Thứ Năm, 29/10/2026

Trực tiếp kết quả Oxford United vs Wigan Athletic hôm nay 21-10-2026

Giải Hạng 3 Anh - Th 4, 21/10

Kết thúc

Oxford United

Oxford United

2 : 1

Wigan Athletic

Wigan Athletic

Hiệp một: 1-0
T4, 01:45 21/10/2026
Vòng 12 - Hạng 3 Anh
Kassam Stadium
 
J. Weir
26
C. Gray
31
M. Helik
44
C. Saydee (Thay: C. Barrett)
52
R. Walsh (Thay: C. Gray)
52
A. Emakhu (Thay: T. Goodrham)
64
L. Lynch (Thay: M. Missanga)
64
J. Mellish (Thay: S. Hogan)
67
C. Brannagan
68
C. Saydee
69
F. Murray
72
Gary Robert Caldwell
75
K. Andrews (Kiến tạo: S. Dembélé)
76
S. Dembélé
79
K. Miller (Thay: A. Harris)
83
C. Sze (Thay: B. Burrowes)
83
L. Sibley (Thay: S. Dembélé)
84
F. Burns
85
M. Harris
89
L. Snowden (Thay: M. Harris)
90

Thống kê trận đấu Oxford United vs Wigan Athletic

số liệu thống kê
Oxford United
Oxford United
Wigan Athletic
Wigan Athletic
62 Kiểm soát bóng 38
7 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 1
1 Việt vị 3
13 Phạm lỗi 20
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 4
18 Ném biên 14
5 Chuyền dài 2
8 Cú sút bị chặn 2
5 Phát bóng 17

Diễn biến Oxford United vs Wigan Athletic

Tất cả (146)
90+7'

Hiệp hai kết thúc, Oxford United 2, Wigan Athletic 1.

90+6'

Cú sút bị chặn lại. Aidomo Emakhu (Oxford United) sút bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Louie Sibley.

90+6'

Phạt góc cho Oxford United. Jeremiah Chilokoa-Mullen phá bóng.

90+5'

Cú sút không thành công. Aidomo Emakhu (Oxford United) sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm rất gần, nhưng chệch góc phải trên.

90+4'

Cú sút không thành công. Aidomo Emakhu (Oxford United) sút bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm rất gần, nhưng chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Louie Sibley sau một pha phản công nhanh.

90+4'

Cú sút không thành công. Aidomo Emakhu (Oxford United) sút bằng chân trái từ phía trái vòng cấm sau một pha phản công nhanh.

90+3'

Thay người, Oxford United. Leo Snowden vào thay Mark Harris.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 6 phút bù giờ.

89'

Jensen Weir (Wigan Athletic) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

89'

Mark Harris (Oxford United) phạm lỗi.

89' Mark Harris (Oxford United) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

Mark Harris (Oxford United) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

88'

Cú sút không thành công. K'Marni Miller (Wigan Athletic) có cú sút bằng chân phải từ bên trái vòng cấm nhưng đã đi ra ngoài bên phải. Được hỗ trợ bởi Jensen Weir.

88'

Cú sút không thành công. K'Marni Miller (Wigan Athletic) sút bằng chân phải từ phía bên trái của vòng cấm đi cao và chệch sang phải. Được kiến tạo bởi Jensen Weir.

87'

Kai Andrews (Oxford United) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.

87'

Jon Mellish (Wigan Athletic) phạm lỗi.

87'

Aidomo Emakhu (Oxford United) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.

86'

Cú sút không thành công. Cameron Brannagan (Oxford United) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi quá cao. Được kiến tạo bởi Louie Sibley sau một tình huống cố định.

85'

Finley Burns (Wigan Athletic) phạm lỗi.

85'

Aidomo Emakhu (Oxford United) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.

85' Finley Burns (Wigan Athletic) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

Finley Burns (Wigan Athletic) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

84'

Việt vị, Wigan Athletic. Christian Saydee bị bắt việt vị.

Đội hình xuất phát Oxford United vs Wigan Athletic

Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Brodie Spencer (15), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Cameron Brannagan (8), Kai Andrews (4), Mo Missanga (57), Tyler Goodhram (11), Siriki Dembélé (23), Mark Harris (9)

Wigan Athletic (4-2-3-1): Joe Whitworth (41), Jeremiah Chilokoa-Mullen (4), Finley Burns (5), Morgan Fox (3), Archie Harris (16), Charlie Gray (18), Jensen Weir (6), Connor Barrett (2), Bradley Burrowes (27), Fraser Murray (7), Scott Hogan (25)

Oxford United
Oxford United
4-2-3-1
1
Jamie Cumming
15
Brodie Spencer
6
Michał Helik
3
Ciaron Brown
26
Jack Currie
8
Cameron Brannagan
4
Kai Andrews
57
Mo Missanga
11
Tyler Goodhram
23
Siriki Dembélé
9
Mark Harris
25
Scott Hogan
7
Fraser Murray
27
Bradley Burrowes
2
Connor Barrett
6
Jensen Weir
18
Charlie Gray
16
Archie Harris
3
Morgan Fox
5
Finley Burns
4
Jeremiah Chilokoa-Mullen
41
Joe Whitworth
Wigan Athletic
Wigan Athletic
4-2-3-1
Thay người
64’
T. Goodrham
Aidomo Emakhu
52’
C. Gray
Reggie Walsh
64’
M. Missanga
Luka Lynch
52’
C. Barrett
Christian Saydee
84’
S. Dembélé
Louie Sibley
67’
S. Hogan
Jon Mellish
90’
M. Harris
Leo Snowden
83’
A. Harris
K Marni Miller
83’
B. Burrowes
Chris Sze
Cầu thủ dự bị
Simon Eastwood
Joe Walsh
Sam Long
Jon Mellish
Aidomo Emakhu
K Marni Miller
Greg Leigh
Chris Sze
Leo Snowden
Reggie Walsh
Louie Sibley
Sonny Perkins
Luka Lynch
Christian Saydee

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
21/10 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng 3 Anh
28/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
16/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Wigan Athletic

Hạng 3 Anh
28/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HuddersfieldHuddersfield127411325T H T T T
2Stockport CountyStockport County137241123T T T H B
3Oxford UnitedOxford United11641922T H T H T
4Bradford CityBradford City12642522H H T H H
5Plymouth ArgylePlymouth Argyle13715222T T B B T
6ReadingReading126331221H T B T T
7Cambridge UnitedCambridge United13562321T T H B H
8Luton TownLuton Town12624420T B T T T
9Sheffield WednesdaySheffield Wednesday12543819H T B B H
10Mansfield TownMansfield Town11533418H T H T T
11LeicesterLeicester12534318B T T B T
12Burton AlbionBurton Albion13454-117B B H H T
13StevenageStevenage11434415B T B T B
14MK DonsMK Dons12363-315B T B T T
15Wycombe WanderersWycombe Wanderers12363-415H B T H H
16Leyton OrientLeyton Orient12426214B H T B B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon12345-1113H B B B H
18Doncaster RoversDoncaster Rovers12336-312T B B T B
19Notts CountyNotts County11254-311B B B T H
20BlackpoolBlackpool11326-411B B B T B
21Peterborough UnitedPeterborough United12246-1010B T H B H
22BromleyBromley12237-199B B B H B
23BarnsleyBarnsley11227-108H B B B B
24Wigan AthleticWigan Athletic12219-127B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow