Thứ Hai, 02/02/2026
Ronnie Edwards (Kiến tạo: Nicolas Madsen)
7
Joe Bennett (Thay: Ciaron Brown)
12
Joseph Bennett (Thay: Ciaron Brown)
12
(og) Ole Romeny
42
Tyler Goodrham (Thay: Ole Romeny)
46
Stanley Mills (Thay: Hidde ter Avest)
61
Stanley Mills (Kiến tạo: Siriki Dembele)
62
Stanley Mills
64
Lucas Andersen (Thay: Sam Field)
64
Min-Hyeok Yang (Thay: Daniel Bennie)
64
Morgan Fox (Thay: Kenneth Paal)
69
Ruben Rodrigues (Thay: Mark Harris)
75
Tom Bradshaw (Thay: Will Vaulks)
75
Karamoko Dembele (Thay: Paul Smyth)
82
Harrison Ashby (Thay: Nicolas Madsen)
83
Lucas Andersen
85
Cameron Brannagan
87
Paul Nardi
89
Alex Matos (Thay: Siriki Dembele)
90
Kieran Morgan (Thay: Jack Colback)
90
Min-Hyeok Yang (Kiến tạo: Karamoko Dembele)
90+1'
Jack Colback
90+7'

Thống kê trận đấu Oxford United vs Queens Park

số liệu thống kê
Oxford United
Oxford United
Queens Park
Queens Park
52 Kiểm soát bóng 48
14 Phạm lỗi 11
36 Ném biên 15
0 Việt vị 0
4 Chuyền dài 4
7 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 6
1 Sút không trúng đích 1
6 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Oxford United vs Queens Park

Tất cả (33)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Jack Colback rời sân và được thay thế bởi Kieran Morgan.

90+7' Thẻ vàng cho Jack Colback.

Thẻ vàng cho Jack Colback.

90+3'

Siriki Dembele rời sân và được thay thế bởi Alex Matos.

90+1'

Karamoko Dembele đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+1'

[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Min-Hyeok Yang đã ghi bàn!

V À A A O O O - Min-Hyeok Yang đã ghi bàn!

90+1'

Min-Hyeok Yang đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

89' Thẻ vàng cho Paul Nardi.

Thẻ vàng cho Paul Nardi.

87' Thẻ vàng cho Cameron Brannagan.

Thẻ vàng cho Cameron Brannagan.

85' Thẻ vàng cho Lucas Andersen.

Thẻ vàng cho Lucas Andersen.

85' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

83'

Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Harrison Ashby.

82'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Karamoko Dembele.

75'

Will Vaulks rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.

75'

Mark Harris rời sân và được thay thế bởi Ruben Rodrigues.

69'

Kenneth Paal rời sân và được thay thế bởi Morgan Fox.

64'

Daniel Bennie rời sân và được thay thế bởi Min-Hyeok Yang.

64'

Sam Field rời sân và được thay thế bởi Lucas Andersen.

64' Thẻ vàng cho Stanley Mills.

Thẻ vàng cho Stanley Mills.

Đội hình xuất phát Oxford United vs Queens Park

Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Hidde Ter Avest (24), Ben Nelson (16), Michał Helik (47), Ciaron Brown (3), Cameron Brannagan (8), Will Vaulks (4), Przemysław Płacheta (7), Ole Romeny (11), Siriki Dembélé (23), Mark Harris (9)

Queens Park (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Ronnie Edwards (17), Liam Morrison (16), Kenneth Paal (22), Jack Colback (4), Sam Field (8), Nicolas Madsen (24), Jonathan Varane (40), Paul Smyth (11), Daniel Bennie (27)

Oxford United
Oxford United
4-2-3-1
1
Jamie Cumming
24
Hidde Ter Avest
16
Ben Nelson
47
Michał Helik
3
Ciaron Brown
8
Cameron Brannagan
4
Will Vaulks
7
Przemysław Płacheta
11
Ole Romeny
23
Siriki Dembélé
9
Mark Harris
27
Daniel Bennie
11
Paul Smyth
40
Jonathan Varane
24
Nicolas Madsen
8
Sam Field
4
Jack Colback
22
Kenneth Paal
16
Liam Morrison
17
Ronnie Edwards
3
Jimmy Dunne
1
Paul Nardi
Queens Park
Queens Park
4-2-3-1
Thay người
12’
Ciaron Brown
Joe Bennett
64’
Sam Field
Lucas Andersen
46’
Ole Romeny
Tyler Goodhram
69’
Kenneth Paal
Morgan Fox
61’
Hidde ter Avest
Stanley Mills
82’
Paul Smyth
Karamoko Dembélé
75’
Mark Harris
Rúben Rodrigues
83’
Nicolas Madsen
Harrison Ashby
75’
Will Vaulks
Tom Bradshaw
90’
Jack Colback
Kieran Morgan
90’
Siriki Dembele
Alex Matos
Cầu thủ dự bị
Matt Ingram
Joe Walsh
Sam Long
Morgan Fox
Joe Bennett
Harrison Ashby
Idris El Mizouni
Kieran Morgan
Stanley Mills
Emmerson Sutton
Alex Matos
Karamoko Dembélé
Tyler Goodhram
Rayan Kolli
Rúben Rodrigues
Lucas Andersen
Tom Bradshaw
Min-Hyeok Yang

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
25/08 - 2021
Giao hữu
29/07 - 2023
Hạng nhất Anh
12/12 - 2024
10/04 - 2025
02/10 - 2025
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow