Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Osasuna đã giành được chiến thắng
Alfonso Espino 40 | |
Kike Perez 55 | |
Pathe Ciss 55 | |
Randy Nteka (Thay: Kike Perez) 63 | |
Jose Arnaiz (Thay: Ruben Garcia) 69 | |
Jon Moncayola (Thay: Moi Gomez) 69 | |
Bebe (Thay: Alvaro Garcia) 72 | |
Unai Lopez (Thay: Pathe Ciss) 73 | |
Jose Arnaiz 74 | |
Nacho Vidal (Thay: Ruben Pena) 83 | |
Raul Garcia (Thay: Ezequiel Avila) 84 | |
Pablo Ibanez (Thay: Aimar Oroz) 84 | |
Sergio Camello (Thay: Raul de Tomas) 88 | |
Jorge de Frutos (Thay: Isi Palazon) 88 | |
Raul Garcia (Kiến tạo: Jose Arnaiz) 90+5' | |
Raul Garcia 90+6' |
Thống kê trận đấu Osasuna vs Vallecano


Diễn biến Osasuna vs Vallecano
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Osasuna: 61%, Rayo Vallecano: 39%.
Osasuna thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Rayo Vallecano.
Ồ... đó là người trông trẻ! Ante Budimir đáng lẽ phải ghi bàn từ vị trí đó
Ante Budimir của Osasuna tung cú sút đi chệch mục tiêu
Jose Arnaiz tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Osasuna bắt đầu phản công.
Jose Arnaiz thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng đối với Raul Garcia.
Jose Arnaiz đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O O A A A L - Raul Garcia của Osasuna đánh đầu đưa bóng vào lưới ở cự ly gần.
Jose Arnaiz của Osasuna thực hiện pha tạt bóng vào góc từ cánh trái.
Florian Lejeune của Rayo Vallecano chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Osasuna đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Randy Nteka giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Raul Garcia
Sergio Camello của Rayo Vallecano bị việt vị.
Quả phát bóng lên cho Rayo Vallecano.
Bebé thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Đội hình xuất phát Osasuna vs Vallecano
Osasuna (4-3-3): Sergio Herrera (1), Jesus Areso (12), David Garcia (5), Juan Cruz (3), Ruben Pena (15), Aimar Oroz (10), Iker Munoz (34), Moi Gomez (16), Ezequiel Avila (9), Ante Budimir (17), Ruben Garcia (14)
Vallecano (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Ivan Balliu (20), Abdul Mumin (16), Florian Lejeune (24), Alfonso Espino (12), Isi Palazon (7), Pathe Ciss (21), Óscar Valentín (23), Alvaro Garcia (18), Raul De Tomas (22), Kike Perez (14)


| Thay người | |||
| 69’ | Ruben Garcia Jose Arnaiz | 63’ | Kike Perez Randy Nteka |
| 69’ | Moi Gomez Jon Moncayola | 72’ | Alvaro Garcia Bebe |
| 83’ | Ruben Pena Nacho Vidal | 73’ | Pathe Ciss Unai Lopez |
| 84’ | Ezequiel Avila Raul | 88’ | Isi Palazon Jorge De Frutos |
| 84’ | Aimar Oroz Pablo Ibanez | 88’ | Raul de Tomas Sergio Camello |
| Cầu thủ dự bị | |||
Raul | Jorge De Frutos | ||
Jose Arnaiz | Unai Lopez | ||
Pablo Ibanez | Sergio Camello | ||
Darko Brasanac | Jorge De Frutos Sebastian | ||
Jon Moncayola | Falcao | ||
Lucas Torro | Jose Pozo | ||
Jorge Herrando | Diego Mendez | ||
Alejandro Catena | Randy Nteka | ||
Unai Garcia | Bebe | ||
Nacho Vidal | Aridane | ||
Pablo Valencia | Martin Pascual | ||
Aitor Fernandez | Pep Chavarria | ||
Dani Cardenas | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Osasuna vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osasuna
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 15 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | T H T T | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 9 | T T T B | |
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 | 9 | T T B T | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H H T T | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T T B H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | H T T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | B B T H T | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B B T T | |
| 11 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B H T H | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | T B B H | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H B T B | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B H B T | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B T B H | |
| 16 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H B B H H | |
| 17 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H H B B | |
| 18 | 4 | 0 | 2 | 2 | -6 | 2 | B H B H | |
| 19 | 4 | 0 | 1 | 3 | -7 | 1 | H B B B | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | -8 | 1 | H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
