Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joao Correia 11 | |
Minas Antoniou 53 | |
Jaja (Thay: Ken Sema) 64 | |
Landry Dimata (Thay: Anderson Silva) 64 | |
Stavros Georgiou 69 | |
Panagiotis Zachariou (Thay: Giorgos Pontikos) 76 | |
Joao Correia 80 | |
Karim Mekkaoui (Thay: Paris Polykarpou) 81 | |
Sodiq Fatai (Thay: Jaly Mouaddib) 81 | |
Quina (Thay: Mislav Orsic) 82 | |
Konstantinos Evripidou (Thay: Christos Kallis) 87 | |
Kostas Pileas (Thay: Vlad Dragomir) 90 | |
Jaja 90+3' |
Thống kê trận đấu Pafos FC vs Omonia Aradippou

Diễn biến Pafos FC vs Omonia Aradippou
V À A A A O O O - Jaja đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Vlad Dragomir rời sân và được thay thế bởi Kostas Pileas.
Christos Kallis rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Evripidou.
Mislav Orsic rời sân và được thay thế bởi Quina.
Jaly Mouaddib rời sân và được thay thế bởi Sodiq Fatai.
Paris Polykarpou rời sân và được thay thế bởi Karim Mekkaoui.
Thẻ vàng cho Joao Correia.
Giorgos Pontikos rời sân và được thay thế bởi Panagiotis Zachariou.
Thẻ vàng cho Stavros Georgiou.
Anderson Silva rời sân và được thay thế bởi Landry Dimata.
Ken Sema rời sân và được thay thế bởi Jaja.
Thẻ vàng cho Minas Antoniou.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Joao Correia đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Pafos FC vs Omonia Aradippou
Pafos FC (4-3-3): Neophytos Michael (93), Bruno (7), Derrick Luckassen (23), David Goldar (5), Ken Sema (12), Ivan Sunjic (26), Pepe (88), Vlad Dragomir (30), Joao Correia (77), Anderson (33), Mislav Orsic (17)
Omonia Aradippou (4-2-3-1): Ivan Kostic (12), Minas Antoniou (22), Rasmus Thelander (5), Danny Henriques (34), Lautaro Cano (24), Christos Kallis (4), Paris Polykarpou (35), Jorginho (7), Jaly Mouaddib (10), Stavros Georgiou (70), Giorgos Pontikos (9)

| Thay người | |||
| 64’ | Ken Sema Jaja | 76’ | Giorgos Pontikos Panagiotis Zachariou |
| 64’ | Anderson Silva Nany Dimata | 81’ | Paris Polykarpou Karim Mekkaoui |
| 82’ | Mislav Orsic Domingos Quina | 81’ | Jaly Mouaddib Sodiq Fatai |
| 90’ | Vlad Dragomir Kostas Pileas | 87’ | Christos Kallis Konstantinos Evripidou |
| Cầu thủ dự bị | |||
Athanasios Papadoudis | Gavriil Sakka | ||
Jay Gorter | Giorgos Papacharalampous | ||
Axel Guessand | Karim Mekkaoui | ||
Kostas Pileas | Efthymios Efthymiou | ||
Bruno Langa | Sodiq Fatai | ||
Ognjen Mimovic | Fomba Bourama | ||
Alexandre Brito | Konstantinos Evripidou | ||
Wilmer Odefalk | Panagiotis Zachariou | ||
Domingos Quina | Konstantinos Panteli | ||
Jaja | George Hadzigianni | ||
Nany Dimata | Antoine Ortega Boutain | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pafos FC
Thành tích gần đây Omonia Aradippou
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 12 | 3 | 2 | 30 | 39 | T H T T T | |
| 2 | 16 | 12 | 1 | 3 | 21 | 37 | T T T B T | |
| 3 | 17 | 10 | 4 | 3 | 20 | 34 | B T H H T | |
| 4 | 17 | 10 | 4 | 3 | 16 | 34 | T H T T B | |
| 5 | 16 | 9 | 5 | 2 | 20 | 32 | H T H T T | |
| 6 | 17 | 9 | 3 | 5 | 3 | 30 | H H B T T | |
| 7 | 17 | 7 | 3 | 7 | -4 | 24 | T H B T B | |
| 8 | 17 | 5 | 4 | 8 | -12 | 19 | B T T B B | |
| 9 | 17 | 3 | 8 | 6 | -9 | 17 | B H H H B | |
| 10 | 17 | 5 | 2 | 10 | -13 | 17 | B T H T B | |
| 11 | 17 | 3 | 8 | 6 | -13 | 17 | H B H B T | |
| 12 | 17 | 4 | 2 | 11 | -14 | 14 | B B B B B | |
| 13 | 17 | 4 | 2 | 11 | -11 | 14 | T H B B T | |
| 14 | 17 | 0 | 1 | 16 | -34 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch