Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ruben Garcia 22 | |
Pablo Torre 23 | |
Martin Valjent 27 | |
Vedat Muriqi 35 | |
Alessio Lisci 40 | |
Sergi Darder (Thay: Pablo Torre) 53 | |
David Lopez (Thay: Antonio Raillo) 53 | |
Raul Moro (Thay: Lucas Torro) 56 | |
Raul Garcia (Thay: Ruben Garcia) 56 | |
Pablo Maffeo 60 | |
Vedat Muriqi (Kiến tạo: Sergi Darder) 61 | |
Jan Virgili (Thay: Manu Morlanes) 63 | |
Leo Roman 69 | |
Jan Virgili 73 | |
Enrique Barja (Thay: Jon Moncayola) 77 | |
Moi Gomez (Thay: Javi Galan) 77 | |
Juan Cruz (Thay: Jorge Herrando) 77 | |
Raul Garcia 81 | |
Raul Garcia 82 | |
Victor Munoz 87 | |
Mateu Morey (Thay: Pablo Maffeo) 88 | |
Antonio Sanchez (Thay: Mateo Joseph) 88 | |
Enrique Barja (Kiến tạo: Victor Munoz) 89 | |
Ante Budimir (Kiến tạo: Moi Gomez) 90+4' | |
Samu 90+5' |
Thống kê trận đấu Osasuna vs Mallorca


Diễn biến Osasuna vs Mallorca
Kiểm soát bóng: Osasuna: 50%, Mallorca: 50%.
Raul Moro của Osasuna cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Mallorca thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Sergio Herrera bắt bóng an toàn khi anh lao ra và ôm gọn bóng
Kiểm soát bóng: Osasuna: 50%, Mallorca: 50%.
Quả phát bóng lên cho Mallorca.
Moi Gomez từ Osasuna thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Trọng tài thổi phạt khi Antonio Sanchez từ Mallorca phạm lỗi với Juan Cruz.
Mallorca thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Alejandro Catena chiến thắng trong pha không chiến với Antonio Sanchez.
Victor Munoz từ Osasuna có cú sút đi chệch mục tiêu
Osasuna bắt đầu một đợt phản công.
Valentin Rosier giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Phạt góc cho Mallorca.
Một cơ hội xuất hiện cho Ante Budimir từ Osasuna nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành
Raul Moro tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
David Lopez từ Mallorca cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Osasuna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Osasuna.
Đội hình xuất phát Osasuna vs Mallorca
Osasuna (4-2-3-1): Sergio Herrera (1), Valentin Rosier (19), Alejandro Catena (24), Jorge Herrando (5), Javi Galán (20), Jon Moncayola (7), Lucas Torró (6), Rubén García (14), Aimar Oroz (10), Victor Munoz (21), Ante Budimir (17)
Mallorca (4-2-3-1): Leo Román (1), Pablo Maffeo (23), Martin Valjent (24), Antonio Raíllo (21), Johan Mojica (22), Samú Costa (12), Omar Mascarell (5), Mateo Joseph (18), Pablo Torre (20), Manu Morlanes (8), Vedat Muriqi (7)


| Thay người | |||
| 56’ | Ruben Garcia Raul | 53’ | Antonio Raillo David López |
| 56’ | Lucas Torro Raul Moro | 53’ | Pablo Torre Sergi Darder |
| 77’ | Jorge Herrando Juan Cruz | 88’ | Pablo Maffeo Mateu Morey |
| 77’ | Jon Moncayola Kike Barja | 88’ | Mateo Joseph Antonio Sánchez |
| 77’ | Javi Galan Moi Gómez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Flavien Boyomo | Jan Virgili | ||
Aitor Fernández | Lucas Bergström | ||
Juan Cruz | Iván Cuéllar | ||
Abel Bretones | Mateu Morey | ||
Inigo Arguibide | Toni Lato | ||
Iker Muñoz | David López | ||
Asier Osambela | Javier Olaizola | ||
Raul | Antonio Sánchez | ||
Kike Barja | Abdón | ||
Moi Gómez | Justin-Noël Kalumba | ||
Raul Moro | Zito Luvumbo | ||
Sergi Darder | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Iker Benito Chấn thương dây chằng chéo | Marash Kumbulla Chấn thương hông | ||
Jan Salas Chấn thương dây chằng chéo | |||
Javier Llabrés Chấn thương cơ | |||
Takuma Asano Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Osasuna vs Mallorca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osasuna
Thành tích gần đây Mallorca
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 46 | 67 | T B T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | T T H H B | |
| 6 | 27 | 10 | 10 | 7 | 7 | 40 | B H T T B | |
| 7 | 27 | 10 | 7 | 10 | -6 | 37 | B H B H H | |
| 8 | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B H T B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 27 | 9 | 7 | 11 | 0 | 34 | T H T B H | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 14 | 27 | 8 | 7 | 12 | -7 | 31 | H H T H H | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -6 | 31 | T H H T H | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 17 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -13 | 25 | B B B B H | |
| 19 | 27 | 5 | 7 | 15 | -16 | 22 | B B B T H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
