Zsolt Haraszti rời sân và được thay thế bởi Jozsef Windecker.
Bamidele Yusuf (Thay: Franko Kovacevic) 4 | |
K. Papp 13 | |
Bamidele Yusuf (Kiến tạo: Barnabas Nagy) 18 | |
Milan Peto (Kiến tạo: Jozsef Szalai) 23 | |
Endre Botka (Kiến tạo: Zsombor Gruber) 32 | |
Jozsef Szalai (Kiến tạo: Zsolt Haraszti) 41 | |
Mariano Gomez (Thay: Marius Corbu) 46 | |
Jozsef Szalai 55 | |
Elton Acolatse (Thay: Szilard Szabo) 56 | |
Adam Bagi (Thay: Zsombor Gruber) 56 | |
Milan Peto (Kiến tạo: Balint Vecsei) 59 | |
Jozsef Windecker (Thay: Zsolt Haraszti) 62 |
Đang cập nhậtDiễn biến Paksi SE vs Ferencvaros
Balint Vecsei đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Milan Peto đã ghi bàn!
Zsombor Gruber rời sân và được thay thế bởi Adam Bagi.
Szilard Szabo rời sân và được thay thế bởi Elton Acolatse.
V À A A O O O - Jozsef Szalai đã ghi bàn!
Marius Corbu rời sân và được thay thế bởi Mariano Gomez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Zsolt Haraszti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jozsef Szalai đã ghi bàn!
Zsombor Gruber đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Endre Botka đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Jozsef Szalai đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Milan Peto đã ghi bàn!
Barnabas Nagy đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bamidele Yusuf đã ghi bàn!
V À A A A O O O Ferencvaros ghi bàn.
Thẻ vàng cho Kristof Papp.
Franko Kovacevic rời sân và được thay thế bởi Bamidele Yusuf.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Paksi SE vs Ferencvaros


Đội hình xuất phát Paksi SE vs Ferencvaros
Paksi SE (5-3-2): Adam Kovacsik (1), Milan Gyorfi (6), Balint Vecsei (5), Gabor Vas (12), Milan Szekszardi (26), Mario Zeke (20), Kristof Papp (21), Kevin Horvath (19), Milan Peto (17), Jozsef Szalai (7), Zsolt Haraszti (10)
Ferencvaros (4-2-3-1): Ádám Varga (1), Barnabas Nagy (54), Endre Botka (21), Nathan Zohore (5), Callum O'Dowda (47), Marius Corbu (17), Gavriel Kanichowsky (36), Zsombor Gruber (30), Krisztian Lisztes (76), Szilard Szabo (74), Franko Kovacevic (19)


| Thay người | |||
| 62’ | Zsolt Haraszti Jozsef Windecker | 4’ | Franko Kovacevic Dele |
| 46’ | Marius Corbu Mariano Gomez | ||
| 56’ | Szilard Szabo Elton Acolatse | ||
| 56’ | Zsombor Gruber Adam Bagi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mark Gyetvan | Dénes Dibusz | ||
Hunor Kuzma | Mariano Gomez | ||
Bence Lenzser | Elton Acolatse | ||
Gergo Gyurkits | Jonathan Levi | ||
Jozsef Windecker | Dele | ||
Balazs Balogh | Attila Osvath | ||
Janos Hahn | Kristoffer Zachariassen | ||
Daniel Bode | Cadu | ||
Andor Lapu | Toon Raemaekers | ||
Edgar Sevikyan | |||
Philippe Rommens | |||
Adam Bagi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paksi SE
Thành tích gần đây Ferencvaros
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | ||
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 5 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 11 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | ||
| 12 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch