Hiệp hai kết thúc, Oxford United 1, Stockport County 0.
M. Harris (Kiến tạo: S. Dembélé) 35 | |
E. Ennis (Thay: B. Osborn) 45 | |
L. Fiorini (Thay: O. Norwood) 45 | |
J. Currie 51 | |
A. Emakhu (Thay: T. Goodrham) 66 | |
G. O'Donkor (Thay: L. Lynch) 66 | |
K. Andrews (Thay: L. Sibley) 66 | |
J. Adigun (Thay: H. Wood) 66 | |
J. Diamond (Thay: B. Andrésson) 67 | |
M. Mandron (Thay: L. Bate) 71 | |
B. Spencer (Thay: J. Currie) 74 | |
M. Missanga (Thay: S. Dembélé) 83 | |
E. Pye 85 |
Thống kê trận đấu Oxford United vs Stockport County


Diễn biến Oxford United vs Stockport County
Phạt góc, Stockport County. Do Brodie Spencer phá bóng.
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm của Lewis Fiorini (Stockport County) đã đi cao và chệch sang phải.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân phải từ cự ly rất gần của Kyle Wootton (Stockport County) đã đi chệch sang phải. Được kiến tạo bởi Mikaël Mandron.
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm của Ryan Glover (Stockport County) rất gần, nhưng đã đi chệch sang trái.
Cú sút không thành công. Mikaël Mandron (Stockport County) sút bằng chân trái từ cự ly rất gần nhưng bóng đi chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Ethan Ennis với một quả tạt.
Việt vị, Oxford United. Mo Missanga đã bị bắt lỗi việt vị.
Cú sút không thành công. Gatlin O'Donkor (Oxford United) sút bằng chân trái từ cự ly rất gần nhưng bóng đi quá cao. Được kiến tạo bởi Aidomo Emakhu với một quả tạt sau tình huống cố định.
Cú sút được cứu thua. Cameron Brannagan (Oxford United) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm và bị Oliver Whatmuff (Stockport County) cản phá ở trung tâm khung thành.
Mo Missanga (Oxford United) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Ethan Pye (Stockport County) phạm lỗi.
Ethan Pye (Stockport County) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nặng.
Cú sút không thành công. Mikaël Mandron (Stockport County) sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái nhưng bóng đi chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Jason Adigun.
Thay người, Oxford United. Mo Missanga vào thay Siriki Dembélé.
Brodie Spencer (Oxford United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Ethan Ennis (Stockport County).
Phạm lỗi bởi Cameron Brannagan (Oxford United).
Jason Adigun (Stockport County) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Thay người, Oxford United. Brodie Spencer vào sân thay cho Jack Currie.
Cameron Brannagan (Oxford United) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Đội hình xuất phát Oxford United vs Stockport County
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Peter Kioso (30), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Cameron Brannagan (8), Louie Sibley (32), Luka Lynch (20), Tyler Goodhram (11), Siriki Dembélé (23), Mark Harris (9)
Stockport County (3-4-3): Oliver Whatmuff (1), Mamadou Jobe (25), Eoghan O'Connell (6), Ethan Pye (5), Ryan Glover (15), Lewis Bate (4), Oliver Norwood (10), Ben Osborn (23), Harry Wood (16), Kyle Wootton (19), Benony Breki Andresson (9)


| Thay người | |||
| 66’ | L. Sibley Kai Andrews | 45’ | O. Norwood Lewis Fiorini |
| 66’ | T. Goodrham Aidomo Emakhu | 45’ | B. Osborn Ethan Ennis |
| 66’ | L. Lynch Gatlin O'Donkor | 67’ | B. Andrésson Jack Diamond |
| 74’ | J. Currie Brodie Spencer | 71’ | L. Bate Mikael Mandron |
| Cầu thủ dự bị | |||
Simon Eastwood | Josh Dacres-Cogley | ||
Sam Long | Jack Diamond | ||
Kai Andrews | Lewis Fiorini | ||
Aidomo Emakhu | Jason Adigun | ||
Brodie Spencer | Mikael Mandron | ||
Gatlin O'Donkor | Che Gardner | ||
Mo Missanga | Ethan Ennis | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oxford United
Thành tích gần đây Stockport County
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 13 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 13 | 7 | 2 | 4 | 11 | 23 | T T T H B | |
| 3 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | T H T H T | |
| 4 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H H T H H | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T B B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 12 | 21 | H T B T T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 3 | 21 | T T H B H | |
| 8 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | T B T T T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 8 | 19 | H T B B H | |
| 10 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T H T T | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | B T T B T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B B H H T | |
| 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 4 | 15 | B T B T B | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -3 | 15 | B T B T T | |
| 15 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | H B T H H | |
| 16 | 12 | 4 | 2 | 6 | 2 | 14 | B H T B B | |
| 17 | 12 | 3 | 4 | 5 | -11 | 13 | H B B B H | |
| 18 | 12 | 3 | 3 | 6 | -3 | 12 | T B B T B | |
| 19 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | B B B T H | |
| 20 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B T H B H | |
| 22 | 12 | 2 | 3 | 7 | -19 | 9 | B B B H B | |
| 23 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 24 | 12 | 2 | 1 | 9 | -12 | 7 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch