Thứ Tư, 21/10/2026
Akmal Mozgovoy
33
Tijjani Reijnders (Kiến tạo: Christopher Bonsu Baah)
35
Ali Badra Diabate
62
Mohammed Al Qahtani (Thay: Musab Al Juwayr)
69
Yasir Al Shahrani (Thay: Ali Badra Diabate)
69
Dostonbek Khamdamov (Thay: Bashar Resan)
77
Ayman Hussein (Thay: Stephen Chinedu)
77
Oybek Bozorov (Thay: Flamarion)
77
Sani Suleiman (Thay: Christopher Bonsu Baah)
81
Sardor Sabirkhodjaev (Thay: Morteza Pouraliganji)
82
(Pen) Dostonbek Khamdamov
89
Abdullah Al Salem (Thay: Tijjani Reijnders)
90
Ibrokhim Ibrokhimov (Thay: Akmal Mozgovoy)
90

Thống kê trận đấu Pakhtakor Tashkent vs Al Qadsiah

số liệu thống kê
Pakhtakor Tashkent
Pakhtakor Tashkent
Al Qadsiah
Al Qadsiah
46 Kiểm soát bóng 54
4 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 7
5 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 6
0 Phát bóng 0

Diễn biến Pakhtakor Tashkent vs Al Qadsiah

Tất cả (20)
90+12'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Akmal Mozgovoy rời sân và được thay thế bởi Ibrokhim Ibrokhimov.

90'

Mateo Retegui rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Salem.

90'

Tijjani Reijnders rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Salem.

89' V À A A A O O O - Dostonbek Khamdamov từ Pakhtakor Tashkent đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A A O O O - Dostonbek Khamdamov từ Pakhtakor Tashkent đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

82'

Morteza Pouraliganji rời sân và được thay thế bởi Sardor Sabirkhodjaev.

81'

Christopher Bonsu Baah rời sân và được thay thế bởi Sani Suleiman.

77'

Flamarion rời sân và được thay thế bởi Oybek Bozorov.

77'

Stephen Chinedu rời sân và được thay thế bởi Ayman Hussein.

77'

Bashar Resan rời sân và được thay thế bởi Dostonbek Khamdamov.

69'

Ali Badra Diabate rời sân và được thay thế bởi Yasir Al Shahrani.

69'

Musab Al-Juwayr rời sân và được thay thế bởi Mohammed Hamad Al Qahtani.

62' Thẻ vàng cho Ali Badra Diabate.

Thẻ vàng cho Ali Badra Diabate.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

35'

Christopher Bonsu Baah đã kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Tijjani Reijnders đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tijjani Reijnders đã ghi bàn!

33' Thẻ vàng cho Akmal Mozgovoy.

Thẻ vàng cho Akmal Mozgovoy.

27' V À A A A O O O Al Qadsiah ghi bàn.

V À A A A O O O Al Qadsiah ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Pakhtakor Tashkent vs Al Qadsiah

Pakhtakor Tashkent (3-4-2-1): Vladimir Nazarov (12), Muhammadrasul Abdumajidov (55), Morteza Pouraliganji (5), Zaid Tahseen (4), Khojiakbar Alijonov (7), Abdurauf Buriev (23), Akmal Mozgovoy (10), Sherzod Nasrullaev (34), Flamarion Jovino Filho (50), Bashar Resan Bonyan Albu-Mohammed (21), Stephen Chinedu (90)

Al Qadsiah (3-5-2): Koen Casteels (1), Jehad Thakri (4), Gastón Álvarez (17), Ali Diabaté (26), Nahitan Nández (8), Tijani Reijnders (14), Julian Weigl (5), Musab Al Juwayr (10), Christopher Bonsu Baah (22), Julián Quiñones (33), Mateo Retegui (32)

Pakhtakor Tashkent
Pakhtakor Tashkent
3-4-2-1
12
Vladimir Nazarov
55
Muhammadrasul Abdumajidov
5
Morteza Pouraliganji
4
Zaid Tahseen
7
Khojiakbar Alijonov
23
Abdurauf Buriev
10
Akmal Mozgovoy
34
Sherzod Nasrullaev
50
Flamarion Jovino Filho
21
Bashar Resan Bonyan Albu-Mohammed
90
Stephen Chinedu
32
Mateo Retegui
33
Julián Quiñones
22
Christopher Bonsu Baah
10
Musab Al Juwayr
5
Julian Weigl
14
Tijani Reijnders
8
Nahitan Nández
26
Ali Diabaté
17
Gastón Álvarez
4
Jehad Thakri
1
Koen Casteels
Al Qadsiah
Al Qadsiah
3-5-2
Thay người
77’
Stephen Chinedu
Aymen Hussein
69’
Musab Al-Juwayr
Mohammed Al-Qahtani
69’
Ali Badra Diabate
Yasir Al-Shahrani
90’
Mateo Retegui
Abdullah Al-Salem
Cầu thủ dự bị
Miraziz Abdukarimov
Turki bin Marwan bin Saad Al Ammar
Dilshod Abdullaev
Abdulmalik Al Jaber
Aymen Hussein
Ahmed Al-Kassar
Oybek Bozorov
Mohammed Al-Qahtani
Ibrokhim Ibragimov
Abdullah Al-Salem
Mukhammad-Bobur Karimov
Yasir Al-Shahrani
Dostonbek Khamdamov
Ahmed Mohammed Marzuq Al Siyahi
Sardor Mirqobilov
Eyad Sidi Mohammed Houssa
Maksim Murkaev
Mahamadou Sangaré
Sanjar Quvvatov
Suleman Sani
Dilshod Saitov
Meshary Sanyor
Sardor Sobirkho'jaev

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
12/10 - 2026

Thành tích gần đây Pakhtakor Tashkent

VĐQG Uzbekistan
AFC Champions League
12/10 - 2026
VĐQG Uzbekistan
19/09 - 2026
AFC Champions League
15/09 - 2026
VĐQG Uzbekistan
09/09 - 2026
04/09 - 2026
21/08 - 2026
16/08 - 2026

Thành tích gần đây Al Qadsiah

VĐQG Saudi Arabia
20/10 - 2026
16/10 - 2026
H1: 1-0
AFC Champions League
12/10 - 2026
VĐQG Saudi Arabia
09/10 - 2026
AFC Champions League
15/09 - 2026
VĐQG Saudi Arabia
11/09 - 2026
09/09 - 2026
04/09 - 2026
31/08 - 2026
24/08 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers220076
2Gamba OsakaGamba Osaka220056T
3Beijing GuoanBeijing Guoan220036
4Vissel KobeVissel Kobe220036
5Shanghai PortShanghai Port211024
6Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC211024
7Daejeon CitizenDaejeon Citizen211014
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol210133
9Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC210103
10Jeonbuk FCJeonbuk FC2101-13
11Buriram UnitedBuriram United2011-11
12Ratchaburi FCRatchaburi FC2002-30
13CAHNCAHN2002-40T
14Pohang SteelersPohang Steelers2002-40
15Port FCPort FC2002-50
16Newcastle JetsNewcastle Jets2002-80
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AinAl-Ain220076
2EsteghlalEsteghlal220046
3Al HilalAl Hilal220036
4Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC220026
5Al AhliAl Ahli211024
6Al QadsiahAl Qadsiah211014
7Neftchi FargonaNeftchi Fargona2101-13
8Al NassrAl Nassr2101-23
9Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent202002T
10Al-ShamalAl-Shamal202002
11Al IttihadAl Ittihad2011-11T
12Tractor FCTractor FC2011-11
13Al-GharafaAl-Gharafa2002-20
14Al-WaslAl-Wasl2002-30
15Al Quwa Al JawiyaAl Quwa Al Jawiya2002-40
16Al-SaddAl-Sadd2002-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow