Thứ Tư, 22/04/2026
Ryan Longman
32
Josh Windass (Kiến tạo: Sam Smith)
40
Issa Kabore (Thay: Ryan Longman)
56
Aidomo Emakhu (Thay: Myles Peart-Harris)
56
Will Vaulks (Thay: Jamie McDonnell)
56
Aidomo Emakhu
62
Issa Kabore
66
Mark Harris (Thay: Yunus Emre Konak)
67
Hidde ter Avest (Thay: Sam Long)
67
Lewis O'Brien (Thay: Oliver Rathbone)
70
Kieffer Moore (Thay: Sam Smith)
70
Jamie Donley (Thay: Brodie Spencer)
88
Max Cleworth (Thay: Josh Windass)
90
Stanley Mills
90+2'
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Oxford United vs Wrexham

Tất cả (18)
90+2' Thẻ vàng cho Stanley Mills.

Thẻ vàng cho Stanley Mills.

88'

Brodie Spencer rời sân và được thay thế bởi Jamie Donley.

70'

Sam Smith rời sân và được thay thế bởi Kieffer Moore.

70'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Lewis O'Brien.

67'

Sam Long rời sân và được thay thế bởi Hidde ter Avest.

67'

Yunus Emre Konak rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.

66' Thẻ vàng cho Issa Kabore.

Thẻ vàng cho Issa Kabore.

62' Thẻ vàng cho Aidomo Emakhu.

Thẻ vàng cho Aidomo Emakhu.

56'

Jamie McDonnell rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.

56'

Myles Peart-Harris rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.

56'

Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi Issa Kabore.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Sam Smith đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Josh Windass đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Windass đã ghi bàn!

32' Thẻ vàng cho Ryan Longman.

Thẻ vàng cho Ryan Longman.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Kassam Stadium, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Thống kê trận đấu Oxford United vs Wrexham

số liệu thống kê
Oxford United
Oxford United
Wrexham
Wrexham
45 Kiểm soát bóng 55
4 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 4
10 Phạt góc 5
0 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
16 Ném biên 19
7 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Oxford United vs Wrexham

Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Sam Long (2), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Brodie Spencer (15), Yunus Emre Konak (5), Cameron Brannagan (8), Stanley Mills (17), Jamie McDonnell (38), Myles Peart-Harris (44), Will Lankshear (27)

Wrexham (3-5-2): Danny Ward (21), Dominic Hyam (5), Dan Scarr (24), Callum Doyle (2), George Dobson (15), Ryan Longman (47), Matty James (37), Oliver Rathbone (20), George Thomason (14), Josh Windass (10), Sam Smith (28)

Oxford United
Oxford United
4-2-3-1
1
Jamie Cumming
2
Sam Long
6
Michał Helik
3
Ciaron Brown
15
Brodie Spencer
5
Yunus Emre Konak
8
Cameron Brannagan
17
Stanley Mills
38
Jamie McDonnell
44
Myles Peart-Harris
27
Will Lankshear
28
Sam Smith
10
Josh Windass
14
George Thomason
20
Oliver Rathbone
37
Matty James
47
Ryan Longman
15
George Dobson
2
Callum Doyle
24
Dan Scarr
5
Dominic Hyam
21
Danny Ward
Wrexham
Wrexham
3-5-2
Thay người
56’
Jamie McDonnell
Will Vaulks
56’
Ryan Longman
Issa Kaboré
56’
Myles Peart-Harris
Aidomo Emakhu
70’
Sam Smith
Kieffer Moore
67’
Sam Long
Hidde Ter Avest
70’
Oliver Rathbone
Lewis O'Brien
67’
Yunus Emre Konak
Mark Harris
90’
Josh Windass
Max Cleworth
88’
Brodie Spencer
Jamie Donley
Cầu thủ dự bị
Jamie Donley
Issa Kaboré
Matt Ingram
Kieffer Moore
Hidde Ter Avest
Lewis O'Brien
Christ Makosso
Lewis Brunt
Will Vaulks
Davis Keillor-Dunn
Jeon Jin-Woo
Bailey Cadamarteri
Mark Harris
Nathan Broadhead
Aidomo Emakhu
Arthur Okonkwo
Ole Romeny
Max Cleworth
Tình hình lực lượng

Greg Leigh

Chấn thương cơ

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Jack Currie

Chấn thương cơ

Liberato Cacace

Không xác định

Brian De Keersmaecker

Chấn thương vai

Ben Sheaf

Chấn thương cơ

Przemysław Płacheta

Chấn thương gân kheo

Tyler Goodhram

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/10 - 2025

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
18/04 - 2026
12/04 - 2026
08/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-2
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City44261174589T T H H H
2MillwallMillwall442310111379H T B H T
3Ipswich TownIpswich Town42211382976H T T B H
4SouthamptonSouthampton442113102476T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough432013102073H B H B H
6WrexhamWrexham44191312670T H B B T
7Hull CityHull City44201014470T H H B H
8Derby CountyDerby County4419916866T B T B T
9Norwich CityNorwich City4419718864T H T B T
10SwanseaSwansea4417918-360B H H T B
11Bristol CityBristol City44161117-159B T T H B
12QPRQPR44161018-958T T H H B
13Sheffield UnitedSheffield United4317620257B H B T T
14Birmingham CityBirmingham City43151216-157B B B T H
15WatfordWatford44141515-457H B H B B
16Preston North EndPreston North End43141514-557T H H T B
17Stoke CityStoke City44151019-155B T B H B
18West BromWest Brom44131318-952T H H H T
19PortsmouthPortsmouth44131219-1651H H T T T
20Charlton AthleticCharlton Athletic43121417-1250B B H B H
21Blackburn RoversBlackburn Rovers44121319-1549T H H B H
22Oxford UnitedOxford United44101420-1544B H H T B
23LeicesterLeicester44111518-1142H H H B B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4311230-57-3B B H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow