Daniel Stefulj rời sân và được thay thế bởi Senna Miangue.
Szabolcs Schon 20 | |
Milan Vitalis (Kiến tạo: Barnabas Biro) 25 | |
Szabolcs Schon 33 | |
Gergo Gyurkits 40 | |
Barna Toth (Kiến tạo: Janos Szabo) 42 | |
Szabolcs Schon 43 | |
Bence Lenzser 43 | |
Martin Adam (Thay: Kristof Hinora) 46 | |
Jozsef Windecker (Thay: Gergo Gyurkits) 46 | |
Kevin Banati (Thay: Nfansu Njie) 54 | |
Mario Zeke (Thay: Zsombor Bevardi) 60 | |
Csaba Mate (Thay: Kevin Horvath) 66 | |
Claudiu Bumba (Thay: Szabolcs Schon) 70 | |
Mark Csinger (Kiến tạo: Daniel Stefulj) 73 | |
Milan Szekszardi (Thay: Erik Silye) 75 | |
Miljan Krpic 77 | |
Balazs Balogh 78 | |
Barna Toth 80 | |
(Pen) Martin Adam 85 | |
Rajmund Toth 88 | |
Deian Boldor (Thay: Zeljko Gavric) 89 | |
Senna Miangue (Thay: Daniel Stefulj) 90 |
Thống kê trận đấu Paksi SE vs Gyori ETO


Diễn biến Paksi SE vs Gyori ETO
Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Deian Boldor.
Thẻ vàng cho Rajmund Toth.
V À A A O O O - Martin Adam từ Paksi SE thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Paksi SE ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho Barna Toth.
V À A A O O O - Balazs Balogh đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Miljan Krpic.
Erik Silye rời sân và được thay thế bởi Milan Szekszardi.
Daniel Stefulj đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Mark Csinger đã ghi bàn!
Szabolcs Schon rời sân và được thay thế bởi Claudiu Bumba.
Kevin Horvath rời sân và được thay thế bởi Csaba Mate.
Zsombor Bevardi rời sân và được thay thế bởi Mario Zeke.
Nfansu Njie rời sân và được thay thế bởi Kevin Banati.
Gergo Gyurkits rời sân và được thay thế bởi Jozsef Windecker.
Kristof Hinora rời sân và được thay thế bởi Martin Adam.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Kristof Hinora rời sân và được thay thế bởi Martin Adam.
Thẻ vàng cho Bence Lenzser.
Đội hình xuất phát Paksi SE vs Gyori ETO
Paksi SE (5-4-1): Adam Kovacsik (1), Zsombor Bevardi (11), Bence Lenzser (24), Janos Szabo (30), Balint Vecsei (5), Erik Silye (14), Kristof Hinora (17), Kevin Horvath (19), Balazs Balogh (8), Gergo Gyurkits (18), Barna Toth (29)
Gyori ETO (4-2-3-1): Balazs Megyeri (16), Barnabas Biro (20), Mark Csinger (21), Miljan Krpic (24), Daniel Stefulj (23), Milan Vitalis (27), Rajmund Toth (6), Nfansu Njie (11), Zeljko Gavric (80), Szabolcs Schon (17), Nadhir Benbouali (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Gergo Gyurkits Jozsef Windecker | 54’ | Nfansu Njie Kevin Banati |
| 46’ | Kristof Hinora Martin Ádám | 70’ | Szabolcs Schon Claudiu Bumba |
| 60’ | Zsombor Bevardi Mario Zeke | 89’ | Zeljko Gavric Deian Boldor |
| 66’ | Kevin Horvath Csaba Mate | 90’ | Daniel Stefulj Senna Miangue |
| 75’ | Erik Silye Milan Szekszardi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Akos Szendrei | Samuel Petras | ||
Barnabas Simon | Daniel Brecska | ||
Milan Szekszardi | Deian Boldor | ||
Oliver Tamas | Senna Miangue | ||
Jozsef Windecker | Stefan Vladoiu | ||
Mario Zeke | Adam Decsy | ||
Csaba Mate | Claudiu Bumba | ||
Martin Ádám | Kevin Banati | ||
Janos Hahn | Marton Szep | ||
Marcell Huszar | |||
Jovan Zivkovic | |||
Oleksandr Pishchur | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paksi SE
Thành tích gần đây Gyori ETO
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 7 | 3 | 23 | 46 | T H H T T | |
| 2 | 22 | 12 | 4 | 6 | 17 | 40 | T B T T B | |
| 3 | 23 | 11 | 6 | 6 | 6 | 39 | T H T B H | |
| 4 | 23 | 10 | 6 | 7 | 10 | 36 | T B B B B | |
| 5 | 23 | 10 | 5 | 8 | 2 | 35 | B T B H T | |
| 6 | 23 | 9 | 7 | 7 | 6 | 34 | T B T T H | |
| 7 | 23 | 9 | 5 | 9 | -8 | 32 | B H T B H | |
| 8 | 23 | 8 | 5 | 10 | -7 | 29 | H B B T T | |
| 9 | 22 | 7 | 4 | 11 | -7 | 25 | H T B B H | |
| 10 | 23 | 6 | 7 | 10 | -8 | 25 | H T T T H | |
| 11 | 23 | 5 | 8 | 10 | -7 | 23 | B H H T B | |
| 12 | 23 | 4 | 2 | 17 | -27 | 14 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch