Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Brodie Spencer (Thay: Michal Helik) 46 | |
K. Dembélé 55 | |
Karamoko Dembele 55 | |
Will Vaulks 58 | |
Paul Smyth 58 | |
Rhys Norrington-Davies (Thay: Esquerdinha) 65 | |
Jamie McDonnell (Thay: Will Vaulks) 70 | |
Mark Harris (Thay: Will Lankshear) 70 | |
Sam Field (Thay: Isaac Hayden) 76 | |
Rayan Kolli (Thay: Richard Kone) 76 | |
Matthew Phillips (Thay: Stanley Mills) 76 | |
Harvey Vale (Thay: Karamoko Dembele) 85 | |
Siriki Dembele (Thay: Myles Peart-Harris) 90 |
Thống kê trận đấu Oxford United vs QPR


Diễn biến Oxford United vs QPR
Myles Peart-Harris rời sân và được thay thế bởi Siriki Dembele.
Karamoko Dembele rời sân và được thay thế bởi Harvey Vale.
Stanley Mills rời sân và được thay thế bởi Matthew Phillips.
Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.
Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Sam Field.
Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.
Will Vaulks rời sân và được thay thế bởi Jamie McDonnell.
Esquerdinha rời sân và được thay thế bởi Rhys Norrington-Davies.
Thẻ vàng cho Paul Smyth.
Thẻ vàng cho Will Vaulks.
Thẻ vàng cho Karamoko Dembele.
Michal Helik rời sân và được thay thế bởi Brodie Spencer.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Sân vận động Kassam, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Oxford United vs QPR
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Sam Long (2), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Will Vaulks (4), Brian De Keersmaecker (14), Stanley Mills (17), Cameron Brannagan (8), Myles Peart-Harris (44), Will Lankshear (27)
QPR (4-4-2): Joe Walsh (13), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Esquerdinha (28), Karamoko Dembélé (7), 1 (15), Nicolas Madsen (24), Paul Smyth (11), Richard Kone (22), Daniel Bennie (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Michal Helik Brodie Spencer | 65’ | Esquerdinha Rhys Norrington-Davies |
| 70’ | Will Vaulks Jamie McDonnell | 76’ | Isaac Hayden Sam Field |
| 70’ | Will Lankshear Mark Harris | 76’ | Richard Kone Rayan Kolli |
| 76’ | Stanley Mills Matt Phillips | 85’ | Karamoko Dembele Harvey Vale |
| 90’ | Myles Peart-Harris Siriki Dembélé | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yunus Emre Konak | Ben Hamer | ||
Matt Ingram | Kealey Adamson | ||
Brodie Spencer | Rhys Norrington-Davies | ||
Greg Leigh | Kieran Morgan | ||
Matt Phillips | Tylon Smith | ||
Siriki Dembélé | Ronnie Edwards | ||
Jamie McDonnell | Sam Field | ||
Mark Harris | Harvey Vale | ||
Ole Romeny | Rayan Kolli | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Hidde Ter Avest Chấn thương gân kheo | Jake Clarke-Salter Chấn thương mắt cá | ||
Nik Prelec Chấn thương háng | Ziyad Larkeche Chấn thương dây chằng chéo | ||
Tyler Goodhram Chấn thương cơ | Liam Morrison Không xác định | ||
Ilias Chair Chấn thương cơ | |||
Jonathan Varane Va chạm | |||
Koki Saito Chấn thương cơ | |||
Rumarn Burrell Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oxford United
Thành tích gần đây QPR
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 7 | 6 | 28 | 58 | ||
| 2 | 30 | 17 | 7 | 6 | 18 | 58 | ||
| 3 | 29 | 16 | 5 | 8 | 8 | 53 | ||
| 4 | 29 | 14 | 9 | 6 | 21 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 8 | 8 | 1 | 50 | ||
| 6 | 30 | 12 | 11 | 7 | 7 | 47 | ||
| 7 | 30 | 12 | 9 | 9 | 7 | 45 | ||
| 8 | 30 | 11 | 11 | 8 | 3 | 44 | ||
| 9 | 30 | 12 | 7 | 11 | 4 | 43 | ||
| 10 | 29 | 11 | 10 | 8 | 4 | 43 | ||
| 11 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | ||
| 12 | 30 | 12 | 6 | 12 | 6 | 42 | ||
| 13 | 30 | 11 | 9 | 10 | 3 | 42 | ||
| 14 | 30 | 10 | 10 | 10 | 2 | 40 | ||
| 15 | 30 | 11 | 6 | 13 | -3 | 39 | ||
| 16 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 17 | 29 | 11 | 3 | 15 | -2 | 36 | ||
| 18 | 29 | 9 | 8 | 12 | -9 | 35 | ||
| 19 | 30 | 9 | 6 | 15 | -5 | 33 | ||
| 20 | 28 | 8 | 9 | 11 | -10 | 33 | ||
| 21 | 30 | 9 | 5 | 16 | -15 | 32 | ||
| 22 | 29 | 7 | 8 | 14 | -12 | 29 | ||
| 23 | 29 | 6 | 9 | 14 | -11 | 27 | ||
| 24 | 29 | 1 | 8 | 20 | -39 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch