Thứ Năm, 29/01/2026
Rade Krunic
33
Milos Veljkovic
33
Shavy Babicka
53
Marko Arnautovic (Thay: Bruno Duarte)
56
Nemanja Radonjic (Thay: Shavy Babicka)
56
Mirko Ivanic (Kiến tạo: Cherif Ndiaye)
60
Bruno Langa (Thay: Kostas Pileas)
62
Jaja (Thay: Mislav Orsic)
62
Mons Bassouamina (Thay: Anderson Silva)
68
Jaja
79
Bruno Felipe
86
Nair Tiknizyan
88
Jaja (Kiến tạo: Pepe)
89
Peter Olayinka (Thay: Mirko Ivanic)
90
Aleksandar Katai (Thay: Timi Elsnik)
90
Pedrao (Thay: Bruno Felipe)
90
Pepe
90+9'

Thống kê trận đấu Pafos FC vs Crvena Zvezda

số liệu thống kê
Pafos FC
Pafos FC
Crvena Zvezda
Crvena Zvezda
49 Kiểm soát bóng 51
17 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
10 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Pafos FC vs Crvena Zvezda

Tất cả (25)
90+10'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9' Thẻ vàng cho Pepe.

Thẻ vàng cho Pepe.

90+4'

Bruno Felipe rời sân và được thay thế bởi Pedrao.

90+1'

Timi Elsnik rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Katai.

90+1'

Mirko Ivanic rời sân và được thay thế bởi Peter Olayinka.

89'

Pepe đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A A O O O - Jaja đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jaja đã ghi bàn!

88' Thẻ vàng cho Nair Tiknizyan.

Thẻ vàng cho Nair Tiknizyan.

86' Thẻ vàng cho Bruno Felipe.

Thẻ vàng cho Bruno Felipe.

79' Thẻ vàng cho Jaja.

Thẻ vàng cho Jaja.

68'

Anderson Silva rời sân và được thay thế bởi Mons Bassouamina.

62'

Mislav Orsic rời sân và được thay thế bởi Jaja.

62'

Kostas Pileas rời sân và được thay thế bởi Bruno Langa.

60'

Cherif Ndiaye đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Mirko Ivanic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mirko Ivanic đã ghi bàn!

56'

Shavy Babicka rời sân và được thay thế bởi Nemanja Radonjic.

56'

Bruno Duarte rời sân và được thay thế bởi Marko Arnautovic.

53' Thẻ vàng cho Shavy Babicka.

Thẻ vàng cho Shavy Babicka.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.

34' Thẻ vàng cho Milos Veljkovic.

Thẻ vàng cho Milos Veljkovic.

Đội hình xuất phát Pafos FC vs Crvena Zvezda

Pafos FC (4-2-3-1): Neofytos Michail (93), Joao Correia (77), David Goldar (5), Derrick Luckassen (23), Kostas Pileas (2), Pepe (88), Ivan Sunjic (26), Mislav Orsic (17), Vlad Dragomir (30), Bruno (7), Anderson (33)

Crvena Zvezda (4-2-3-1): Matheus (1), Seol Young-woo (66), Veljko Milosavljevic (44), Miloš Veljković (13), Nair Tiknizyan (23), Timi Elšnik (21), Rade Krunić (33), Shavy Babicka (80), Bruno Duarte (17), Mirko Ivanic (4), Cherif Ndiaye (9)

Pafos FC
Pafos FC
4-2-3-1
93
Neofytos Michail
77
Joao Correia
5
David Goldar
23
Derrick Luckassen
2
Kostas Pileas
88
Pepe
26
Ivan Sunjic
17
Mislav Orsic
30
Vlad Dragomir
7
Bruno
33
Anderson
9
Cherif Ndiaye
4
Mirko Ivanic
17
Bruno Duarte
80
Shavy Babicka
33
Rade Krunić
21
Timi Elšnik
23
Nair Tiknizyan
13
Miloš Veljković
44
Veljko Milosavljevic
66
Seol Young-woo
1
Matheus
Crvena Zvezda
Crvena Zvezda
4-2-3-1
Thay người
62’
Kostas Pileas
Bruno Langa
56’
Shavy Babicka
Nemanja Radonjic
62’
Mislav Orsic
Jaja
56’
Bruno Duarte
Marko Arnautović
68’
Anderson Silva
Mons Bassouamina
90’
Timi Elsnik
Aleksandar Katai
90’
Mirko Ivanic
Peter Olayinka
Cầu thủ dự bị
Petros Petrou
Omri Glazer
Athanasios Papadoudis
Ivan Gutesa
Bruno Langa
Rodrigo De Souza Prado
Pedrão
Franklin Tebo Uchenna
Domingos Quina
Mahmudu Bajo
Ken Sema
Milson
Mons Bassouamina
Aleksandar Katai
Jaja
Vasilije Kostov
Muamer Tankovic
Nikola Stankovic
Nemanja Radonjic
Peter Olayinka
Marko Arnautović

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
20/08 - 2025
27/08 - 2025

Thành tích gần đây Pafos FC

Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Cyprus
26/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
VĐQG Cyprus
18/01 - 2026
13/01 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
07/01 - 2026
VĐQG Cyprus
05/01 - 2026
15/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025
VĐQG Cyprus
05/12 - 2025

Thành tích gần đây Crvena Zvezda

Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Serbia
20/12 - 2025
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Serbia
07/12 - 2025
05/12 - 2025
01/12 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Serbia
23/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow