Hiệp hai kết thúc, Oxford United 2, Wigan Athletic 1.
J. Weir 26 | |
C. Gray 31 | |
M. Helik 44 | |
C. Saydee (Thay: C. Barrett) 52 | |
R. Walsh (Thay: C. Gray) 52 | |
A. Emakhu (Thay: T. Goodrham) 64 | |
L. Lynch (Thay: M. Missanga) 64 | |
J. Mellish (Thay: S. Hogan) 67 | |
C. Brannagan 68 | |
C. Saydee 69 | |
F. Murray 72 | |
Gary Robert Caldwell 75 | |
K. Andrews (Kiến tạo: S. Dembélé) 76 | |
S. Dembélé 79 | |
K. Miller (Thay: A. Harris) 83 | |
C. Sze (Thay: B. Burrowes) 83 | |
L. Sibley (Thay: S. Dembélé) 84 | |
F. Burns 85 | |
M. Harris 89 | |
L. Snowden (Thay: M. Harris) 90 |
Thống kê trận đấu Oxford United vs Wigan Athletic


Diễn biến Oxford United vs Wigan Athletic
Cú sút bị chặn lại. Aidomo Emakhu (Oxford United) sút bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Louie Sibley.
Phạt góc cho Oxford United. Jeremiah Chilokoa-Mullen phá bóng.
Cú sút không thành công. Aidomo Emakhu (Oxford United) sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm rất gần, nhưng chệch góc phải trên.
Cú sút không thành công. Aidomo Emakhu (Oxford United) sút bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm rất gần, nhưng chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Louie Sibley sau một pha phản công nhanh.
Cú sút không thành công. Aidomo Emakhu (Oxford United) sút bằng chân trái từ phía trái vòng cấm sau một pha phản công nhanh.
Thay người, Oxford United. Leo Snowden vào thay Mark Harris.
Trọng tài thứ tư thông báo có 6 phút bù giờ.
Jensen Weir (Wigan Athletic) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Mark Harris (Oxford United) phạm lỗi.
Mark Harris (Oxford United) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Cú sút không thành công. K'Marni Miller (Wigan Athletic) có cú sút bằng chân phải từ bên trái vòng cấm nhưng đã đi ra ngoài bên phải. Được hỗ trợ bởi Jensen Weir.
Cú sút không thành công. K'Marni Miller (Wigan Athletic) sút bằng chân phải từ phía bên trái của vòng cấm đi cao và chệch sang phải. Được kiến tạo bởi Jensen Weir.
Kai Andrews (Oxford United) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Jon Mellish (Wigan Athletic) phạm lỗi.
Aidomo Emakhu (Oxford United) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút không thành công. Cameron Brannagan (Oxford United) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi quá cao. Được kiến tạo bởi Louie Sibley sau một tình huống cố định.
Finley Burns (Wigan Athletic) phạm lỗi.
Aidomo Emakhu (Oxford United) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.
Finley Burns (Wigan Athletic) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Việt vị, Wigan Athletic. Christian Saydee bị bắt việt vị.
Đội hình xuất phát Oxford United vs Wigan Athletic
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Brodie Spencer (15), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Cameron Brannagan (8), Kai Andrews (4), Mo Missanga (57), Tyler Goodhram (11), Siriki Dembélé (23), Mark Harris (9)
Wigan Athletic (4-2-3-1): Joe Whitworth (41), Jeremiah Chilokoa-Mullen (4), Finley Burns (5), Morgan Fox (3), Archie Harris (16), Charlie Gray (18), Jensen Weir (6), Connor Barrett (2), Bradley Burrowes (27), Fraser Murray (7), Scott Hogan (25)


| Thay người | |||
| 64’ | T. Goodrham Aidomo Emakhu | 52’ | C. Gray Reggie Walsh |
| 64’ | M. Missanga Luka Lynch | 52’ | C. Barrett Christian Saydee |
| 84’ | S. Dembélé Louie Sibley | 67’ | S. Hogan Jon Mellish |
| 90’ | M. Harris Leo Snowden | 83’ | A. Harris K Marni Miller |
| 83’ | B. Burrowes Chris Sze | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Simon Eastwood | Joe Walsh | ||
Sam Long | Jon Mellish | ||
Aidomo Emakhu | K Marni Miller | ||
Greg Leigh | Chris Sze | ||
Leo Snowden | Reggie Walsh | ||
Louie Sibley | Sonny Perkins | ||
Luka Lynch | Christian Saydee | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oxford United
Thành tích gần đây Wigan Athletic
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 13 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 13 | 7 | 2 | 4 | 11 | 23 | T T T H B | |
| 3 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | T H T H T | |
| 4 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H H T H H | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T B B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 12 | 21 | H T B T T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 3 | 21 | T T H B H | |
| 8 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | T B T T T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 8 | 19 | H T B B H | |
| 10 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T H T T | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | B T T B T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B B H H T | |
| 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 4 | 15 | B T B T B | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -3 | 15 | B T B T T | |
| 15 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | H B T H H | |
| 16 | 12 | 4 | 2 | 6 | 2 | 14 | B H T B B | |
| 17 | 12 | 3 | 4 | 5 | -11 | 13 | H B B B H | |
| 18 | 12 | 3 | 3 | 6 | -3 | 12 | T B B T B | |
| 19 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | B B B T H | |
| 20 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B T H B H | |
| 22 | 12 | 2 | 3 | 7 | -19 | 9 | B B B H B | |
| 23 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 24 | 12 | 2 | 1 | 9 | -12 | 7 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch