Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Iuri Tavares (Kiến tạo: Aleksa Latkovic) 11 | |
Luka Mamic 27 | |
Iuri Tavares (Kiến tạo: Frane Maglica) 30 | |
Samuel Akere 33 | |
A. Jakupovic (Thay: A. Matković) 46 | |
T. Teklić (Thay: L. Jelenić) 46 | |
T. Duvnjak (Thay: L. Mamić) 46 | |
Tomislav Duvnjak (Thay: Luka Mamic) 46 | |
Arnel Jakupovic (Thay: Anton Matkovic) 46 | |
Tonio Teklic (Thay: Luka Jelenic) 46 | |
Gregor Sikosek 47 | |
Novak Tepsic (Thay: Matej Vuk) 53 | |
Tomislav Duvnjak 60 | |
Borna Barisic (Thay: Nail Omerovic) 61 | |
Simun Mikolcic (Thay: David Mejia) 61 | |
Ivano Kolarik 63 | |
Silvio Ilinkovic (Thay: Aleksa Latkovic) 67 | |
Mario Marina (Thay: David Puclin) 67 | |
Vladan Bubanja (Thay: Ivano Kolarik) 76 | |
Mateo Barac (Thay: Roberto Puncec) 82 | |
Ivan Canjuga 85 | |
Mario Mladenovski 90 |
Thống kê trận đấu Osijek vs NK Varazdin


Diễn biến Osijek vs NK Varazdin
Thẻ vàng cho Mario Mladenovski.
Thẻ vàng cho Ivan Canjuga.
Roberto Puncec rời sân và được thay thế bởi Mateo Barac.
Ivano Kolarik rời sân và được thay thế bởi Vladan Bubanja.
David Puclin rời sân và được thay thế bởi Mario Marina.
Aleksa Latkovic rời sân và được thay thế bởi Silvio Ilinkovic.
Thẻ vàng cho Ivano Kolarik.
David Mejia rời sân và được thay thế bởi Simun Mikolcic.
Nail Omerovic rời sân và được thay thế bởi Borna Barisic.
Thẻ vàng cho Tomislav Duvnjak.
Matej Vuk rời sân và được thay thế bởi Novak Tepsic.
Thẻ vàng cho Gregor Sikosek.
Luka Jelenic rời sân và được thay thế bởi Tonio Teklic.
Anton Matkovic rời sân và được thay thế bởi Arnel Jakupovic.
Luka Mamic rời sân và được thay thế bởi Tomislav Duvnjak.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Samuel Akere.
Frane Maglica đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Iuri Tavares đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Osijek vs NK Varazdin
Osijek (3-4-2-1): Marko Malenica (31), Ivano Kolarik (49), Jon Mersinaj (5), Luka Jelenic (26), Luka Jelenic (26), Domagoj Bukvic (39), David Mejia (6), Oleksandr Petrusenko (16), David Colina (38), Samuel Akere (57), Nail Omerović (11), Anton Matkovic (34), Anton Matkovic (34)
NK Varazdin (4-5-1): Oliver Zelenika (1), Frane Maglica (23), Mario Mladenovski (13), Roberto Puncec (14), Gregor Sikosek (20), Matej Vuk (7), Ivan Canjuga (28), David Puclin (6), Luka Mamic (22), Luka Mamic (22), Iuri Tavares (38), Aleksa Latkovic (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Luka Jelenic Tonio Teklic | 46’ | Luka Mamic Tomislav Duvnjak |
| 46’ | Anton Matkovic Arnel Jakupovic | 53’ | Matej Vuk Novak Tepsic |
| 61’ | Nail Omerovic Borna Barisic | 67’ | Aleksa Latkovic Silvio Ilinkovic |
| 61’ | David Mejia Simun Mikolcic | 67’ | David Puclin Mario Marina |
| 76’ | Ivano Kolarik Vladan Bubanja | 82’ | Roberto Puncec Mateo Barac |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luka Vrbancic | Tomislav Duvnjak | ||
Tonio Teklic | Josip Silic | ||
Arnel Jakupovic | Sven Lesjak | ||
Nikola Curcija | Petar Bockaj | ||
Borna Barisic | Luka Posinkovic | ||
Renan Guedes | Mateo Barac | ||
Emin Hasic | Tomislav Duvnjak | ||
Niko Farkas | Silvio Ilinkovic | ||
Simun Mikolcic | Mario Marina | ||
Vladan Bubanja | Ivan Mamut | ||
Tonio Teklic | Novak Tepsic | ||
Milos Jovicic | |||
Ivan Baric | |||
Arnel Jakupovic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osijek
Thành tích gần đây NK Varazdin
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 3 | 4 | 56 | 69 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 6 | 6 | 23 | 60 | T T T T H | |
| 3 | 30 | 12 | 8 | 10 | -1 | 44 | T B H T T | |
| 4 | 29 | 11 | 8 | 10 | 6 | 41 | T B B T B | |
| 5 | 30 | 9 | 10 | 11 | -8 | 37 | B H B B H | |
| 6 | 30 | 9 | 10 | 11 | -10 | 37 | B B H T T | |
| 7 | 29 | 10 | 6 | 13 | -8 | 36 | B T T B B | |
| 8 | 30 | 8 | 8 | 14 | -8 | 32 | H T H B B | |
| 9 | 30 | 6 | 10 | 14 | -21 | 28 | H H B T B | |
| 10 | 29 | 4 | 9 | 16 | -29 | 21 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch