V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Rafael Brito (Kiến tạo: Miguel Silva) 23 | |
Raul Palmes 45+1' | |
Nino Kukovec (Thay: Marton Eppel) 46 | |
Artur Horvath (Thay: Szilard Veres) 46 | |
Andrei Ciobanu (Thay: Andrezinho) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến Otelul Galati vs Miercurea Ciuc
Andrezinho rời sân và được thay thế bởi Andrei Ciobanu.
Szilard Veres rời sân và được thay thế bởi Artur Horvath.
Marton Eppel rời sân và được thay thế bởi Nino Kukovec.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Raul Palmes.
Miguel Silva đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Rafael Brito đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Stadionul Otelul, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Thống kê trận đấu Otelul Galati vs Miercurea Ciuc


Đội hình xuất phát Otelul Galati vs Miercurea Ciuc
Otelul Galati (4-2-3-1): Cosmin Dur Bozoanca (1), Dominick Zator (44), Ioannis Christopoulos (3), Paul Iacob (6), Miguel Silva (28), Rafael Brito (8), Teodor Lungu (39), Alexandru Bălănică (77), Pedro Nuno (27), André Miguel Pinto Lopes (10), Patrick Fernandes (9)
Miercurea Ciuc (4-2-3-1): Eduard Pap (94), Máté Ódor (22), Janos Hegedus (24), Raul Palmes (3), Lorand Paszka (6), Szilard Veres (8), Attila Csuros (13), Gabriel Araújo Lima (20), Szabolcs Nyitra (90), Albert Stahl (77), Márton Eppel (27)


| Thay người | |||
| 46’ | Andrezinho Andrei Ciobanu | 46’ | Szilard Veres Artur Horvath |
| 46’ | Marton Eppel Nino Kukovec | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Cojoc Adrian | Darius Bota | ||
Dragos Aftene | Ádám Czékus | ||
Denis Bordun | Artur Horvath | ||
Andrei Ciobanu | Soufiane Jebari Jebari | ||
Mario Contra | Mark Karacsony | ||
Matei Frunza | Nino Kukovec | ||
Joao Paulino Moreira Fernandes | Zsolt Magyar | ||
Dan Neicu | Luca Novelli | ||
Dan-Cristian Neicu | Alex Szabó | ||
Szabolcs Szalay | |||
Matyas Tajti | |||
Dusan Vukovic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Otelul Galati
Thành tích gần đây Miercurea Ciuc
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 2 | 1 | 18 | 26 | ||
| 2 | 11 | 7 | 3 | 1 | 9 | 24 | ||
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 16 | 23 | ||
| 4 | 11 | 6 | 1 | 4 | -1 | 19 | ||
| 5 | 11 | 6 | 0 | 5 | 2 | 18 | ||
| 6 | 11 | 4 | 5 | 2 | 2 | 17 | H H | |
| 7 | 11 | 4 | 4 | 3 | 3 | 16 | ||
| 8 | 11 | 5 | 1 | 5 | 0 | 16 | ||
| 9 | 11 | 4 | 3 | 4 | -3 | 15 | ||
| 10 | 11 | 3 | 5 | 3 | 4 | 14 | ||
| 11 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | ||
| 12 | 11 | 3 | 3 | 5 | -3 | 12 | ||
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | -5 | 11 | ||
| 14 | 11 | 2 | 4 | 5 | -5 | 10 | ||
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -14 | 8 | B T | |
| 16 | 11 | 0 | 1 | 10 | -18 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch