Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gabriel Suazo 6 | |
Ante Budimir 51 | |
Raul Moro (Thay: Aimar Oroz) 62 | |
Djibril Sow 66 | |
Neal Maupay (Kiến tạo: Djibril Sow) 69 | |
Batista Mendy (Thay: Djibril Sow) 71 | |
Moi Gomez (Thay: Ruben Garcia) 71 | |
Raul Garcia (Thay: Iker Munoz) 71 | |
Juanlu Sanchez (Thay: Ruben Vargas) 76 | |
Raul Garcia 80 | |
Akor Adams (Thay: Juanlu Sanchez) 86 | |
Oso (Thay: Juanlu Sanchez) 86 | |
Oso 86 | |
Gerard Fernandez (Thay: Isaac Romero) 87 | |
Nemanja Gudelj (Thay: Neal Maupay) 87 | |
Akor Adams (Thay: Oso) 87 | |
Abel Bretones (Thay: Javi Galan) 90 | |
Enrique Barja (Thay: Victor Munoz) 90 | |
Raul Garcia 90+4' | |
Alejandro Catena (Kiến tạo: Moi Gomez) 90+9' |
Thống kê trận đấu Osasuna vs Sevilla


Diễn biến Osasuna vs Sevilla
Kiểm soát bóng: Osasuna: 61%, Sevilla: 39%.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Osasuna: 61%, Sevilla: 39%.
Moi Gomez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alejandro Catena từ Osasuna đánh đầu ghi bàn!
V À A A O O O - Alejandro Catena của Osasuna đánh đầu đưa bóng vào lưới!
Osasuna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Gabriel Suazo thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Moi Gomez bị chặn lại.
Gabriel Suazo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Osasuna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Moi Gomez thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Andres Castrin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Enrique Barja thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Sevilla đang kiểm soát bóng.
Cú sút của Raul Garcia rất tốt khi anh ấy hướng bóng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Osasuna đang kiểm soát bóng.
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Osasuna vs Sevilla
Osasuna (4-2-3-1): Sergio Herrera (1), Valentin Rosier (19), Alejandro Catena (24), Flavien Boyomo (22), Javi Galán (20), Jon Moncayola (7), Iker Muñoz (8), Rubén García (14), Aimar Oroz (10), Victor Munoz (21), Ante Budimir (17)
Sevilla (4-4-2): Odysseas Vlachodimos (1), José Ángel Carmona (2), Andres Castrin (32), Kike Salas (4), Gabriel Suazo (12), Ruben Vargas (11), Lucien Agoumé (18), Djibril Sow (20), Oso (36), Isaac Romero (7), Neal Maupay (17)


| Thay người | |||
| 62’ | Aimar Oroz Raul Moro | 71’ | Djibril Sow Batista Mendy |
| 71’ | Iker Munoz Raul | 76’ | Ruben Vargas Juanlu |
| 71’ | Ruben Garcia Moi Gómez | 87’ | Isaac Romero Peque |
| 90’ | Javi Galan Abel Bretones | 87’ | Neal Maupay Nemanja Gudelj |
| 90’ | Victor Munoz Kike Barja | 87’ | Oso Akor Adams |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Torró | Ørjan Nyland | ||
Aitor Fernández | Tanguy Nianzou | ||
Dimitrios Stamatakis | Federico Gattoni | ||
Jorge Herrando | Batista Mendy | ||
Abel Bretones | Adnan Januzaj | ||
Inigo Arguibide | Manu Bueno | ||
Asier Osambela | Alexis Sánchez | ||
Raul | Peque | ||
Kike Barja | Chidera Ejuke | ||
Moi Gómez | Nemanja Gudelj | ||
Raul Moro | Juanlu | ||
Akor Adams | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Iker Benito Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Osasuna vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osasuna
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 28 | 1 | 4 | 57 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 33 | 23 | 5 | 5 | 37 | 74 | T B H T H | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 21 | 65 | T B T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | B B B B T | |
| 5 | 33 | 12 | 14 | 7 | 8 | 50 | B H H T H | |
| 6 | 33 | 13 | 5 | 15 | -6 | 44 | T T B T B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | 2 | 44 | B T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | 0 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 33 | 11 | 9 | 13 | -1 | 42 | T H H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 5 | 16 | -12 | 41 | T B B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | -8 | 39 | B T B T H | |
| 12 | 33 | 10 | 9 | 14 | -11 | 39 | T B B H T | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -12 | 39 | B H B B H | |
| 14 | 33 | 9 | 11 | 13 | -6 | 38 | T B T T T | |
| 15 | 33 | 9 | 11 | 13 | -14 | 38 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -11 | 36 | T H H B T | |
| 17 | 33 | 9 | 8 | 16 | -10 | 35 | B T T H B | |
| 18 | 33 | 9 | 7 | 17 | -15 | 34 | B B T B B | |
| 19 | 33 | 8 | 9 | 16 | -13 | 33 | T B T T H | |
| 20 | 33 | 6 | 10 | 17 | -25 | 28 | B T T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
