Thứ Hai, 16/03/2026
Gregory Leigh
24
Finn Azaz
27
Elliott Moore
35
(Pen) Emmanuel Latte Lath
37
Finn Azaz (Kiến tạo: Emmanuel Latte Lath)
42
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Finn Azaz)
45
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Finn Azaz)
49
Dane Scarlett (Thay: Mark Harris)
52
Przemyslaw Placheta (Thay: Elliott Moore)
53
Neto Borges
60
Tommy Conway (Thay: Emmanuel Latte Lath)
62
Marcus Forss (Thay: Ben Doak)
62
Matthew Phillips (Thay: Ruben Rodrigues)
64
Dane Scarlett (Kiến tạo: Tyler Goodrham)
72
Joshua McEachran (Thay: Cameron Brannagan)
72
Idris El Mizouni (Thay: Will Vaulks)
73
Riley McGree (Thay: Delano Burgzorg)
75
Tommy Conway (Kiến tạo: Riley McGree)
80
Finn Azaz
83
Micah Hamilton (Thay: Finn Azaz)
85
Anfernee Dijksteel (Thay: Luke Ayling)
85
George Edmundson
90+3'

Thống kê trận đấu Oxford United vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Oxford United
Oxford United
Middlesbrough
Middlesbrough
36 Kiểm soát bóng 64
7 Sút trúng đích 12
4 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 9
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 5
24 Ném biên 29
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Oxford United vs Middlesbrough

Tất cả (37)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' Thẻ vàng cho George Edmundson.

Thẻ vàng cho George Edmundson.

85'

Luke Ayling rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

85'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Micah Hamilton.

83' G O O O A A A L - Finn Azaz đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Finn Azaz đã trúng mục tiêu!

83' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

80'

Riley McGree là người kiến tạo cho bàn thắng.

80' G O O O A A A L - Tommy Conway đã trúng đích!

G O O O A A A L - Tommy Conway đã trúng đích!

80' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

75'

Delano Burgzorg rời sân và được thay thế bởi Riley McGree.

73'

Will Vaulks rời sân và được thay thế bởi Idris El Mizouni.

72'

Tyler Goodrham là người kiến tạo cho bàn thắng.

72'

Cameron Brannagan rời sân và được thay thế bởi Joshua McEachran.

72' G O O O A A A L - Dane Scarlett đã trúng đích!

G O O O A A A L - Dane Scarlett đã trúng đích!

72' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

64'

Ruben Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Matthew Phillips.

62'

Ben Doak rời sân và được thay thế bởi Marcus Forss.

62'

Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Tommy Conway.

60' Thẻ vàng cho Neto Borges.

Thẻ vàng cho Neto Borges.

53'

Elliott Moore rời sân và được thay thế bởi Przemyslaw Placheta.

52'

Mark Harris rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.

Đội hình xuất phát Oxford United vs Middlesbrough

Oxford United (3-4-2-1): Jamie Cumming (1), Sam Long (2), Elliott Moore (5), Ciaron Brown (3), Hidde Ter Avest (24), Will Vaulks (4), Cameron Brannagan (8), Greg Leigh (22), Rúben Rodrigues (20), Tyler Goodhram (19), Mark Harris (9)

Middlesbrough (4-2-3-1): Sol Brynn (31), Luke Ayling (12), George Edmundson (25), Matt Clarke (5), Neto Borges (30), Jonny Howson (16), Daniel Barlaser (4), Ben Doak (50), Finn Azaz (20), Delano Burgzorg (10), Emmanuel Latte Lath (9)

Oxford United
Oxford United
3-4-2-1
1
Jamie Cumming
2
Sam Long
5
Elliott Moore
3
Ciaron Brown
24
Hidde Ter Avest
4
Will Vaulks
8
Cameron Brannagan
22
Greg Leigh
20
Rúben Rodrigues
19
Tyler Goodhram
9
Mark Harris
9
Emmanuel Latte Lath
10
Delano Burgzorg
20
Finn Azaz
50
Ben Doak
4
Daniel Barlaser
16
Jonny Howson
30
Neto Borges
5
Matt Clarke
25
George Edmundson
12
Luke Ayling
31
Sol Brynn
Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
Thay người
52’
Mark Harris
Dane Scarlett
62’
Ben Doak
Marcus Forss
53’
Elliott Moore
Przemysław Płacheta
62’
Emmanuel Latte Lath
Tommy Conway
64’
Ruben Rodrigues
Matt Phillips
75’
Delano Burgzorg
Riley McGree
72’
Cameron Brannagan
Josh McEachran
85’
Finn Azaz
Micah Hamilton
73’
Will Vaulks
Idris El Mizouni
85’
Luke Ayling
Anfernee Dijksteel
Cầu thủ dự bị
Matt Ingram
Tom Glover
Josh McEachran
Dael Fry
Przemysław Płacheta
Riley McGree
Idris El Mizouni
Isaiah Jones
Owen Dale
Micah Hamilton
Marselino Ferdinan
Law Marc McCabe
Will Goodwin
Marcus Forss
Dane Scarlett
Tommy Conway
Matt Phillips
Anfernee Dijksteel
Tình hình lực lượng

Ben Nelson

Không xác định

Tommy Smith

Chấn thương gân Achilles

Joe Bennett

Chấn thương mắt cá

Darragh Lenihan

Chấn thương gân Achilles

Max Woltman

Không xác định

Alex Bangura

Chấn thương gân Achilles

Kyle Edwards

Chấn thương cơ

Lukas Engel

Chấn thương cơ

Siriki Dembélé

Va chạm

Aidan Morris

Chấn thương cơ

Louie Sibley

Chấn thương mắt cá

Hayden Hackney

Chấn thương cơ

Alex Gilbert

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/11 - 2024
29/03 - 2025
22/11 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow