Chủ Nhật, 15/02/2026

Trực tiếp kết quả Paksi SE vs Diosgyori VTK hôm nay 15-02-2026

Giải VĐQG Hungary - CN, 15/2

Kết thúc

Paksi SE

Paksi SE

1 : 2

Diosgyori VTK

Diosgyori VTK

Hiệp một: 0-0
CN, 01:15 15/02/2026
Vòng 22 - VĐQG Hungary
Fehervari uti Stadion
 
(Pen) Jozsef Windecker
11
Mark Mucsanyi
13
Lamin Colley
22
Gergo Holdampf
34
Janos Hahn (Thay: Kristof Papp)
38
Kristof Hinora
43
Janos Hahn
55
Aboubakar Keita (Thay: Anderson Esiti)
56
Mate Sajban (Thay: Yohan Croizet-Kollar)
56
Aron Alaxai
59
Bence Bardos
60
Szilard Bokros
68
Peter Ambrose (Thay: Mark Mucsanyi)
71
Ante Roguljic (Thay: Alex Vallejo)
71
Gergo Gyurkits (Thay: Kristof Hinora)
75
Martin Adam (Thay: Barna Toth)
75
Karlo Sentic
77
Agoston Benyei (Thay: Lamin Colley)
82
Ante Roguljic
84
Balazs Balogh (Thay: Mario Zeke)
85
(Pen) Aboubakar Keita
90
Gergo Gyurkits (Kiến tạo: Balazs Balogh)
90+2'
Bence Lenzser
90+5'

Thống kê trận đấu Paksi SE vs Diosgyori VTK

số liệu thống kê
Paksi SE
Paksi SE
Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
51 Kiểm soát bóng 49
8 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 3
13 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
20 Phạm lỗi 18
3 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Paksi SE vs Diosgyori VTK

Tất cả (30)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Bence Lenzser.

Thẻ vàng cho Bence Lenzser.

90+2'

Balazs Balogh đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Gergo Gyurkits đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gergo Gyurkits đã ghi bàn!

90' V À A A O O O - Aboubakar Keita từ Diosgyori VTK thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Aboubakar Keita từ Diosgyori VTK thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

90' V À A A O O O [player1] ghi bàn!

V À A A O O O [player1] ghi bàn!

85'

Mario Zeke rời sân và được thay thế bởi Balazs Balogh.

84' V À A A O O O Ante Roguljic ghi bàn!

V À A A O O O Ante Roguljic ghi bàn!

84' V À A A A O O O Diosgyori VTK ghi bàn.

V À A A A O O O Diosgyori VTK ghi bàn.

82'

Lamin Colley rời sân và được thay thế bởi Agoston Benyei.

77' Thẻ vàng cho Karlo Sentic.

Thẻ vàng cho Karlo Sentic.

75'

Barna Toth rời sân và được thay thế bởi Martin Adam.

75'

Kristof Hinora rời sân và được thay thế bởi Gergo Gyurkits.

71'

Alex Vallejo rời sân và được thay thế bởi Ante Roguljic.

71'

Mark Mucsanyi rời sân và được thay thế bởi Peter Ambrose.

68' Thẻ vàng cho Szilard Bokros.

Thẻ vàng cho Szilard Bokros.

60' Thẻ vàng cho Bence Bardos.

Thẻ vàng cho Bence Bardos.

59' Thẻ vàng cho Aron Alaxai.

Thẻ vàng cho Aron Alaxai.

56'

Yohan Croizet-Kollar rời sân và được thay thế bởi Mate Sajban.

56'

Anderson Esiti rời sân và được thay thế bởi Aboubakar Keita.

55' V À A A O O O - Janos Hahn đã ghi bàn!

V À A A O O O - Janos Hahn đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Paksi SE vs Diosgyori VTK

Paksi SE (5-3-2): Adam Kovacsik (1), Mario Zeke (20), Aron Alaxai (3), Janos Szabo (30), Bence Lenzser (24), Jozsef Windecker (22), Kristof Papp (21), Kristof Hinora (17), Kevin Horvath (19), Zsombor Bevardi (11), Barna Toth (29)

Diosgyori VTK (4-4-2): Karlo Sentic (30), Bence Szakos (85), Csaba Szatmari (3), Bence Bardos (6), Szilard Bokros (22), Anderson Esiti (44), Gergo Holdampf (25), Yohan Croizet (15), Márk Mucsányi (47), Alex Vallejo (50), Lamin Colley (11)

Paksi SE
Paksi SE
5-3-2
1
Adam Kovacsik
20
Mario Zeke
3
Aron Alaxai
30
Janos Szabo
24
Bence Lenzser
22
Jozsef Windecker
21
Kristof Papp
17
Kristof Hinora
19
Kevin Horvath
11
Zsombor Bevardi
29
Barna Toth
11
Lamin Colley
50
Alex Vallejo
47
Márk Mucsányi
15
Yohan Croizet
25
Gergo Holdampf
44
Anderson Esiti
22
Szilard Bokros
6
Bence Bardos
3
Csaba Szatmari
85
Bence Szakos
30
Karlo Sentic
Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
4-4-2
Thay người
38’
Kristof Papp
Janos Hahn
56’
Yohan Croizet-Kollar
Mate Sajban
75’
Kristof Hinora
Gergo Gyurkits
56’
Anderson Esiti
Aboubakar Keita
75’
Barna Toth
Martin Ádám
71’
Alex Vallejo
Ante Roguljic
85’
Mario Zeke
Balazs Balogh
71’
Mark Mucsanyi
Peter Ambrose
82’
Lamin Colley
Agoston Benyei
Cầu thủ dự bị
Barnabas Simon
Gabor Megyeri
Milan Szekszardi
Mate Sajban
Oliver Tamas
Mate Masco
Balint Vecsei
Aboubakar Keita
Gergo Gyurkits
Agoston Benyei
Balazs Balogh
Ante Roguljic
Zoltan Pesti
Peter Ambrose
Csaba Mate
Lirim Kastrati
Erik Silye
Zeteny Varga
Martin Ádám
Milan Demeter
Janos Hahn
Bence Babos
Akos Szendrei
Mark Tamas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
13/08 - 2023
25/11 - 2023
16/03 - 2024
28/07 - 2024
03/11 - 2024
09/03 - 2025
25/10 - 2025
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Paksi SE

VĐQG Hungary
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
20/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Diosgyori VTK

VĐQG Hungary
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
29/11 - 2025
24/11 - 2025
08/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FerencvarosFerencvaros2212461740T B T T B
2Gyori ETOGyori ETO2111732140T T T H H
3DebrecenDebrecen221156638B T H T B
4Paksi SEPaksi SE2210661136T T B B B
5ZalaegerszegZalaegerszeg22967633H T B T T
6Puskas FC AcademyPuskas FC Academy22958032B B T B H
7Kisvarda FCKisvarda FC21948-731H T B H T
8UjpestUjpest227510-826T H B B T
9MTK BudapestMTK Budapest227411-725H T B B H
10Diosgyori VTKDiosgyori VTK22589-623B B H H T
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC215610-1221B B H T T
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC214215-2114B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow