Thứ Năm, 12/03/2026
Sean McLoughlin
27
Jamie Donley
34
Yuki Ohashi (Thay: Moussa Baradji)
59
Nik Prelec (Thay: Will Lankshear)
73
Todd Cantwell (Thay: Mathias Joergensen)
73
Oladapo Afolayan (Thay: Dion De Neve)
73
Will Vaulks (Thay: Yunus Emre Konak)
78
Brodie Spencer (Thay: Myles Peart-Harris)
78
Sidnei Tavares (Thay: Adam Forshaw)
79
Jamie McDonnell (Thay: Jamie Donley)
87
Mark Harris (Thay: Stanley Mills)
87
Hayden Carter
89

Thống kê trận đấu Oxford United vs Blackburn Rovers

số liệu thống kê
Oxford United
Oxford United
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
32 Kiểm soát bóng 69
7 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 4
0 Việt vị 4
3 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
32 Ném biên 24
5 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
7 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Oxford United vs Blackburn Rovers

Tất cả (18)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Hayden Carter.

Thẻ vàng cho Hayden Carter.

87'

Stanley Mills rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.

87'

Jamie Donley rời sân và được thay thế bởi Jamie McDonnell.

79'

Adam Forshaw rời sân và được thay thế bởi Sidnei Tavares.

78'

Myles Peart-Harris rời sân và được thay thế bởi Brodie Spencer.

78'

Yunus Emre Konak rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.

73'

Dion De Neve rời sân và được thay thế bởi Oladapo Afolayan.

73'

Mathias Joergensen rời sân và được thay thế bởi Todd Cantwell.

73'

Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Nik Prelec.

59'

Moussa Baradji rời sân và được thay thế bởi Yuki Ohashi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' V À A A A O O O - Jamie Donley đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jamie Donley đã ghi bàn!

34' V À A A A O O O Oxford ghi bàn.

V À A A A O O O Oxford ghi bàn.

27' Thẻ vàng cho Sean McLoughlin.

Thẻ vàng cho Sean McLoughlin.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng quý vị đến với sân Kassam, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Oxford United vs Blackburn Rovers

Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Sam Long (2), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Yunus Emre Konak (5), Cameron Brannagan (8), Stanley Mills (17), Jamie Donley (33), Myles Peart-Harris (44), Will Lankshear (27)

Blackburn Rovers (3-4-2-1): Balazs Toth (22), Hayden Carter (17), Sean McLoughlin (15), Eiran Cashin (20), Ryan Alebiosu (2), Adam Forshaw (28), Taylor Gardner-Hickman (5), Dion De Neve (14), Ryoya Morishita (25), Moussa Baradji (24), Mathias Jorgensen (29)

Oxford United
Oxford United
4-2-3-1
1
Jamie Cumming
2
Sam Long
6
Michał Helik
3
Ciaron Brown
26
Jack Currie
5
Yunus Emre Konak
8
Cameron Brannagan
17
Stanley Mills
33
Jamie Donley
44
Myles Peart-Harris
27
Will Lankshear
29
Mathias Jorgensen
24
Moussa Baradji
25
Ryoya Morishita
14
Dion De Neve
5
Taylor Gardner-Hickman
28
Adam Forshaw
2
Ryan Alebiosu
20
Eiran Cashin
15
Sean McLoughlin
17
Hayden Carter
22
Balazs Toth
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
3-4-2-1
Thay người
73’
Will Lankshear
Nik Prelec
59’
Moussa Baradji
Yuki Ohashi
78’
Myles Peart-Harris
Brodie Spencer
73’
Dion De Neve
Oladapo Afolayan
78’
Yunus Emre Konak
Will Vaulks
73’
Mathias Joergensen
Todd Cantwell
87’
Jamie Donley
Jamie McDonnell
87’
Stanley Mills
Mark Harris
Cầu thủ dự bị
Matt Ingram
Nicholas Michalski
Brodie Spencer
Harry Pickering
Christ Makosso
Yuri Ribeiro
Will Vaulks
Scott Wharton
Jeon Jin-Woo
Tom Atcheson
Jamie McDonnell
Sidnei Tavares
Mark Harris
Oladapo Afolayan
Aidomo Emakhu
Yuki Ohashi
Nik Prelec
Todd Cantwell
Tình hình lực lượng

Brian De Keersmaecker

Chấn thương vai

Aynsley Pears

Không xác định

Tyler Goodhram

Chấn thương cơ

Lewis Miller

Chấn thương dây chằng chéo

Jake Garrett

Va chạm

Ryan Hedges

Chấn thương mắt cá

Augustus Kargbo

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/08 - 2024
18/01 - 2025
10/12 - 2025
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3723863977T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3720982269H H T T B
3MillwallMillwall3720891068B T T T T
4Ipswich TownIpswich Town36181172665T T T H H
5Hull CityHull City3719612663T T B B T
6WrexhamWrexham3615129857H T T T B
7SouthamptonSouthampton361412101154T H T T H
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9WatfordWatford36131310452H T B T H
10Birmingham CityBirmingham City37141013052T B B B T
11SwanseaSwansea3715715052T H B T T
12Bristol CityBristol City3714815050B T B B B
13Sheffield UnitedSheffield United3715418149T B T H B
14Preston North EndPreston North End37121312-449B H B B B
15Norwich CityNorwich City3614616448T B T T T
16Stoke CityStoke City3713915348H T B B H
17Charlton AthleticCharlton Athletic37121114-947H H B T T
18QPRQPR3713816-1347T B B B B
19PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3710918-1439T B B H B
21LeicesterLeicester37111115-738H H B H T
22Oxford UnitedOxford United3791117-1338H B T T T
23West BromWest Brom3791018-1837B H B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday371927-510B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow