Thứ Tư, 28/01/2026
Patrick
5
Pedro Nuno (Kiến tạo: Patrick)
9
Anderson Ceara
34
Bruno Paz (Thay: Andrei Ciobanu)
59
Eduard Pap
65
(Pen) Pedro Nuno
67
Soufiane Jebari (Thay: Anderson Ceara)
69
Gustavinho (Thay: Szabolcs Szalay)
69
Zoard Nagy (Thay: Marton Eppel)
69
Kazu (Thay: Pedro Nuno)
75
Gabriel Debeljuh (Thay: Patrick)
75
Denis Bordun (Thay: Stefan Bana)
75
Darius Bota (Thay: Efraim Bodo)
78
Dan-Cristian Neicu (Thay: Andrezinho)
90
Lorand Paszka
90+1'
Szilard Veres
90+2'

Thống kê trận đấu Otelul Galati vs Miercurea Ciuc

số liệu thống kê
Otelul Galati
Otelul Galati
Miercurea Ciuc
Miercurea Ciuc
67 Kiểm soát bóng 33
15 Phạm lỗi 15
15 Ném biên 20
2 Việt vị 1
21 Chuyền dài 11
5 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 4
7 Cú sút bị chặn 6
5 Phản công 2
1 Thủ môn cản phá 3
4 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Otelul Galati vs Miercurea Ciuc

Tất cả (329)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Otelul Galati: 67%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 33%.

90+4'

KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.

90+4'

VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng sẽ có phạt đền cho Csikszereda Miercurea Ciuc.

90+4'

Lorand Paszka thực hiện cú treo bóng từ một quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được với đồng đội.

90+3'

Joao Paulo đã chặn thành công cú sút.

90+3'

Một cú sút của Gustavinho bị chặn lại.

90+3'

Csikszereda Miercurea Ciuc đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Csikszereda Miercurea Ciuc thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2' Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Szilard Veres và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng

Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Szilard Veres và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng

90+2'

Cú tạt bóng của Gustavinho từ Csikszereda Miercurea Ciuc thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Csikszereda Miercurea Ciuc đang kiểm soát bóng.

90+2'

Csikszereda Miercurea Ciuc bắt đầu một pha phản công.

90+1' Lorand Paszka phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.

Lorand Paszka phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.

90+1'

Trọng tài thổi phạt cho Csikszereda Miercurea Ciuc khi Lorand Paszka phạm lỗi với Joao Paulo

90+1'

Soufiane Jebari từ Csikszereda Miercurea Ciuc thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90'

Joao Paulo chặn thành công cú sút

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Cú sút của Gustavinho bị chặn lại.

90'

Phát bóng lên cho Csikszereda Miercurea Ciuc.

90'

Bruno Paz thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình

Đội hình xuất phát Otelul Galati vs Miercurea Ciuc

Otelul Galati (4-3-3): Cosmin Dur Bozoanca (1), Milen Zhelev (2), Diego Zivulic (31), Paul Iacob (6), João Paulo (18), Pedro Nuno (27), Joao Lameira (8), Andrei Ciobanu (17), Stefan Daniel Bana (11), Patrick (9), Andrezinho (7)

Miercurea Ciuc (4-1-4-1): Eduard Pap (94), Erwin Szilard Bloj (17), Arian Kabashi (2), Attila Csuros (13), Lorand Paszka (6), Bence Vegh (97), Anderson Ceara (11), Szilard Veres (8), Efraim Bodo (20), Szabolcs Szalay (79), Marton Eppel (27)

Otelul Galati
Otelul Galati
4-3-3
1
Cosmin Dur Bozoanca
2
Milen Zhelev
31
Diego Zivulic
6
Paul Iacob
18
João Paulo
27
Pedro Nuno
8
Joao Lameira
17
Andrei Ciobanu
11
Stefan Daniel Bana
9
Patrick
7
Andrezinho
27
Marton Eppel
79
Szabolcs Szalay
20
Efraim Bodo
8
Szilard Veres
11
Anderson Ceara
97
Bence Vegh
6
Lorand Paszka
13
Attila Csuros
2
Arian Kabashi
17
Erwin Szilard Bloj
94
Eduard Pap
Miercurea Ciuc
Miercurea Ciuc
4-1-4-1
Thay người
59’
Andrei Ciobanu
Bruno Paz
69’
Anderson Ceara
Soufiane Jebari Jebari
75’
Pedro Nuno
Kazu
69’
Szabolcs Szalay
Gustavinho
75’
Stefan Bana
Denis Bordun
69’
Marton Eppel
Zoard Nagy
75’
Patrick
Gabriel Debeljuh
78’
Efraim Bodo
Darius Bota
90’
Andrezinho
Dan-Cristian Neicu
Cầu thủ dự bị
Gabriel Ursu
Mate Simon
Iustin Popescu
Zsombor Deaky
Kazu
Mariano Bettini
Manuel Lopes
Razvan Trif
Dan Neicu
Raul Palmes
Matei Frunza
Soufiane Jebari Jebari
Cristian Chira
Darius Bota
Bruno Paz
Szabolcs Dusinszki
Denis Bordun
Gustavinho
Dan-Cristian Neicu
D Brugger
Daniel Sandu
Elod Toth-Pal
Gabriel Debeljuh
Zoard Nagy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Romania
03/03 - 2023
VĐQG Romania
01/09 - 2025
Cúp quốc gia Romania
02/12 - 2025
VĐQG Romania
26/01 - 2026

Thành tích gần đây Otelul Galati

VĐQG Romania
26/01 - 2026
18/01 - 2026
14/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
02/12 - 2025
VĐQG Romania
30/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Miercurea Ciuc

VĐQG Romania
26/01 - 2026
18/01 - 2026
13/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
02/12 - 2025
VĐQG Romania
29/11 - 2025
08/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2313732346H T T T T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19232313641645H B B T T
3Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti2312831644H T B T T
4ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges231247940T H B T T
5BotosaniBotosani2310851238H H B B B
6Otelul GalatiOtelul Galati2310671636T T T B T
7Universitatea ClujUniversitatea Cluj231067736T T T B T
8UTA AradUTA Arad23986-235T H T T B
9CFR ClujCFR Cluj23887032H T T T T
10FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta23878231B H B H T
11FCSBFCSB23878131H T T B B
12FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia236314-1321B B T B B
13Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti234811-920B B H B B
14Miercurea CiucMiercurea Ciuc234712-2919B B B T B
15HermannstadtHermannstadt232813-1914B B H H B
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti232516-3011T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow