Chủ Nhật, 26/04/2026
D. Mejía
3
David Mejia
3
Marko Pajac
24
L. Vrbančić (Thay: M. Jovičić)
46
Luka Vrbancic (Thay: Milos Jovicic)
46
Luka Dajcer
55
Dusan Vukovic (Thay: Mirko Susak)
66
Borna Barisic (Thay: Domagoj Bukvic)
66
Tonio Teklic (Thay: David Mejia)
66
Borna Barisic
73
Arnel Jakupovic
74
Nail Omerovic (Thay: Vladan Bubanja)
75
Marko Vesovic (Thay: Jakov-Anton Vasilj)
75
Ibrahim Sabra (Thay: Aleks Stojakovic)
75
Jon Mersinaj (Thay: Ivano Kolarik)
83
Leon Belcar
84
Tino Jukic
86
Teodor Kralevski (Thay: Leon Belcar)
90
Pavle Smiljanic (Thay: Matija Subotic)
90

Thống kê trận đấu Osijek vs NK Lokomotiva

số liệu thống kê
Osijek
Osijek
NK Lokomotiva
NK Lokomotiva
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 9
0 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Osijek vs NK Lokomotiva

Tất cả (24)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Matija Subotic rời sân và được thay thế bởi Pavle Smiljanic.

90+1'

Leon Belcar rời sân và được thay thế bởi Teodor Kralevski.

86' Thẻ vàng cho Tino Jukic.

Thẻ vàng cho Tino Jukic.

84' Thẻ vàng cho Leon Belcar.

Thẻ vàng cho Leon Belcar.

83'

Ivano Kolarik rời sân và được thay thế bởi Jon Mersinaj.

75'

Aleks Stojakovic rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Sabra.

75'

Jakov-Anton Vasilj rời sân và được thay thế bởi Marko Vesovic.

75'

Vladan Bubanja rời sân và được thay thế bởi Nail Omerovic.

74' Thẻ vàng cho Arnel Jakupovic.

Thẻ vàng cho Arnel Jakupovic.

74'

Aleks Stojakovic rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Sabra.

74'

Jakov-Anton Vasilj rời sân và được thay thế bởi Marko Vesovic.

74'

Vladan Bubanja rời sân và được thay thế bởi Nail Omerovic.

73' Thẻ vàng cho Borna Barisic.

Thẻ vàng cho Borna Barisic.

66'

David Mejia rời sân và được thay thế bởi Tonio Teklic.

66'

Domagoj Bukvic rời sân và được thay thế bởi Borna Barisic.

66'

Mirko Susak rời sân và được thay thế bởi Dusan Vukovic.

55' Thẻ vàng cho Luka Dajcer.

Thẻ vàng cho Luka Dajcer.

46'

Milos Jovicic rời sân và được thay thế bởi Luka Vrbancic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Osijek vs NK Lokomotiva

Osijek (3-4-2-1): Marko Malenica (31), Ivano Kolarik (49), Luka Jelenic (26), David Colina (38), Milos Jovicic (98), David Mejia (6), Oleksandr Petrusenko (16), Domagoj Bukvic (39), Samuel Akere (57), Vladan Bubanja (21), Arnel Jakupovic (17)

NK Lokomotiva (4-2-3-1): Josip Posavec (12), Tino Jukic (5), Denis Kolinger (20), Luka Dajcer (16), Marko Pajac (17), Blaz Boskovic (6), Matija Subotic (10), Mirko Susak (11), Jakov-Anton Vasilj (29), Leon Belcar (28), Aleks Stojakovic (15)

Osijek
Osijek
3-4-2-1
31
Marko Malenica
49
Ivano Kolarik
26
Luka Jelenic
38
David Colina
98
Milos Jovicic
6
David Mejia
16
Oleksandr Petrusenko
39
Domagoj Bukvic
57
Samuel Akere
21
Vladan Bubanja
17
Arnel Jakupovic
15
Aleks Stojakovic
28
Leon Belcar
29
Jakov-Anton Vasilj
11
Mirko Susak
10
Matija Subotic
6
Blaz Boskovic
17
Marko Pajac
16
Luka Dajcer
20
Denis Kolinger
5
Tino Jukic
12
Josip Posavec
NK Lokomotiva
NK Lokomotiva
4-2-3-1
Thay người
46’
Milos Jovicic
Luka Vrbancic
66’
Mirko Susak
Dusan Vukovic
66’
Domagoj Bukvic
Borna Barisic
75’
Jakov-Anton Vasilj
Marko Vešović
66’
David Mejia
Tonio Teklic
75’
Aleks Stojakovic
Ibrahim Sabra
75’
Vladan Bubanja
Nail Omerović
90’
Leon Belcar
Teodor Kralevski
83’
Ivano Kolarik
Jon Mersinaj
90’
Matija Subotic
Pavle Smiljanic
Cầu thủ dự bị
Nikola Curcija
Luka Savatovic
Emin Hasic
Teodor Kralevski
Borna Barisic
Dimitrije Kamenović
Jon Mersinaj
Marko Vešović
Renan Guedes
Petar Kostelac
Nail Omerović
Pavle Smiljanic
Simun Mikolcic
Ibrahim Sabra
Tonio Teklic
Dusan Vukovic
Jakob Dedic
Ivan Baric
Luka Vrbancic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Croatia
13/09 - 2021
27/11 - 2021
05/03 - 2022
15/05 - 2022
25/07 - 2022
01/10 - 2022
04/02 - 2023
15/04 - 2023
27/08 - 2023
12/11 - 2023
23/02 - 2024
05/05 - 2024
22/09 - 2024
08/12 - 2024
08/03 - 2025
09/05 - 2025
31/08 - 2025
23/11 - 2025
21/02 - 2026
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Osijek

VĐQG Croatia
25/04 - 2026
21/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 0-1
04/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-0
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây NK Lokomotiva

VĐQG Croatia
25/04 - 2026
21/04 - 2026
17/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
Cúp quốc gia Croatia
10/03 - 2026
10/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Croatia
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Croatia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo ZagrebDinamo Zagreb3123445873T T T H T
2Hajduk SplitHajduk Split3118672260T T T H B
3NK VarazdinNK Varazdin3113810047B H T T T
4RijekaRijeka3111911542B T B H B
5NK LokomotivaNK Lokomotiva32101111-941B H T T T
6SlavenSlaven3291112-938B B H B H
7NK Istra 1961NK Istra 19613110615-1136T B B B B
8HNK GoricaHNK Gorica319814-735T H B B T
9OsijekOsijek3271114-2032H B T B T
10Vukovar 91Vukovar 913251017-2925H B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow