Số lượng khán giả hôm nay là 21186.
Pol Lozano 11 | |
Carlos Romero 27 | |
Victor Munoz (Kiến tạo: Flavien Boyomo) 49 | |
Kike Garcia (Kiến tạo: Tyrhys Dolan) 53 | |
Charles Pickel (Thay: Pol Lozano) 55 | |
Raul Garcia (Thay: Aimar Oroz) 58 | |
Moi Gomez (Thay: Jon Moncayola) 58 | |
Iker Munoz (Thay: Lucas Torro) 58 | |
Fernando Calero (Thay: Edu Exposito) 64 | |
Roberto Fernandez (Thay: Kike Garcia) 64 | |
Javi Galan (Thay: Abel Bretones) 67 | |
Ruben Sanchez (Thay: Pere Milla) 76 | |
Antoniu Roca (Thay: Tyrhys Dolan) 76 | |
Enrique Barja (Thay: Valentin Rosier) 78 | |
Victor Munoz 83 | |
Iker Munoz 83 | |
Antoniu Roca 90 |
Thống kê trận đấu Osasuna vs Espanyol


Diễn biến Osasuna vs Espanyol
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Osasuna: 68%, Espanyol: 32%.
Espanyol thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Clemens Riedel từ Espanyol cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Marko Dmitrovic bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Charles Pickel thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Omar El Hilali giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Espanyol thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Nỗ lực tốt của Flavien Boyomo khi anh ấy hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá
Leandro Cabrera từ Espanyol chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Ruben Garcia thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Leandro Cabrera từ Espanyol chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Ruben Garcia thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Ruben Garcia từ Osasuna đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị chặn lại.
Carlos Romero từ Espanyol chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Đường chuyền của Enrique Barja từ Osasuna đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Osasuna vs Espanyol
Osasuna (4-2-3-1): Sergio Herrera (1), Valentin Rosier (19), Flavien Boyomo (22), Alejandro Catena (24), Abel Bretones (23), Jon Moncayola (7), Lucas Torró (6), Rubén García (14), Aimar Oroz (10), Victor Munoz (21), Ante Budimir (17)
Espanyol (4-4-2): Marko Dmitrović (13), Omar El Hilali (23), Clemens Riedel (38), Leandro Cabrera (6), Carlos Romero (22), Tyrhys Dolan (24), Urko González (4), Pol Lozano (10), Pere Milla (11), Edu Exposito (8), Kike García (19)


| Thay người | |||
| 58’ | Jon Moncayola Moi Gómez | 55’ | Pol Lozano Charles Pickel |
| 58’ | Lucas Torro Iker Muñoz | 64’ | Edu Exposito Fernando Calero |
| 58’ | Aimar Oroz Raul | 64’ | Kike Garcia Roberto Fernandez |
| 67’ | Abel Bretones Javi Galán | 76’ | Tyrhys Dolan Antoniu Roca |
| 78’ | Valentin Rosier Kike Barja | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Moi Gómez | Angel Fortuno | ||
Kike Barja | Fernando Calero | ||
Javi Galán | Jose Salinas | ||
Juan Cruz | Miguel Rubio | ||
Jorge Herrando | Ramon Terrats | ||
Inigo Arguibide | Charles Pickel | ||
Iker Muñoz | Jofre Carreras | ||
Asier Osambela | Adama Timera | ||
Iker Benito | Lluc Castell | ||
Raul | Antoniu Roca | ||
Aitor Fernández | Ruben Sanchez | ||
Roberto Fernandez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Raul Moro Chấn thương cơ | Cyril Ngonge Chấn thương đầu gối | ||
Javi Puado Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osasuna
Thành tích gần đây Espanyol
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 31 | 1 | 5 | 61 | 94 | T T T B T | |
| 2 | 37 | 26 | 5 | 6 | 40 | 83 | H T B T T | |
| 3 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T H B B | |
| 4 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T B T T | |
| 5 | 37 | 14 | 15 | 8 | 10 | 57 | H T H T B | |
| 6 | 37 | 13 | 12 | 12 | 4 | 51 | B T T B H | |
| 7 | 37 | 14 | 6 | 17 | -7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | H T H H T | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -11 | 46 | T B T H T | |
| 10 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | H B H H B | |
| 11 | 37 | 12 | 9 | 16 | -12 | 45 | H B B T T | |
| 12 | 37 | 13 | 6 | 18 | -13 | 45 | B T B B H | |
| 13 | 37 | 12 | 7 | 18 | -13 | 43 | B T T T B | |
| 14 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | T B H T T | |
| 15 | 37 | 11 | 9 | 17 | -13 | 42 | H B T T T | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -5 | 42 | T B B B B | |
| 17 | 37 | 10 | 12 | 15 | -8 | 42 | T B H B T | |
| 18 | 37 | 9 | 13 | 15 | -16 | 40 | B B H H B | |
| 19 | 37 | 10 | 9 | 18 | -13 | 39 | B T H B B | |
| 20 | 37 | 6 | 11 | 20 | -31 | 29 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
