Thứ Năm, 29/10/2026
Callum O'Hare (Kiến tạo: Chiedozie Ogbene)
65
Siriki Dembele (Thay: Nik Prelec)
69
Stanley Mills (Thay: Przemyslaw Placheta)
69
Alex Matos (Thay: Djibril Soumare)
72
Harrison Burrows
75
Mark Harris (Thay: Will Lankshear)
78
Thomas Cannon (Thay: Tyrese Campbell)
78
Sam McCallum (Thay: Harrison Burrows)
78
Will Vaulks (Thay: Filip Krastev)
79
Will Vaulks
84
Femi Seriki (Thay: Gustavo Hamer)
86
Gregory Leigh (Thay: Jack Currie)
88

Thống kê trận đấu Oxford United vs Sheffield United

số liệu thống kê
Oxford United
Oxford United
Sheffield United
Sheffield United
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 5
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
32 Ném biên 18
4 Chuyền dài 4
4 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 10

Diễn biến Oxford United vs Sheffield United

Tất cả (18)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Jack Currie rời sân và được thay thế bởi Gregory Leigh.

86'

Gustavo Hamer rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.

84' Thẻ vàng cho Will Vaulks.

Thẻ vàng cho Will Vaulks.

79'

Filip Krastev rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.

78'

Harrison Burrows rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.

78'

Tyrese Campbell rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.

78'

Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.

75' Thẻ vàng cho Harrison Burrows.

Thẻ vàng cho Harrison Burrows.

72'

Djibril Soumare rời sân và được thay thế bởi Alex Matos.

69'

Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi Stanley Mills.

69'

Nik Prelec rời sân và được thay thế bởi Siriki Dembele.

65'

Chiedozie Ogbene đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Callum O'Hare đã ghi bàn!

V À A A O O O - Callum O'Hare đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Kassam Stadium, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Oxford United vs Sheffield United

Oxford United (4-4-2): Jamie Cumming (1), Brodie Spencer (15), Sam Long (2), Michał Helik (6), Jack Currie (26), Przemysław Płacheta (7), Cameron Brannagan (8), Brian De Keersmaecker (14), Filip Krastev (50), Nik Prelec (16), Will Lankshear (27)

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Japhet Tanganga (2), Ben Mee (15), Mark McGuinness (25), Harrison Burrows (14), Sydie Peck (42), Elhadji Djibril Soumare (18), Chiedozie Ogbene (19), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Tyrese Campbell (23)

Oxford United
Oxford United
4-4-2
1
Jamie Cumming
15
Brodie Spencer
2
Sam Long
6
Michał Helik
26
Jack Currie
7
Przemysław Płacheta
8
Cameron Brannagan
14
Brian De Keersmaecker
50
Filip Krastev
16
Nik Prelec
27
Will Lankshear
23
Tyrese Campbell
8
Gustavo Hamer
10
Callum O'Hare
19
Chiedozie Ogbene
18
Elhadji Djibril Soumare
42
Sydie Peck
14
Harrison Burrows
25
Mark McGuinness
15
Ben Mee
2
Japhet Tanganga
1
Michael Cooper
Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
Thay người
69’
Przemyslaw Placheta
Stanley Mills
72’
Djibril Soumare
Alex Matos
69’
Nik Prelec
Siriki Dembélé
78’
Tyrese Campbell
Tom Cannon
78’
Will Lankshear
Mark Harris
78’
Harrison Burrows
Sam McCallum
79’
Filip Krastev
Will Vaulks
86’
Gustavo Hamer
Femi Seriki
88’
Jack Currie
Greg Leigh
Cầu thủ dự bị
Matt Ingram
Alex Matos
Greg Leigh
Tom Cannon
Ben Davies
Ryan One
Will Vaulks
Louie Barry
Luke Harris
Nils Zatterstrom
Stanley Mills
Adam Davies
Siriki Dembélé
Sam McCallum
Mark Harris
Tyler Bindon
Tyler Goodhram
Femi Seriki
Tình hình lực lượng

Ciaron Brown

Chấn thương đầu gối

Jamie Shackleton

Chấn thương bàn chân

Ollie Arblaster

Chấn thương đầu gối

Tom Davies

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/11 - 2024
05/04 - 2025
27/09 - 2025
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng 3 Anh
28/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
16/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
15/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Hạng nhất Anh
13/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow