Thứ Sáu, 11/09/2026
Ronnie Edwards (Kiến tạo: Nicolas Madsen)
7
Joe Bennett (Thay: Ciaron Brown)
12
Joseph Bennett (Thay: Ciaron Brown)
12
(og) Ole Romeny
42
Tyler Goodrham (Thay: Ole Romeny)
46
Stanley Mills (Thay: Hidde ter Avest)
61
Stanley Mills (Kiến tạo: Siriki Dembele)
62
Stanley Mills
64
Lucas Andersen (Thay: Sam Field)
64
Min-Hyeok Yang (Thay: Daniel Bennie)
64
Morgan Fox (Thay: Kenneth Paal)
69
Ruben Rodrigues (Thay: Mark Harris)
75
Tom Bradshaw (Thay: Will Vaulks)
75
Karamoko Dembele (Thay: Paul Smyth)
82
Harrison Ashby (Thay: Nicolas Madsen)
83
Lucas Andersen
85
Cameron Brannagan
87
Paul Nardi
89
Alex Matos (Thay: Siriki Dembele)
90
Kieran Morgan (Thay: Jack Colback)
90
Min-Hyeok Yang (Kiến tạo: Karamoko Dembele)
90+1'
Jack Colback
90+7'

Thống kê trận đấu Oxford United vs Queens Park

số liệu thống kê
Oxford United
Oxford United
Queens Park
Queens Park
52 Kiểm soát bóng 48
5 Sút trúng đích 6
1 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 7
0 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
36 Ném biên 15
4 Chuyền dài 4
6 Cú sút bị chặn 4
4 Phát bóng 7

Diễn biến Oxford United vs Queens Park

Tất cả (33)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Jack Colback rời sân và được thay thế bởi Kieran Morgan.

90+7' Thẻ vàng cho Jack Colback.

Thẻ vàng cho Jack Colback.

90+3'

Siriki Dembele rời sân và được thay thế bởi Alex Matos.

90+1'

Karamoko Dembele đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+1'

[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Min-Hyeok Yang đã ghi bàn!

V À A A O O O - Min-Hyeok Yang đã ghi bàn!

90+1'

Min-Hyeok Yang đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

89' Thẻ vàng cho Paul Nardi.

Thẻ vàng cho Paul Nardi.

87' Thẻ vàng cho Cameron Brannagan.

Thẻ vàng cho Cameron Brannagan.

85' Thẻ vàng cho Lucas Andersen.

Thẻ vàng cho Lucas Andersen.

85' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

83'

Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Harrison Ashby.

82'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Karamoko Dembele.

75'

Will Vaulks rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.

75'

Mark Harris rời sân và được thay thế bởi Ruben Rodrigues.

69'

Kenneth Paal rời sân và được thay thế bởi Morgan Fox.

64'

Daniel Bennie rời sân và được thay thế bởi Min-Hyeok Yang.

64'

Sam Field rời sân và được thay thế bởi Lucas Andersen.

64' Thẻ vàng cho Stanley Mills.

Thẻ vàng cho Stanley Mills.

Đội hình xuất phát Oxford United vs Queens Park

Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Hidde Ter Avest (24), Ben Nelson (16), Michał Helik (47), Ciaron Brown (3), Cameron Brannagan (8), Will Vaulks (4), Przemysław Płacheta (7), Ole Romeny (11), Siriki Dembélé (23), Mark Harris (9)

Queens Park (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Ronnie Edwards (17), Liam Morrison (16), Kenneth Paal (22), Jack Colback (4), Sam Field (8), Nicolas Madsen (24), Jonathan Varane (40), Paul Smyth (11), Daniel Bennie (27)

Oxford United
Oxford United
4-2-3-1
1
Jamie Cumming
24
Hidde Ter Avest
16
Ben Nelson
47
Michał Helik
3
Ciaron Brown
8
Cameron Brannagan
4
Will Vaulks
7
Przemysław Płacheta
11
Ole Romeny
23
Siriki Dembélé
9
Mark Harris
27
Daniel Bennie
11
Paul Smyth
40
Jonathan Varane
24
Nicolas Madsen
8
Sam Field
4
Jack Colback
22
Kenneth Paal
16
Liam Morrison
17
Ronnie Edwards
3
Jimmy Dunne
1
Paul Nardi
Queens Park
Queens Park
4-2-3-1
Thay người
12’
Ciaron Brown
Joe Bennett
64’
Sam Field
Lucas Andersen
46’
Ole Romeny
Tyler Goodhram
69’
Kenneth Paal
Morgan Fox
61’
Hidde ter Avest
Stanley Mills
82’
Paul Smyth
Karamoko Dembélé
75’
Mark Harris
Rúben Rodrigues
83’
Nicolas Madsen
Harrison Ashby
75’
Will Vaulks
Tom Bradshaw
90’
Jack Colback
Kieran Morgan
90’
Siriki Dembele
Alex Matos
Cầu thủ dự bị
Matt Ingram
Min-Hyeok Yang
Sam Long
Lucas Andersen
Joe Bennett
Rayan Kolli
Idris El Mizouni
Karamoko Dembélé
Stanley Mills
Emmerson Sutton
Alex Matos
Kieran Morgan
Tyler Goodhram
Harrison Ashby
Rúben Rodrigues
Morgan Fox
Tom Bradshaw
Joe Walsh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
25/08 - 2021
Giao hữu
29/07 - 2023
Hạng nhất Anh
12/12 - 2024
10/04 - 2025
02/10 - 2025
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng 3 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
10/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
H1: 1-3
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 0-2
Giao hữu
01/08 - 2026
01/08 - 2026
H1: 0-3
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West BromWest Brom6411313T B H T T
2West HamWest Ham6321511B H T T T
3SwanseaSwansea6321411H T T H B
4QPRQPR6321311H T T B H
5Charlton AthleticCharlton Athletic6321-111T T H B H
6MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
7Bristol CityBristol City5311210B H T T T
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Norwich CityNorwich City630319B T B T T
10Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
11WolvesWolves522138H T T B H
12WatfordWatford6222-18H H B B T
13SouthamptonSouthampton632177T T H H T
14WrexhamWrexham614127H B T H H
15Birmingham CityBirmingham City614107H T H H B
16Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City6042-34H H B B H
21Bolton WanderersBolton Wanderers6114-64H B B B B
22Derby CountyDerby County6114-64H B T B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow