Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Simun Mikolcic 2 | |
Demirel Hodzic (Thay: Daouda Doumbia) 31 | |
Antonio Mauric (Kiến tạo: Emil Frederiksen) 34 | |
Ivano Kolarik (Thay: Emin Hasic) 45 | |
Dukan Ahmeti (Thay: Antonio Mauric) 46 | |
Nik Skafar-Zuzic (Kiến tạo: Dukan Ahmeti) 50 | |
Admir Ljatifi (Thay: Domagoj Bukvic) 56 | |
Ivan Dolcek (Thay: Alejandro Cantero) 56 | |
David Kalem (Thay: Marcel Heister) 62 | |
Oleksandr Petrusenko (Thay: Luka Vrbancic) 62 | |
Demirel Hodzic 67 | |
Simun Mikolcic 69 | |
Gustavo Albarracin 71 | |
Armando Leon 76 | |
Silvio Gorican (Thay: Nik Skafar-Zuzic) 79 | |
Matija Kablar (Thay: Gustavo Albarracin) 79 | |
Matija Kablar (Thay: Gustavo Albarracin) 85 | |
Dukan Ahmeti 90+3' | |
Dukan Ahmeti 90+6' |
Thống kê trận đấu Osijek vs NK Istra 1961


Diễn biến Osijek vs NK Istra 1961
Thẻ vàng cho Dukan Ahmeti.
V À A A A O O O - Dukan Ahmeti đã ghi bàn!
Gustavo Albarracin rời sân và được thay thế bởi Matija Kablar.
Nik Skafar-Zuzic rời sân và được thay thế bởi Silvio Gorican.
Thẻ vàng cho Armando Leon.
Thẻ vàng cho Gustavo Albarracin.
Thẻ vàng cho Simun Mikolcic.
Thẻ vàng cho Demirel Hodzic.
Luka Vrbancic rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Petrusenko.
Marcel Heister rời sân và được thay thế bởi David Kalem.
Alejandro Cantero rời sân và được thay thế bởi Ivan Dolcek.
Domagoj Bukvic rời sân và được thay thế bởi Admir Ljatifi.
Dukan Ahmeti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nik Skafar-Zuzic đã ghi bàn!
Antonio Mauric rời sân và được thay thế bởi Dukan Ahmeti.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Emin Hasic rời sân và được thay thế bởi Ivano Kolarik.
Emil Frederiksen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antonio Mauric đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Osijek vs NK Istra 1961
Osijek (4-2-3-1): Marko Malenica (31), Jay Kruiver (22), Izak Jezic (98), Emin Hasic (33), Marcel Heister (2), Luka Vrbancic (23), Simun Mikolcic (8), Domagoj Bukvic (39), Luka Tunjic (11), Alejandro Cantero (21), Armando León (79)
NK Istra 1961 (4-3-3): Franko Kolic (1), Rene Hrvatin (44), Mohamed Nasraoui (3), Raul Kumar (4), Niko Sepic (13), Gustavo Albarracin (25), Daouda Doumbia (88), Antonio Mauric (8), Emil Frederiksen (22), Isaac (9), Nik Zuzic (30)


| Thay người | |||
| 45’ | Emin Hasic Ivano Kolarik | 46’ | Antonio Mauric Dukan Ahmeti |
| 56’ | Alejandro Cantero Ivan Dolcek | 79’ | Nik Skafar-Zuzic Silvio Gorican |
| 62’ | Luka Vrbancic Oleksandr Petrusenko | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bakti Balazs | Ivano Svraka | ||
Miguel Ângelo Bastos Melo | Matija Kablar | ||
Nikola Curcija | Roko Banovac | ||
Ivan Dolcek | Jan Paus-Kunst | ||
Ivan Baric | Dukan Ahmeti | ||
Oleksandr Petrusenko | Toni Brajković | ||
Niko Farkas | Dominik Celija | ||
Luka Posavec | Silvio Gorican | ||
Luka Jelenic | Demirel Hodzic | ||
Admir Ljatifi | Samuli Miettinen | ||
David Kalem | Mutari Momoh | ||
Ivano Kolarik | Stipe Ukich | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osijek
Thành tích gần đây NK Istra 1961
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 1 | 2 | 10 | 22 | T T B T T | |
| 2 | 9 | 6 | 1 | 2 | 11 | 19 | T B T B T | |
| 3 | 11 | 5 | 3 | 3 | 5 | 18 | H H T B B | |
| 4 | 9 | 5 | 2 | 2 | 4 | 17 | T H T B T | |
| 5 | 11 | 5 | 2 | 4 | 3 | 17 | T H B H B | |
| 6 | 11 | 4 | 1 | 6 | -9 | 13 | B H T B T | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | H T B T B | |
| 8 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | H B B T H | |
| 9 | 11 | 3 | 1 | 7 | -13 | 10 | B H T B T | |
| 10 | 11 | 1 | 4 | 6 | -8 | 7 | H T B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch