Một kết quả hòa có lẽ là kết quả phù hợp trong một ngày sau một trận đấu khá buồn tẻ
Jesus Corona (Thay: Gonzalo Montiel) 6 | |
Nemanja Gudelj 33 | |
Manuel Sanchez 56 | |
Alejandro Gomez (Thay: Oliver Torres) 58 | |
Jules Kounde (Thay: Nemanja Gudelj) 58 | |
Kike (Thay: Ante Budimir) 66 | |
Jose Angel (Thay: Ruben Garcia) 66 | |
Iker Benito (Thay: Ezequiel Avila) 75 | |
Inigo Perez (Thay: Javi Martinez) 75 | |
Munir El Haddadi (Thay: Anthony Martial) 77 | |
Rafa Mir (Thay: Youssef En-Nesyri) 77 | |
Unai Garcia (Thay: Juan Cruz) 82 | |
(Pen) Ivan Rakitic 90+3' |
Thống kê trận đấu Osasuna vs Sevilla


Diễn biến Osasuna vs Sevilla
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Osasuna: 27%, Sevilla: 73%.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Sevilla thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Alejandro Gomez đánh đầu về phía khung thành, nhưng Sergio Herrera ở đó để thoải mái cản phá
ANH ẤY NHỚ! - Ivan Rakitic thực hiện quả đá phạt trực tiếp nhưng Sergio Herrera đã cản phá!
PHẠT GÓC - Manuel Sanchez từ Osasuna được hưởng một quả phạt đền vì vấp ngã Jules Kounde.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài chính đã đổi cách gọi và quyết định thổi phạt đền cho Sevilla!
VAR - PHẠT GÓC! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. VAR đang tiến hành kiểm tra, một tình huống phạt đền có thể xảy ra.
Cầm bóng: Osasuna: 27%, Sevilla: 73%.
Manuel Sanchez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Jules Kounde của Sevilla cố gắng đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Munir El Haddadi thực hiện một quả tạt ...
Sergio Herrera giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Jesus Corona đặt một cây thánh giá ...
Sevilla thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương
David Garcia giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Marcos Acuna thực hiện một quả tạt ...
Sevilla đang kiểm soát bóng.
Osasuna thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Đội hình xuất phát Osasuna vs Sevilla
Osasuna (4-4-2): Sergio Herrera (1), Jonas Ramalho (15), David Garcia (5), Juan Cruz (3), Manuel Sanchez (39), Javi Martinez (28), Lucas Torro (24), Jon Moncayola (7), Ruben Garcia (14), Ante Budimir (17), Ezequiel Avila (9)
Sevilla (4-2-3-1): Yassine Bounou (13), Gonzalo Montiel (2), Diego Carlos (20), Karim Rekik (4), Marcos Acuna (19), Nemanja Gudelj (6), Joan Jordan (8), Oliver Torres (21), Ivan Rakitic (10), Anthony Martial (22), Youssef En-Nesyri (15)


| Thay người | |||
| 66’ | Ante Budimir Kike | 6’ | Gonzalo Montiel Jesus Corona |
| 66’ | Ruben Garcia Jose Angel | 58’ | Oliver Torres Alejandro Gomez |
| 75’ | Ezequiel Avila Iker Benito | 58’ | Nemanja Gudelj Jules Kounde |
| 75’ | Javi Martinez Inigo Perez | 77’ | Youssef En-Nesyri Rafa Mir |
| 82’ | Juan Cruz Unai Garcia | 77’ | Anthony Martial Munir El Haddadi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Unai Garcia | Alejandro Gomez | ||
Pau Martinez | Luismi Cruz | ||
Iker Benito | Jose Angel Carmona | ||
Unai Dufur | Ivan Romero | ||
Inigo Perez | Lucas Ocampos | ||
Barbero | Jules Kounde | ||
Kike | Rafa Mir | ||
Jose Angel | Munir El Haddadi | ||
Roberto Torres | Jesus Corona | ||
Oier | Ludwig Augustinsson | ||
Juan Perez | Javier Diaz | ||
Marko Dmitrovic | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Osasuna vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osasuna
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 1 | 4 | 49 | 70 | B T T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | T H H B H | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | 7 | 41 | H T T B H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | B H T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -7 | 37 | H B H H B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -2 | 34 | H T B H B | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 14 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T H H B | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -6 | 31 | T H H T H | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | B B B H T | |
| 17 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 18 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 19 | 27 | 5 | 7 | 15 | -16 | 22 | B B B T H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
