Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Emil Riis Jakobsen 3 | |
Mark Harris (Kiến tạo: Joshua McEachran) 20 | |
Sam Greenwood 22 | |
Siriki Dembele (Thay: Matthew Phillips) 35 | |
Gregory Leigh (Thay: Joseph Bennett) 45 | |
Ruben Rodrigues 45+3' | |
Liam Lindsay 52 | |
Tyler Goodrham (Kiến tạo: Cameron Brannagan) 53 | |
Robert Brady 59 | |
Robert Brady (Thay: Kaine Kesler-Hayden) 59 | |
Liam Lindsay 70 | |
Gregory Leigh (Kiến tạo: Ciaron Brown) 71 | |
Milutin Osmajic 72 | |
Milutin Osmajic (Thay: Emil Riis Jakobsen) 72 | |
Alistair McCann (Thay: Stefan Thordarson) 72 | |
Duane Holmes (Thay: Sam Greenwood) 72 | |
Robert Brady 76 | |
Will Vaulks (Thay: Ruben Rodrigues) 76 | |
Idris El Mizouni 77 | |
Idris El Mizouni (Thay: Joshua McEachran) 77 | |
Jeppe Okkels (Thay: Will Keane) 81 | |
Alistair McCann 90+6' |
Thống kê trận đấu Oxford United vs Preston North End


Diễn biến Oxford United vs Preston North End
Thẻ vàng cho Alistair McCann.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho [player1].
Will Keane rời sân và được thay thế bởi Jeppe Okkels.
Will Keane sẽ rời sân và được thay thế bởi [player2].
Joshua McEachran rời sân và được thay thế bởi Idris El Mizouni.
Joshua McEachran đang rời sân và được thay thế bởi [player2].
Ruben Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.
Thẻ vàng cho Robert Brady.
Thẻ vàng cho [player1].
Stefan Thordarson rời sân và được thay thế bởi Alistair McCann.
Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Duane Holmes.
Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Milutin Osmajic.
Ciaron Brown là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Gregory Leigh đã trúng đích!
Thẻ vàng cho [player1].
THẺ ĐỎ! - Liam Lindsay nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Kaine Kesler-Hayden rời sân và được thay thế bởi Robert Brady.
Cameron Brannagan là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Tyler Goodrham đã trúng đích!
Đội hình xuất phát Oxford United vs Preston North End
Oxford United (4-1-4-1): Jamie Cumming (1), Peter Kioso (30), Sam Long (2), Ciaron Brown (3), Joe Bennett (12), Cameron Brannagan (8), Matt Phillips (10), Rúben Rodrigues (20), Josh McEachran (6), Tyler Goodhram (19), Mark Harris (9)
Preston North End (3-5-2): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Stefán Teitur Thórdarson (22), Ben Whiteman (4), Kaine Kesler-Hayden (29), Sam Greenwood (20), Will Keane (7), Emil Riis (9)


| Thay người | |||
| 35’ | Matthew Phillips Siriki Dembélé | 59’ | Kaine Kesler-Hayden Robbie Brady |
| 45’ | Joseph Bennett Greg Leigh | 72’ | Emil Riis Jakobsen Milutin Osmajic |
| 76’ | Ruben Rodrigues Will Vaulks | 72’ | Stefan Thordarson Ali McCann |
| 77’ | Joshua McEachran Idris El Mizouni | 72’ | Sam Greenwood Duane Holmes |
| 81’ | Will Keane Jeppe Okkels | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Louie Sibley | Jeppe Okkels | ||
Idris El Mizouni | Milutin Osmajic | ||
Owen Dale | Ryan Ledson | ||
Siriki Dembélé | Robbie Brady | ||
Malcolm Ebiowei | Mads Frøkjær-Jensen | ||
Dane Scarlett | Ali McCann | ||
Will Vaulks | Jack Whatmough | ||
Greg Leigh | David Cornell | ||
Matt Ingram | Duane Holmes | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Will Goodwin Chấn thương mắt cá | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oxford United
Thành tích gần đây Preston North End
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 8 | 7 | 38 | 77 | T T T T B | |
| 2 | 38 | 20 | 10 | 8 | 22 | 70 | H T T B H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 28 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 38 | 20 | 8 | 10 | 9 | 68 | T T T T B | |
| 5 | 38 | 19 | 6 | 13 | 3 | 63 | T B B T B | |
| 6 | 37 | 16 | 12 | 9 | 10 | 60 | T T T B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 12 | 57 | H T T H T | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 0 | 53 | B B B T H | |
| 10 | 37 | 13 | 13 | 11 | 2 | 52 | T B T H B | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -2 | 52 | H B T T B | |
| 12 | 37 | 15 | 6 | 16 | 6 | 51 | B T T T T | |
| 13 | 38 | 14 | 9 | 15 | 5 | 51 | T B B H T | |
| 14 | 38 | 14 | 9 | 15 | 0 | 51 | T B B B H | |
| 15 | 38 | 15 | 5 | 18 | 1 | 50 | B T H B H | |
| 16 | 38 | 14 | 8 | 16 | -11 | 50 | B B B B T | |
| 17 | 38 | 12 | 13 | 13 | -6 | 49 | H B B B B | |
| 18 | 38 | 12 | 12 | 14 | -9 | 48 | H B T T H | |
| 19 | 38 | 11 | 9 | 18 | -13 | 42 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 21 | 38 | 10 | 10 | 18 | -15 | 40 | H B H H T | |
| 22 | 38 | 9 | 12 | 17 | -13 | 39 | B T T T H | |
| 23 | 38 | 11 | 11 | 16 | -9 | 38 | H B H T B | |
| 24 | 38 | 1 | 9 | 28 | -53 | 0 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch