Hiệp hai kết thúc, Oxford United 0, Bradford City 0.
C. Connolly 19 | |
G. Pratt 45+3' | |
N. Powell (Thay: W. Swan) 57 | |
M. Harris (Thay: T. Goodrham) 62 | |
A. Emakhu (Thay: M. Missanga) 62 | |
P. Kioso (Thay: J. Currie) 63 | |
L. Lynch (Thay: G. O'Donkor) 76 | |
A. Phillips (Thay: K. Jackson) 80 | |
K. Morgan (Thay: G. Lapslie) 81 | |
L. Sibley (Thay: C. Brannagan) 81 |
Thống kê trận đấu Oxford United vs Bradford City


Diễn biến Oxford United vs Bradford City
Phạt góc, Oxford United. Do Aden Baldwin phá bóng.
Cú sút bị chặn lại. Aidomo Emakhu (Oxford United) sút bóng bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Louie Sibley.
Cú sút không thành công. Luka Lynch (Oxford United) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch sang phải.
Phạm lỗi bởi Kieran Morgan (Bradford City).
Brodie Spencer (Oxford United) giành được quả đá phạt bên cánh trái.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Phạt góc cho Bradford City. Brodie Spencer là người phá bóng.
Phạm lỗi bởi Antoni Sarcevic (Bradford City).
Louie Sibley (Oxford United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi chạm tay bóng bởi Callum Connolly (Bradford City).
Ibou Touray (Bradford City) giành được quả đá phạt bên cánh trái.
Phạm lỗi bởi Luka Lynch (Oxford United).
Phạt góc, Bradford City. Brodie Spencer phá bóng ra ngoài.
Phạm lỗi của Nick Powell (Bradford City).
Ciaron Brown (Oxford United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Thay người, Bradford City. Kieran Morgan vào thay George Lapslie.
Thay người, Oxford United. Louie Sibley vào thay Cameron Brannagan.
Corey O'Keeffe (Bradford City) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Phạm lỗi của Aidomo Emakhu (Oxford United).
Thay người, Bradford City. Adam Phillips vào thay Kayden Jackson.
Đội hình xuất phát Oxford United vs Bradford City
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Brodie Spencer (15), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Kai Andrews (4), Cameron Brannagan (8), Mo Missanga (57), Tyler Goodhram (11), Siriki Dembélé (23), Gatlin O'Donkor (19)
Bradford City (3-4-2-1): Jon McCracken (21), Matthew Pennington (28), Aden Baldwin (15), George Pratt (16), Corey O'Keeffe (27), Antoni Sarcevic (10), Callum Connolly (6), Ibou Touray (3), George Lapslie (32), Will Swan (24), Kayden Jackson (19)


| Thay người | |||
| 62’ | T. Goodrham Mark Harris | 57’ | W. Swan Nick Powell |
| 62’ | M. Missanga Aidomo Emakhu | 80’ | K. Jackson Adam Phillips |
| 63’ | J. Currie Peter Kioso | 81’ | G. Lapslie Kieran Morgan |
| 76’ | G. O'Donkor Luka Lynch | ||
| 81’ | C. Brannagan Louie Sibley | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Simon Eastwood | Cameron Dawson | ||
Sam Long | Macauley Gillesphey | ||
Mark Harris | Adam Phillips | ||
Aidomo Emakhu | Jake Beesley | ||
Luka Lynch | Kieran Morgan | ||
Peter Kioso | Bobby Pointon | ||
Louie Sibley | Nick Powell | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oxford United
Thành tích gần đây Bradford City
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 13 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 13 | 7 | 2 | 4 | 11 | 23 | T T T H B | |
| 3 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | T H T H T | |
| 4 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H H T H H | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T B B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 12 | 21 | H T B T T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 3 | 21 | T T H B H | |
| 8 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | T B T T T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 8 | 19 | H T B B H | |
| 10 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T H T T | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | B T T B T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B B H H T | |
| 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 4 | 15 | B T B T B | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -3 | 15 | B T B T T | |
| 15 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | H B T H H | |
| 16 | 12 | 4 | 2 | 6 | 2 | 14 | B H T B B | |
| 17 | 12 | 3 | 4 | 5 | -11 | 13 | H B B B H | |
| 18 | 12 | 3 | 3 | 6 | -3 | 12 | T B B T B | |
| 19 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | B B B T H | |
| 20 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B T H B H | |
| 22 | 12 | 2 | 3 | 7 | -19 | 9 | B B B H B | |
| 23 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 24 | 12 | 2 | 1 | 9 | -12 | 7 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch