Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
D. Mejía 3 | |
David Mejia 3 | |
Marko Pajac 24 | |
L. Vrbančić (Thay: M. Jovičić) 46 | |
Luka Vrbancic (Thay: Milos Jovicic) 46 | |
Luka Dajcer 55 | |
Dusan Vukovic (Thay: Mirko Susak) 66 | |
Borna Barisic (Thay: Domagoj Bukvic) 66 | |
Tonio Teklic (Thay: David Mejia) 66 | |
Borna Barisic 73 | |
Arnel Jakupovic 74 | |
Nail Omerovic (Thay: Vladan Bubanja) 75 | |
Marko Vesovic (Thay: Jakov-Anton Vasilj) 75 | |
Ibrahim Sabra (Thay: Aleks Stojakovic) 75 | |
Jon Mersinaj (Thay: Ivano Kolarik) 83 | |
Leon Belcar 84 | |
Tino Jukic 86 | |
Teodor Kralevski (Thay: Leon Belcar) 90 | |
Pavle Smiljanic (Thay: Matija Subotic) 90 |
Thống kê trận đấu Osijek vs NK Lokomotiva


Diễn biến Osijek vs NK Lokomotiva
Matija Subotic rời sân và được thay thế bởi Pavle Smiljanic.
Leon Belcar rời sân và được thay thế bởi Teodor Kralevski.
Thẻ vàng cho Tino Jukic.
Thẻ vàng cho Leon Belcar.
Ivano Kolarik rời sân và được thay thế bởi Jon Mersinaj.
Aleks Stojakovic rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Sabra.
Jakov-Anton Vasilj rời sân và được thay thế bởi Marko Vesovic.
Vladan Bubanja rời sân và được thay thế bởi Nail Omerovic.
Thẻ vàng cho Arnel Jakupovic.
Aleks Stojakovic rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Sabra.
Jakov-Anton Vasilj rời sân và được thay thế bởi Marko Vesovic.
Vladan Bubanja rời sân và được thay thế bởi Nail Omerovic.
Thẻ vàng cho Borna Barisic.
David Mejia rời sân và được thay thế bởi Tonio Teklic.
Domagoj Bukvic rời sân và được thay thế bởi Borna Barisic.
Mirko Susak rời sân và được thay thế bởi Dusan Vukovic.
Thẻ vàng cho Luka Dajcer.
Milos Jovicic rời sân và được thay thế bởi Luka Vrbancic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Osijek vs NK Lokomotiva
Osijek (3-4-2-1): Marko Malenica (31), Ivano Kolarik (49), Luka Jelenic (26), David Colina (38), Milos Jovicic (98), David Mejia (6), Oleksandr Petrusenko (16), Domagoj Bukvic (39), Samuel Akere (57), Vladan Bubanja (21), Arnel Jakupovic (17)
NK Lokomotiva (4-2-3-1): Josip Posavec (12), Tino Jukic (5), Denis Kolinger (20), Luka Dajcer (16), Marko Pajac (17), Blaz Boskovic (6), Matija Subotic (10), Mirko Susak (11), Jakov-Anton Vasilj (29), Leon Belcar (28), Aleks Stojakovic (15)


| Thay người | |||
| 46’ | Milos Jovicic Luka Vrbancic | 66’ | Mirko Susak Dusan Vukovic |
| 66’ | Domagoj Bukvic Borna Barisic | 75’ | Jakov-Anton Vasilj Marko Vešović |
| 66’ | David Mejia Tonio Teklic | 75’ | Aleks Stojakovic Ibrahim Sabra |
| 75’ | Vladan Bubanja Nail Omerović | 90’ | Leon Belcar Teodor Kralevski |
| 83’ | Ivano Kolarik Jon Mersinaj | 90’ | Matija Subotic Pavle Smiljanic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nikola Curcija | Luka Savatovic | ||
Emin Hasic | Teodor Kralevski | ||
Borna Barisic | Dimitrije Kamenović | ||
Jon Mersinaj | Marko Vešović | ||
Renan Guedes | Petar Kostelac | ||
Nail Omerović | Pavle Smiljanic | ||
Simun Mikolcic | Ibrahim Sabra | ||
Tonio Teklic | Dusan Vukovic | ||
Jakob Dedic | |||
Ivan Baric | |||
Luka Vrbancic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osijek
Thành tích gần đây NK Lokomotiva
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 23 | 4 | 4 | 58 | 73 | T T T H T | |
| 2 | 31 | 18 | 6 | 7 | 22 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 31 | 13 | 8 | 10 | 0 | 47 | B H T T T | |
| 4 | 31 | 11 | 9 | 11 | 5 | 42 | B T B H B | |
| 5 | 32 | 10 | 11 | 11 | -9 | 41 | B H T T T | |
| 6 | 32 | 9 | 11 | 12 | -9 | 38 | B B H B H | |
| 7 | 31 | 10 | 6 | 15 | -11 | 36 | T B B B B | |
| 8 | 31 | 9 | 8 | 14 | -7 | 35 | T H B B T | |
| 9 | 32 | 7 | 11 | 14 | -20 | 32 | H B T B T | |
| 10 | 32 | 5 | 10 | 17 | -29 | 25 | H B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch