Stanley Mills rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.
L. Chambers 30 | |
Luke Chambers 30 | |
Michal Helik 38 | |
Harry Clarke 50 | |
(Pen) Cameron Brannagan 57 | |
C. Kelman (Thay: K. Ramsay) 60 | |
Charlie Kelman (Thay: Kayne Ramsay) 60 | |
Przemyslaw Placheta (Thay: Aidomo Emakhu) 65 | |
Jamie McDonnell (Thay: Yunus Emre Konak) 65 | |
Amari'i Bell 66 | |
Jayden Fevrier (Thay: Conor Coventry) 68 | |
Stanley Mills 77 | |
Brodie Spencer (Thay: Jamie Donley) 77 | |
Nik Prelec (Thay: Will Lankshear) 77 | |
Ibrahim Fullah (Thay: Greg Docherty) 82 | |
Joe Rankin-Costello (Thay: Luke Chambers) 82 | |
Will Vaulks (Thay: Stanley Mills) 84 |
Đang cập nhậtDiễn biến Oxford United vs Charlton Athletic
Luke Chambers rời sân và được thay thế bởi Joe Rankin-Costello.
Greg Docherty rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Fullah.
Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Nik Prelec.
Jamie Donley rời sân và được thay thế bởi Brodie Spencer.
Thẻ vàng cho Stanley Mills.
Conor Coventry rời sân và được thay thế bởi Jayden Fevrier.
Thẻ vàng cho Amari'i Bell.
Yunus Emre Konak rời sân và được thay thế bởi Jamie McDonnell.
Aidomo Emakhu rời sân và được thay thế bởi Przemyslaw Placheta.
Kayne Ramsay rời sân và được thay thế bởi Charlie Kelman.
V À A A O O O - Cameron Brannagan từ Oxford thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Harry Clarke.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Michal Helik.
Thẻ vàng cho Luke Chambers.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân Kassam, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Oxford United vs Charlton Athletic


Đội hình xuất phát Oxford United vs Charlton Athletic
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Sam Long (2), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Yunus Emre Konak (5), Cameron Brannagan (8), Stanley Mills (17), Jamie Donley (33), Aidomo Emakhu (10), Will Lankshear (27)
Charlton Athletic (3-5-2): Will Mannion (25), Kayne Ramsay (2), Lloyd Jones (5), Amari'i Bell (17), Harry Clarke (44), Conor Coventry (6), Sonny Carey (14), Greg Docherty (10), Luke Chambers (19), Miles Leaburn (11), Tyreece Campbell (7)


| Thay người | |||
| 65’ | Aidomo Emakhu Przemysław Płacheta | 60’ | Kayne Ramsay Charlie Kelman |
| 65’ | Yunus Emre Konak Jamie McDonnell | 82’ | Luke Chambers Joe Rankin-Costello |
| 77’ | Jamie Donley Brodie Spencer | 82’ | Greg Docherty Ibrahim Fullah |
| 77’ | Will Lankshear Nik Prelec | ||
| 84’ | Stanley Mills Will Vaulks | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Przemysław Płacheta | Thomas Kaminski | ||
Matt Ingram | Macauley Gillesphey | ||
Brodie Spencer | Conor Coady | ||
Christ Makosso | Joe Rankin-Costello | ||
Will Vaulks | Keenan Gough | ||
Jeon Jin-Woo | Ibrahim Fullah | ||
Jamie McDonnell | Charlie Kelman | ||
Mark Harris | Jayden Fevrier | ||
Nik Prelec | Zach Mitchell | ||
Charlie Kelman | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Brian De Keersmaecker Chấn thương vai | Josh Edwards Chấn thương mắt cá | ||
Tyler Goodhram Chấn thương cơ | Reece Burke Chấn thương cơ | ||
Harvey Knibbs Chấn thương mắt cá | |||
Nhận định Oxford United vs Charlton Athletic
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oxford United
Thành tích gần đây Charlton Athletic
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 8 | 7 | 38 | 77 | T T T T T | |
| 2 | 38 | 21 | 9 | 8 | 23 | 72 | H H T T B | |
| 3 | 37 | 20 | 8 | 9 | 10 | 68 | B T T T T | |
| 4 | 36 | 18 | 11 | 7 | 26 | 65 | T T T H H | |
| 5 | 37 | 19 | 6 | 12 | 6 | 63 | T T B B T | |
| 6 | 37 | 16 | 12 | 9 | 10 | 60 | T T T B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 12 | 57 | T H T T H | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 36 | 13 | 13 | 10 | 4 | 52 | H T B T H | |
| 10 | 37 | 14 | 10 | 13 | 0 | 52 | T B B B T | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -2 | 52 | H B T T B | |
| 12 | 38 | 14 | 8 | 16 | -1 | 50 | B T B B B | |
| 13 | 37 | 15 | 4 | 18 | 1 | 49 | T B T H B | |
| 14 | 37 | 12 | 13 | 12 | -4 | 49 | B H B B B | |
| 15 | 36 | 14 | 6 | 16 | 4 | 48 | T B T T T | |
| 16 | 37 | 13 | 9 | 15 | 3 | 48 | H T B B H | |
| 17 | 38 | 12 | 11 | 15 | -10 | 47 | H H B T T | |
| 18 | 37 | 13 | 8 | 16 | -13 | 47 | T B B B B | |
| 19 | 38 | 10 | 11 | 17 | -12 | 41 | H B T T T | |
| 20 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 21 | 37 | 10 | 9 | 18 | -14 | 39 | T B B H B | |
| 22 | 37 | 11 | 11 | 15 | -7 | 38 | H H B H T | |
| 23 | 37 | 9 | 10 | 18 | -18 | 37 | B H B H H | |
| 24 | 37 | 1 | 9 | 27 | -51 | 0 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
