Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Filippo Pittarello 3 | |
Dennis Toerset Johnsen (Kiến tạo: Filippo Ranocchia) 15 | |
Filippo Pittarello (Kiến tạo: Federico Di Francesco) 32 | |
Emmanuel Quartsin Gyasi 45+2' | |
T. Augello (Thay: N. Pierozzi) 46 | |
Tommaso Augello (Thay: Niccolo Pierozzi) 46 | |
(og) Patrick Nuamah 54 | |
Gabriele Alesi (Thay: Patrick Nuamah) 61 | |
Bartosz Bereszynski (Thay: Mattia Bani) 63 | |
Aljosa Vasic (Thay: Emmanuel Quartsin Gyasi) 63 | |
Patryk Peda (Thay: Giangiacomo Magnani) 63 | |
N'Dri Koffi (Thay: Federico Di Francesco) 71 | |
Fabio Rispoli (Thay: Remi Oudin) 71 | |
Dennis Toerset Johnsen 77 | |
(Pen) Joel Pohjanpalo 86 | |
Tommaso Cassandro (Thay: Ruggero Frosinini) 87 | |
Ervin Bashi (Thay: Matias Antonini Lui) 88 | |
Claudio Gomes (Thay: Samuel Giovane) 88 |
Thống kê trận đấu Palermo vs Catanzaro


Diễn biến Palermo vs Catanzaro
Samuel Giovane rời sân và được thay thế bởi Claudio Gomes.
Matias Antonini Lui rời sân và được thay thế bởi Ervin Bashi.
Ruggero Frosinini rời sân và được thay thế bởi Tommaso Cassandro.
V À A A O O O - Joel Pohjanpalo từ Palermo đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Dennis Toerset Johnsen.
Remi Oudin rời sân và được thay thế bởi Fabio Rispoli.
Federico Di Francesco rời sân và được thay thế bởi N'Dri Koffi.
Giangiacomo Magnani rời sân và được thay thế bởi Patryk Peda.
Emmanuel Quartsin Gyasi rời sân và được thay thế bởi Aljosa Vasic.
Mattia Bani rời sân và được thay thế bởi Bartosz Bereszynski.
Patrick Nuamah rời sân và được thay thế bởi Gabriele Alesi.
BÀN THẮNG TỰ SÁT - Patrick Nuamah đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Niccolo Pierozzi rời sân và được thay thế bởi Tommaso Augello.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Emmanuel Quartsin Gyasi.
Federico Di Francesco đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Filippo Pittarello đã ghi bàn!
Filippo Ranocchia đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Palermo vs Catanzaro
Palermo (3-4-2-1): Jesse Joronen (66), Giangiacomo Magnani (96), Mattia Bani (13), Davide Veroli (72), Niccolo Pierozzi (27), Samuel Giovane (17), Filippo Ranocchia (10), Rui Modesto (18), Emmanuel Gyasi (11), Dennis Johnsen (7), Joel Pohjanpalo (20)
Catanzaro (3-4-2-1): Mirko Pigliacelli (22), Ruggero Frosinini (62), Matias Antonini Lui (4), Fellipe Jack (6), Costantino Favasuli (27), Marco Pompetti (21), Simone Pontisso (20), Federico Di Francesco (94), Remi Oudin (28), Patrick Nuamah (19), Filippo Pittarello (8)


| Thay người | |||
| 46’ | Niccolo Pierozzi Tommaso Augello | 61’ | Patrick Nuamah Gabriele Alesi |
| 63’ | Emmanuel Quartsin Gyasi Aljosa Vasic | 71’ | Remi Oudin Fabio Rispoli |
| 63’ | Mattia Bani Bartosz Bereszyński | 71’ | Federico Di Francesco N'Dri Philippe Koffi |
| 63’ | Giangiacomo Magnani Patryk Peda | 87’ | Ruggero Frosinini Tommaso Cassandro |
| 88’ | Samuel Giovane Claudio Gomes | 88’ | Matias Antonini Lui Ervin Bashi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alfred Gomis | Christian Marietta | ||
Tommaso Augello | Ervin Bashi | ||
Antonio Palumbo | Tommaso Cassandro | ||
Claudio Gomes | Goncalo Esteves | ||
Jacopo Segre | Bruno Verrengia | ||
Aljosa Vasic | Jacopo Petriccione | ||
Bartosz Bereszyński | Fabio Rispoli | ||
Jeremy Le Douaron | Davide Buglio | ||
Alexis Blin | Marco D`Alessandro | ||
Patryk Peda | N'Dri Philippe Koffi | ||
Giacomo Corona | Mattia Liberali | ||
Pietro Ceccaroni | Gabriele Alesi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Palermo
Thành tích gần đây Catanzaro
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 23 | 10 | 4 | 44 | 79 | T H T T H | |
| 2 | 37 | 22 | 12 | 3 | 37 | 78 | T H T T T | |
| 3 | 37 | 22 | 9 | 6 | 29 | 75 | H T T T B | |
| 4 | 37 | 20 | 12 | 5 | 30 | 72 | T H T H T | |
| 5 | 37 | 15 | 14 | 8 | 12 | 59 | H H H T B | |
| 6 | 37 | 15 | 10 | 12 | 14 | 55 | H H B B T | |
| 7 | 37 | 11 | 17 | 9 | -1 | 50 | B T H H B | |
| 8 | 37 | 12 | 10 | 15 | -13 | 46 | B H T T B | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -10 | 46 | H B B H H | |
| 10 | 37 | 13 | 7 | 17 | -7 | 46 | T T B T T | |
| 11 | 37 | 10 | 14 | 13 | -4 | 44 | T B H B H | |
| 12 | 37 | 11 | 11 | 15 | -12 | 44 | T T B H T | |
| 13 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | B T T B T | |
| 14 | 37 | 9 | 13 | 15 | -7 | 40 | B B H B T | |
| 15 | 37 | 8 | 16 | 13 | -10 | 40 | H H B B B | |
| 16 | 37 | 9 | 12 | 16 | -16 | 39 | B H H T B | |
| 17 | 37 | 9 | 10 | 18 | -23 | 37 | T B B B T | |
| 18 | 37 | 7 | 13 | 17 | -15 | 34 | T B H H B | |
| 19 | 37 | 8 | 10 | 19 | -16 | 34 | B B T B H | |
| 20 | 37 | 8 | 10 | 19 | -21 | 34 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch