi Daryl Dike.
Tyrese Spicer rời sân và được thay thế bởi Bernardo Rhein Goncalves.
Thẻ vàng cho Alonso Coello.
Thẻ vàng cho Derrick Etienne.
Theodor Corbeanu rời sân và được thay thế bởi Alonso Coello.
Joran Gerbet rời sân và được thay thế bởi Wilder Cartagena.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Zakaria Taifi đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Orlando City vs Toronto FC
Orlando City (4-2-3-1): Maxime Crépeau (71), Zakaria Taifi (19), David Brekalo (4), Iago Teodoro da Silva Nogueira (57), Ivan Angulo (77), Luis Otavio (5), Joran Gerbet (35), Marco Pašalić (87), Martin Ojeda (10), Tyrese Spicer (14), Antoine Griezmann (7)
Toronto FC (4-2-3-1): Luka Gavran (1), Richie Laryea (22), Walker Zimmerman (25), Benjamin Kuscevic (13), Matheus Pereira (3), Niklas Dorsch (6), Markus Cimermancic (71), Theo Corbeanu (7), Dániel Sallói (20), Derrick Etienne Jr. (11), Josh Sargent (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Joran Gerbet Wilder Cartagena | 46’ | Theodor Corbeanu Alonso Coello |
| 64’ | Martin Ojeda Daryl Dike | 65’ | Matheus Pereira Nickseon Gomis |
| 64’ | Tyrese Spicer Bernardo Rhein | 65’ | Derrick Etienne Malik Henry |
| 70’ | Antoine Griezmann Justin Ellis | 72’ | Markus Cimermancic Emilio Aristizabal |
| Cầu thủ dự bị | |||
Eduard Atuesta | Emilio Aristizabal | ||
Wilder Cartagena | Alonso Coello | ||
Daryl Dike | Raheem Edwards | ||
Justin Ellis | Kobe Franklin | ||
Robin Jansson | Jackson Gilman | ||
Javier Otero | Nickseon Gomis | ||
Bernardo Rhein | Malik Henry | ||
Harvey Sarajian | Zane Monlouis | ||
Tiago Souza de Jesús Carvalho | William Yarbrough | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Orlando City
Thành tích gần đây Toronto FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 3 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 5 | 43 | T B H H T | |
| 5 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | T B H T T | |
| 6 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | H T H T H | |
| 7 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 8 | 26 | 11 | 7 | 8 | 15 | 40 | B H H H T | |
| 9 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 10 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 11 | 24 | 11 | 5 | 8 | 7 | 38 | B B H H T | |
| 12 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 13 | 25 | 10 | 3 | 12 | 0 | 33 | T B T B H | |
| 14 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | T H B T H | |
| 15 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 16 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 17 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 18 | 24 | 8 | 6 | 10 | 0 | 30 | B B B H B | |
| 19 | 25 | 8 | 6 | 11 | -15 | 30 | H B H B T | |
| 20 | 25 | 7 | 9 | 9 | 4 | 30 | B H H H B | |
| 21 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | B T H B B | |
| 22 | 25 | 7 | 8 | 10 | -9 | 29 | T H B T B | |
| 23 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 24 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 25 | 22 | 7 | 6 | 9 | -5 | 27 | B B H H H | |
| 26 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 27 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 28 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 29 | 25 | 5 | 7 | 13 | -19 | 22 | T H B B B | |
| 30 | 24 | 5 | 3 | 16 | -34 | 18 | B H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 3 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 4 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 5 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 6 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 7 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 8 | 25 | 7 | 9 | 9 | 4 | 30 | B H H H B | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 10 | 25 | 8 | 6 | 11 | -15 | 30 | H B H B T | |
| 11 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 13 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 14 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 15 | 25 | 5 | 7 | 13 | -19 | 22 | T H B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 2 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | T B H T T | |
| 3 | 24 | 13 | 4 | 7 | 5 | 43 | T B H H T | |
| 4 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | H T H T H | |
| 5 | 26 | 11 | 7 | 8 | 15 | 40 | B H H H T | |
| 6 | 24 | 11 | 5 | 8 | 7 | 38 | B B H H T | |
| 7 | 25 | 10 | 3 | 12 | 0 | 33 | T B T B H | |
| 8 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | T H B T H | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 10 | 24 | 8 | 6 | 10 | 0 | 30 | B B B H B | |
| 11 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | B T H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | -9 | 29 | T H B T B | |
| 13 | 22 | 7 | 6 | 9 | -5 | 27 | B B H H H | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 15 | 24 | 5 | 3 | 16 | -34 | 18 | B H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch