Thứ Năm, 06/08/2026
Kostas Pileas (Thay: Jonathan Silva)
36
Kostas Pileas (Thay: Jonathan Cristian Silva)
36
Muamer Tankovic
50
Pizzi (Thay: Giannis Satsias)
54
Stefan Drazic
61
Joao Correia (Thay: Jaja)
66
Quina (Thay: Mateo Tanlongo)
66
Dieumerci Ndongala (Thay: Anastasios Donis)
66
Konstantinos Laifis
75
Moustapha Name (Thay: Muamer Tankovic)
80
Anderson (Thay: Jairo)
80
Joao Correia
89
Issam Chebake (Thay: Marquinhos)
89
Algassime Bah (Thay: Stefan Drazic)
89
Radosav Petrovic
90+6'
Vid Belec
90+7'
Sergio Tejera
90+7'

Thống kê trận đấu Pafos FC vs APOEL Nicosia

số liệu thống kê
Pafos FC
Pafos FC
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
59 Kiểm soát bóng 41
6 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
18 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
5 Thủ môn cản phá 4
26 Ném biên 34
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Pafos FC vs APOEL Nicosia

Tất cả (19)
90+10'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+7' Thẻ vàng cho Sergio Tejera.

Thẻ vàng cho Sergio Tejera.

90+6' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Radosav Petrovic nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Radosav Petrovic nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

89'

Stefan Drazic rời sân và được thay thế bởi Algassime Bah.

89'

Marquinhos rời sân và được thay thế bởi Issam Chebake.

89' V À A A O O O - Joao Correia đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joao Correia đã ghi bàn!

80'

Jairo rời sân và được thay thế bởi Anderson.

80'

Muamer Tankovic rời sân và được thay thế bởi Moustapha Name.

75' Thẻ vàng cho Konstantinos Laifis.

Thẻ vàng cho Konstantinos Laifis.

66'

Anastasios Donis rời sân và được thay thế bởi Dieumerci Ndongala.

66'

Mateo Tanlongo rời sân và được thay thế bởi Quina.

66'

Jaja rời sân và được thay thế bởi Joao Correia.

61' V À A A O O O - Stefan Drazic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Stefan Drazic đã ghi bàn!

54'

Giannis Satsias rời sân và được thay thế bởi Pizzi.

50' V À A A O O O - Muamer Tankovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Muamer Tankovic đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Jonathan Cristian Silva rời sân và được thay thế bởi Kostas Pileas.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Pafos FC vs APOEL Nicosia

Thay người
36’
Jonathan Cristian Silva
Kostas Pileas
54’
Giannis Satsias
Pizzi
66’
Jaja
Joao Correia
66’
Anastasios Donis
Dieumerci Ndongala
66’
Mateo Tanlongo
Domingos Quina
89’
Marquinhos
Issam Chebake
80’
Muamer Tankovic
Moustapha Name
89’
Stefan Drazic
Algassime Bah
80’
Jairo
Anderson
Cầu thủ dự bị
Joao Correia
Savvas Michos
Marios Ilia
Dieumerci Ndongala
Domingos Quina
Lautaro Cano
Moustapha Name
Paris Polykarpou
Kostas Pileas
Issam Chebake
Rafael
Panagiotis Kattirtzis
Mehdi Boukamir
Pizzi
Athanasios Papadoudis
Gabriel Maioli
Neophytos Michael
Algassime Bah
Anderson
Vitor Meer
Cipriano
Andreas Nikolas Christodoulou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
21/08 - 2021
05/12 - 2021
29/08 - 2022
10/12 - 2022
27/09 - 2023
17/12 - 2023
23/11 - 2024
Cúp quốc gia Cyprus
31/01 - 2025
VĐQG Cyprus
25/02 - 2025
06/04 - 2025
12/05 - 2025
01/09 - 2025
05/02 - 2026
26/04 - 2026
22/05 - 2026

Thành tích gần đây Pafos FC

Europa League
31/07 - 2026
H1: 1-0 | HP: 2-0
24/07 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
29/05 - 2026
VĐQG Cyprus
22/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
22/04 - 2026

Thành tích gần đây APOEL Nicosia

Giao hữu
VĐQG Cyprus
22/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026
03/05 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
29/04 - 2026
VĐQG Cyprus
26/04 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
22/04 - 2026
VĐQG Cyprus
18/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LarnacaLarnaca000000
2AEL LimassolAEL Limassol000000
3APOEL NicosiaAPOEL Nicosia000000
4AnorthosisAnorthosis000000
5Apollon LimassolApollon Limassol000000
6Aris LimassolAris Limassol000000
7Karmiotissa Pano PolemidionKarmiotissa Pano Polemidion000000
8YpsonasYpsonas000000
9Nea SalamisNea Salamis000000
10Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia000000
11Omonia 29 MaiouOmonia 29 Maiou000000
12Omonia AradippouOmonia Aradippou000000
13Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
14Pafos FCPafos FC000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow