Jon Olasagasti bị phạt vì đẩy Raul Garcia.
Ivan Romero 38 | |
Raul Moro (Thay: Ruben Garcia) 72 | |
Raul Garcia (Thay: Aimar Oroz) 72 | |
Victor Garcia (Thay: Thiago Fernandez) 78 | |
Jeremy Toljan (Thay: Nacho Perez) 78 | |
Jonathan Dubasin (Thay: Ante Budimir) 80 | |
Lucas Torro (Thay: Inigo Arguibide) 81 | |
Enrique Barja (Thay: Moi Gomez) 87 | |
Enrique Barja 88 | |
Hugo Sotelo (Thay: Oriol Rey) 90 | |
Etta Eyong (Thay: Ivan Romero) 90 | |
Sergio Herrera 90+1' |
Thống kê trận đấu Osasuna vs Levante


Diễn biến Osasuna vs Levante
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Jon Olasagasti bị phạt vì đẩy Jon Moncayola.
Kiểm soát bóng: Osasuna: 46%, Levante: 54%.
Trọng tài thổi phạt khi Abel Bretones của Osasuna làm ngã Roger Brugue
Phát bóng lên cho Osasuna.
Trọng tài thổi phạt khi Iker Munoz từ Osasuna phạm lỗi với Roger Brugue.
Lucas Torro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Adrian De La Fuente của Levante cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Cản trở khi Etta Eyong chặn đường chạy của Sergio Herrera. Một quả đá phạt được trao.
Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Sergio Herrera vì hành vi phi thể thao.
Sergio Herrera của Osasuna cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Jon Olasagasti thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Oriol Rey rời sân để nhường chỗ cho Hugo Sotelo trong một sự thay đổi chiến thuật.
Hugo Sotelo thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.
Kiểm soát bóng: Osasuna: 46%, Levante: 54%.
Ivan Romero rời sân để Etta Eyong vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Oriol Rey rời sân để nhường chỗ cho Hugo Sotelo trong một sự thay đổi chiến thuật.
Enrique Barja phạm lỗi thô bạo với cầu thủ đối phương và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.
Enrique Barja phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Đội hình xuất phát Osasuna vs Levante
Osasuna (4-4-2): Sergio Herrera (1), Inigo Arguibide (27), Alejandro Catena (24), Jorge Herrando (5), Abel Bretones (23), Rubén García (14), Jon Moncayola (7), Iker Muñoz (8), Aimar Oroz (10), Ante Budimir (17), Moi Gómez (16)
Levante (4-2-3-1): Mathew Ryan (13), Nacho Perez Gomez (29), Adri (4), Aïssa Mandi (2), Manu Sánchez (23), Jon Olasagasti (8), Oriol Rey (20), Brugue (7), Enzo Bardeli (18), Thiago Fernández (24), Ivan Romero (9)


| Thay người | |||
| 72’ | Ruben Garcia Raul Moro | 78’ | Nacho Perez Jeremy Toljan |
| 72’ | Aimar Oroz Raul | 90’ | Oriol Rey Hugo Sotelo |
| 81’ | Inigo Arguibide Lucas Torró | 90’ | Ivan Romero Etta Eyong |
| 87’ | Moi Gomez Kike Barja | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Raul Moro | Pablo Cunat Campos | ||
Aitor Fernández | Jorge Cabello | ||
Raul | Víctor García | ||
Diego Rico | Jeremy Toljan | ||
Jonathan Dubasin | Marc Santos | ||
Asier Osambela | Ifeanyi Ndukwe | ||
Lucas Torró | Carlos Alvarez | ||
Kike Barja | Hugo Sotelo | ||
Flavien Boyomo | Daniel Requena | ||
Rafa Fernández | Etta Eyong | ||
Unai Santos | Paco Cortés | ||
Mauro Echegoyen | Yanis Musuayi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Valentin Rosier Chấn thương gân kheo | Alejandro Primo Chấn thương vai | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Osasuna vs Levante
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osasuna
Thành tích gần đây Levante
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 9 | T T T B | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 | 9 | T T B T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 8 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 11 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B B T H | |
| 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 16 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B B H | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| 20 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
