Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jorge Miramon 4 | |
Ken Sema 26 | |
Enzo Cabrera 36 | |
Anderson Silva (Thay: Landry Dimata) 61 | |
Jaja (Thay: Vlad Dragomir) 61 | |
Quina (Thay: Ken Sema) 61 | |
Djordje Ivanovic (Thay: Enzo Cabrera) 72 | |
Anderson Silva 76 | |
Jairo Izquierdo (Thay: Angel Garcia) 77 | |
Ognjen Mimovic (Thay: Axel Guessand) 84 | |
Djordje Ivanovic 86 | |
Wilmer Odefalk (Thay: Ivan Sunjic) 88 | |
Charalampos Kyriakou (Thay: Jorge Miramon) 89 |
Thống kê trận đấu Pafos FC vs Larnaca


Diễn biến Pafos FC vs Larnaca
Jorge Miramon rời sân và được thay thế bởi Charalampos Kyriakou.
Ivan Sunjic rời sân và được thay thế bởi Wilmer Odefalk.
V À A A O O O - Djordje Ivanovic đã ghi bàn!
Axel Guessand rời sân và được thay thế bởi Ognjen Mimovic.
Angel Garcia rời sân và được thay thế bởi Jairo Izquierdo.
V À A A O O O - Anderson Silva đã ghi bàn!
Enzo Cabrera rời sân và được thay thế bởi Djordje Ivanovic.
Ken Sema rời sân và được thay thế bởi Quina.
Vlad Dragomir rời sân và được thay thế bởi Jaja.
Landry Dimata rời sân và được thay thế bởi Anderson Silva.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Enzo Cabrera.
Thẻ vàng cho Ken Sema.
V À A A O O O - Jorge Miramon đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Pafos FC vs Larnaca
Pafos FC (3-4-2-1): Jay Gorter (1), Derrick Luckassen (23), Axel Guessand (19), Kostas Pileas (2), Bruno (7), Ivan Sunjic (26), Pepe (88), Ken Sema (12), Vlad Dragomir (30), Mislav Orsic (17), Nany Dimata (10)
Larnaca (4-2-3-1): Antreas Paraskevas (51), Godswill Ekpolo (22), Hrvoje Milicevic (15), Enric Saborit (4), Angel Garcia Cabezali (14), Gus Ledes (7), Valentin Roberge (27), Jorge Miramon (21), Pere Pons (17), Enzo Cabrera (30), Riad Bajic (11)


| Thay người | |||
| 61’ | Vlad Dragomir Jaja | 72’ | Enzo Cabrera Djorde Ivanovic |
| 61’ | Ken Sema Domingos Quina | 77’ | Angel Garcia Jairo Izquierdo |
| 61’ | Landry Dimata Anderson | 89’ | Jorge Miramon Chambos Kyriakou |
| 84’ | Axel Guessand Ognjen Mimovic | ||
| 88’ | Ivan Sunjic Wilmer Odefalk | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Athanasios Papadoudis | Zlatan Alomerovic | ||
Neophytos Michael | Kewin Komar | ||
Bruno Langa | Dimitris Dimitriou | ||
Jaja | Mathias Gonzalez Rivas | ||
Alexandre Brito | Petros Ioannou | ||
Ognjen Mimovic | Youssef Amyn | ||
Domingos Quina | Djorde Ivanovic | ||
Anderson | Jairo Izquierdo | ||
Wilmer Odefalk | Chambos Kyriakou | ||
Mons Bassouamina | |||
Georgios Michael | |||
Joao Caldieraro | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pafos FC
Thành tích gần đây Larnaca
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 34 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 12 | 4 | 3 | 18 | 40 | T T B T T | |
| 3 | 18 | 12 | 1 | 5 | 18 | 37 | T B T B B | |
| 4 | 19 | 11 | 4 | 4 | 21 | 37 | H H T T B | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 8 | 36 | B T T T T | |
| 6 | 18 | 9 | 6 | 3 | 19 | 33 | H T T B H | |
| 7 | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T B T B | |
| 8 | 19 | 6 | 3 | 10 | -10 | 21 | H T B T H | |
| 9 | 18 | 4 | 8 | 6 | -7 | 20 | H H H B T | |
| 10 | 19 | 4 | 8 | 7 | -14 | 20 | H B T B T | |
| 11 | 19 | 5 | 4 | 10 | -18 | 19 | T B B B B | |
| 12 | 19 | 5 | 2 | 12 | -11 | 17 | B B T B T | |
| 13 | 19 | 4 | 2 | 13 | -18 | 14 | B B B B B | |
| 14 | 18 | 0 | 1 | 17 | -37 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch