Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joao Lameira (Kiến tạo: Patrick) 5 | |
Andrezinho (VAR check) 29 | |
Bozhidar Chorbadzhiyski 43 | |
Christ Afalna (Thay: Sergiu Bus) 52 | |
Kevin Ciubotaru (Thay: Luca Stancu) 53 | |
Andrei Ciobanu 54 | |
Conrado (Thay: Luan Campos) 56 | |
Marko Gjorgjievski (Thay: Jair) 57 | |
Marko Gjorgjievski 60 | |
Bruno Paz (Thay: Andrezinho) 62 | |
Antoni Ivanov 66 | |
Silviu Balaure (Thay: Moonga Simba) 66 | |
Aviel Zargary (Thay: Constantin Albu) 66 | |
Gabriel Debeljuh (Thay: Patrick) 72 | |
Denis Bordun (Thay: Stefan Bana) 72 | |
Diego Zivulic 73 | |
Andreas Karo 86 | |
Kazu 90 | |
Tiberiu Capusa 90+1' |
Thống kê trận đấu Otelul Galati vs Hermannstadt


Diễn biến Otelul Galati vs Hermannstadt
Kiểm soát bóng: Otelul Galati: 50%, Hermannstadt: 50%.
Otelul Galati thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nỗ lực tốt từ Cristian Negut khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Otelul Galati thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Gabriel Debeljuh từ Otelul Galati bị bắt việt vị.
Ne Lopes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Silviu Balaure từ Hermannstadt thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Hermannstadt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Tiberiu Capusa từ Hermannstadt vì pha phạm lỗi trước đó.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Kazu từ Otelul Galati phạm lỗi với Tiberiu Capusa.
Kazu phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Kazu từ Otelul Galati phạm lỗi với Silviu Balaure.
Kevin Ciubotaru chặn thành công cú sút.
Cú sút của Denis Bordun bị chặn lại.
Otelul Galati bắt đầu một pha phản công.
Kiểm soát bóng: Otelul Galati: 50%, Hermannstadt: 50%.
Đội hình xuất phát Otelul Galati vs Hermannstadt
Otelul Galati (4-2-3-1): Cosmin Dur Bozoanca (1), Milen Zhelev (2), Diego Zivulic (31), Manuel Lopes (4), Kazu (88), Andrei Ciobanu (17), Joao Lameira (8), Stefan Daniel Bana (11), Andrezinho (7), Luan Campos (99), Patrick (9)
Hermannstadt (4-3-3): David Lazar (1), Tiberiu Capusa (66), Andreas Karo (3), Bozhidar Chorbadzhiyski (2), Luca Stancu (77), Jair (7), Antoni Ivanov (24), Dragos Albu (8), Monga Aluta Simba (70), Sergiu Florin Bus (11), Cristian Daniel Negut (10)


| Thay người | |||
| 56’ | Luan Campos Conrado | 52’ | Sergiu Bus Christ Afalna |
| 62’ | Andrezinho Bruno Paz | 53’ | Luca Stancu Kevin Ciubotaru |
| 72’ | Patrick Gabriel Debeljuh | 57’ | Jair Marko Gjorgjievski |
| 72’ | Stefan Bana Denis Bordun | 66’ | Moonga Simba Silviu Balaure |
| 66’ | Constantin Albu Aviel Yosef Zargary | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dan Neicu | Vlad Mutiu | ||
Andrei Rus | Ionut Alin Pop | ||
Bruno Paz | Kevin Ciubotaru | ||
Dan-Cristian Neicu | Christ Afalna | ||
Gabriel Ursu | Dennis Politic | ||
Gabriel Debeljuh | Silviu Balaure | ||
Iustin Popescu | Ioan Barstan | ||
Daniel Sandu | Ionut Stoica | ||
Cristian Chira | Marko Gjorgjievski | ||
Denis Bordun | Seydou Saeed Issah | ||
Conrado | Aviel Yosef Zargary | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Otelul Galati
Thành tích gần đây Hermannstadt
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 27 | T B H T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 27 | B B T B T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 25 | H B H T B | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 24 | B B B B T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 23 | B B B T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 20 | T H T T H | |
| 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 16 | B B H B T | |
| 8 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 16 | B H T B B | |
| 9 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 15 | T T B T B | |
| 10 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 10 | B B H H T | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 33 | T T T T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 33 | T T H B T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 31 | T T H T B | |
| 4 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 30 | T T T B T | |
| 5 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 28 | T T H T B | |
| 6 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 26 | B B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch