Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Moritz Heyer 5 | |
Faride Alidou 15 | |
Robin Yalcin 17 | |
Sven Michel 31 | |
Tim Leibold 36 | |
Felix Platte (Kiến tạo: Sven Michel) 38 | |
Jonas David 45 | |
Miro Muheim 64 | |
Moritz Heyer 75 | |
Thomas Doyle (Kiến tạo: David Kinsombi) 90 |
Diễn biến Paderborn vs Hamburger SV
Robert Glatzel sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mario Vuskovic.
G O O O A A A L - Thomas Doyle là mục tiêu!
Sonny Kittel sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thomas Doyle.
Julian Justvan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Maximilian Thalhammer.
Thẻ vàng cho Moritz Heyer.
Faride Alidou sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Manuel Wintzheimer.
Felix Platte sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Dennis Srbeny.
Thẻ vàng cho Miro Muheim.
Robin Yalcin ra đi và anh ấy được thay thế bởi Kai Proeger.
Tim Leibold sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Miro Muheim.
Ludovit Reis ra sân và anh ấy được thay thế bởi David Kinsombi.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi trong hiệp một
Thẻ vàng cho Jonas David.
G O O O A A A L - Felix Platte đang nhắm mục tiêu!
Thẻ vàng cho Tim Leibold.
Thẻ vàng cho Sven Michel.
Thẻ vàng cho Robin Yalcin.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Faride Alidou.
Đội hình xuất phát Paderborn vs Hamburger SV
Paderborn (4-4-2): Jannik Huth (21), Robin Yalcin (13), Uwe Huenemeier (2), Jasper van der Werff (4), Jamilu Collins (29), Julian Justvan (10), Ron Schallenberg (8), Marco Schuster (6), Marcel Mehlem (5), Felix Platte (36), Sven Michel (11)
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Heuer Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Jonas David (34), Sebastian Schonlau (4), Tim Leibold (21), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Sonny Kittel (10), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Faride Alidou (48)


| Thay người | |||
| 63’ | Robin Yalcin Kai Proeger | 46’ | Ludovit Reis David Kinsombi |
| 71’ | Felix Platte Dennis Srbeny | 46’ | Tim Leibold Miro Muheim |
| 85’ | Julian Justvan Maximilian Thalhammer | 73’ | Faride Alidou Manuel Wintzheimer |
| 90’ | Robert Glatzel Mario Vuskovic | ||
| 90’ | Sonny Kittel Thomas Doyle | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Moritz Schulze | Mario Vuskovic | ||
Jannis Heuer | David Kinsombi | ||
Marcel Correia | Thomas Doyle | ||
Jonas Carls | Anssi Suhonen | ||
Kai Proeger | Manuel Wintzheimer | ||
Marco Stiepermann | Miro Muheim | ||
Maximilian Thalhammer | Jan Gyamerah | ||
Dennis Srbeny | Marko Johansson | ||
Marvin Cuni | Robin Meissner | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paderborn vs Hamburger SV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paderborn
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 12 | 3 | 4 | 12 | 39 | T T B H H | |
| 2 | 19 | 10 | 7 | 2 | 14 | 37 | T T H H T | |
| 3 | 19 | 11 | 3 | 5 | 9 | 36 | B T H B T | |
| 4 | 19 | 10 | 5 | 4 | 15 | 35 | T T H B H | |
| 5 | 19 | 9 | 5 | 5 | 7 | 32 | H H B B T | |
| 6 | 19 | 9 | 4 | 6 | 10 | 31 | T H B T H | |
| 7 | 19 | 8 | 6 | 5 | 5 | 30 | B H H H H | |
| 8 | 19 | 7 | 5 | 7 | -6 | 26 | B B H T H | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | -5 | 25 | H B T T B | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 0 | 24 | H H T T H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | 1 | 23 | T H H H H | |
| 12 | 19 | 6 | 3 | 10 | -12 | 21 | H T T B H | |
| 13 | 19 | 5 | 5 | 9 | 2 | 20 | B H H B H | |
| 14 | 19 | 6 | 2 | 11 | -6 | 20 | T H T T B | |
| 15 | 19 | 5 | 5 | 9 | -7 | 20 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 6 | 2 | 11 | -12 | 20 | B B T T B | |
| 17 | 19 | 5 | 4 | 10 | -7 | 19 | B B B T T | |
| 18 | 19 | 4 | 4 | 11 | -20 | 16 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
