Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Patrick 5 | |
Pedro Nuno (Kiến tạo: Patrick) 9 | |
Anderson Ceara 34 | |
Bruno Paz (Thay: Andrei Ciobanu) 59 | |
Eduard Pap 65 | |
(Pen) Pedro Nuno 67 | |
Soufiane Jebari (Thay: Anderson Ceara) 69 | |
Gustavinho (Thay: Szabolcs Szalay) 69 | |
Zoard Nagy (Thay: Marton Eppel) 69 | |
Kazu (Thay: Pedro Nuno) 75 | |
Gabriel Debeljuh (Thay: Patrick) 75 | |
Denis Bordun (Thay: Stefan Bana) 75 | |
Darius Bota (Thay: Efraim Bodo) 78 | |
Dan-Cristian Neicu (Thay: Andrezinho) 90 | |
Lorand Paszka 90+1' | |
Szilard Veres 90+2' |
Thống kê trận đấu Otelul Galati vs Miercurea Ciuc


Diễn biến Otelul Galati vs Miercurea Ciuc
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Otelul Galati: 67%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 33%.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng sẽ có phạt đền cho Csikszereda Miercurea Ciuc.
Lorand Paszka thực hiện cú treo bóng từ một quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được với đồng đội.
Joao Paulo đã chặn thành công cú sút.
Một cú sút của Gustavinho bị chặn lại.
Csikszereda Miercurea Ciuc đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Csikszereda Miercurea Ciuc thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Szilard Veres và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng
Cú tạt bóng của Gustavinho từ Csikszereda Miercurea Ciuc thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Csikszereda Miercurea Ciuc đang kiểm soát bóng.
Csikszereda Miercurea Ciuc bắt đầu một pha phản công.
Lorand Paszka phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.
Trọng tài thổi phạt cho Csikszereda Miercurea Ciuc khi Lorand Paszka phạm lỗi với Joao Paulo
Soufiane Jebari từ Csikszereda Miercurea Ciuc thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Joao Paulo chặn thành công cú sút
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Cú sút của Gustavinho bị chặn lại.
Phát bóng lên cho Csikszereda Miercurea Ciuc.
Bruno Paz thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Đội hình xuất phát Otelul Galati vs Miercurea Ciuc
Otelul Galati (4-3-3): Cosmin Dur Bozoanca (1), Milen Zhelev (2), Diego Zivulic (31), Paul Iacob (6), João Paulo (18), Pedro Nuno (27), Joao Lameira (8), Andrei Ciobanu (17), Stefan Daniel Bana (11), Patrick (9), Andrezinho (7)
Miercurea Ciuc (4-1-4-1): Eduard Pap (94), Erwin Szilard Bloj (17), Arian Kabashi (2), Attila Csuros (13), Lorand Paszka (6), Bence Vegh (97), Anderson Ceara (11), Szilard Veres (8), Efraim Bodo (20), Szabolcs Szalay (79), Marton Eppel (27)


| Thay người | |||
| 59’ | Andrei Ciobanu Bruno Paz | 69’ | Anderson Ceara Soufiane Jebari Jebari |
| 75’ | Pedro Nuno Kazu | 69’ | Szabolcs Szalay Gustavinho |
| 75’ | Stefan Bana Denis Bordun | 69’ | Marton Eppel Zoard Nagy |
| 75’ | Patrick Gabriel Debeljuh | 78’ | Efraim Bodo Darius Bota |
| 90’ | Andrezinho Dan-Cristian Neicu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Ursu | Mate Simon | ||
Iustin Popescu | Zsombor Deaky | ||
Kazu | Mariano Bettini | ||
Manuel Lopes | Razvan Trif | ||
Dan Neicu | Raul Palmes | ||
Matei Frunza | Soufiane Jebari Jebari | ||
Cristian Chira | Darius Bota | ||
Bruno Paz | Szabolcs Dusinszki | ||
Denis Bordun | Gustavinho | ||
Dan-Cristian Neicu | D Brugger | ||
Daniel Sandu | Elod Toth-Pal | ||
Gabriel Debeljuh | Zoard Nagy | ||
Nhận định Otelul Galati vs Miercurea Ciuc
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Otelul Galati
Thành tích gần đây Miercurea Ciuc
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 7 | 3 | 23 | 46 | H T T T T | |
| 2 | 23 | 13 | 6 | 4 | 16 | 45 | H B B T T | |
| 3 | 23 | 12 | 8 | 3 | 16 | 44 | H T B T T | |
| 4 | 23 | 12 | 4 | 7 | 9 | 40 | T H B T T | |
| 5 | 23 | 10 | 8 | 5 | 12 | 38 | H H B B B | |
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 16 | 36 | T T T B T | |
| 7 | 23 | 10 | 6 | 7 | 7 | 36 | T T T B T | |
| 8 | 23 | 9 | 8 | 6 | -2 | 35 | T H T T B | |
| 9 | 23 | 8 | 8 | 7 | 0 | 32 | H T T T T | |
| 10 | 23 | 8 | 7 | 8 | 2 | 31 | B H B H T | |
| 11 | 23 | 8 | 7 | 8 | 1 | 31 | H T T B B | |
| 12 | 23 | 6 | 3 | 14 | -13 | 21 | B B T B B | |
| 13 | 23 | 4 | 8 | 11 | -9 | 20 | B B H B B | |
| 14 | 23 | 4 | 7 | 12 | -29 | 19 | B B B T B | |
| 15 | 23 | 2 | 8 | 13 | -19 | 14 | B B H H B | |
| 16 | 23 | 2 | 5 | 16 | -30 | 11 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
