Thứ Bảy, 21/03/2026
Niccolo Pierozzi
15
Tommaso Augello
31
Issa Doumbia
33
Mattia Bani
37
Emmanuel Gyasi (Thay: Salim Diakite)
46
Emmanuel Quartsin Gyasi (Thay: Tommaso Augello)
46
Patryk Peda (Thay: Niccolo Pierozzi)
46
Pietro Ceccaroni
49
Claudio Gomes (Thay: Matteo Brunori)
58
Jeremy Le Douaron (Thay: Samuel Giovane)
58
John Yeboah (Thay: Nunzio Lella)
66
Bjarki Steinn Bjarkason (Thay: Ridgeciano Haps)
78
Bartosz Bereszynski (Thay: Salim Diakite)
85
Gianluca Busio
86
Emil Bohinen (Thay: Daniel Fila)
90
Antonio Casas (Thay: Kike Perez)
90
Pietro Ceccaroni
90+3'
Pietro Ceccaroni
90+3'

Thống kê trận đấu Palermo vs Venezia

số liệu thống kê
Palermo
Palermo
Venezia
Venezia
39 Kiểm soát bóng 61
1 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 3
0 Việt vị 4
14 Phạm lỗi 17
4 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Palermo vs Venezia

Tất cả (40)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' THẺ ĐỎ! - Pietro Ceccaroni nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Pietro Ceccaroni nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90+3' CẬU ẤY RA SÂN! - Pietro Ceccaroni nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

CẬU ẤY RA SÂN! - Pietro Ceccaroni nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

90+2'

Kike Perez rời sân và được thay thế bởi Antonio Casas.

90+2'

Daniel Fila rời sân và được thay thế bởi Emil Bohinen.

87' Thẻ vàng cho Gianluca Busio.

Thẻ vàng cho Gianluca Busio.

86' Thẻ vàng cho Gianluca Busio.

Thẻ vàng cho Gianluca Busio.

85'

Salim Diakite rời sân và được thay thế bởi Bartosz Bereszynski.

78'

Ridgeciano Haps rời sân và được thay thế bởi Bjarki Steinn Bjarkason.

66'

Nunzio Lella rời sân và được thay thế bởi John Yeboah.

58'

Samuel Giovane rời sân và được thay thế bởi Jeremy Le Douaron.

58'

Matteo Brunori rời sân và được thay thế bởi Claudio Gomes.

49' Thẻ vàng cho Pietro Ceccaroni.

Thẻ vàng cho Pietro Ceccaroni.

49' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Niccolo Pierozzi rời sân và được thay thế bởi Patryk Peda.

46'

Tommaso Augello rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Quartsin Gyasi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Mattia Bani.

Thẻ vàng cho Mattia Bani.

37' Thẻ vàng cho Mattia Bani.

Thẻ vàng cho Mattia Bani.

33' Thẻ vàng cho Issa Doumbia.

Thẻ vàng cho Issa Doumbia.

Đội hình xuất phát Palermo vs Venezia

Palermo (3-4-2-1): Jesse Joronen (66), Niccolo Pierozzi (27), Mattia Bani (13), Pietro Ceccaroni (32), Samuel Giovane (17), Jacopo Segre (8), Salim Diakite (23), Tommaso Augello (3), Alexis Blin (28), Matteo Brunori (9), Joel Pohjanpalo (20)

Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Joel Schingtienne (3), Seid Korac (2), Marin Sverko (33), Nunzio Lella (24), Issa Doumbia (8), Kike Pérez (71), Gianluca Busio (6), Ridgeciano Haps (5), Antoine Hainaut (18), Daniel Fila (7)

Palermo
Palermo
3-4-2-1
66
Jesse Joronen
27
Niccolo Pierozzi
13
Mattia Bani
32
Pietro Ceccaroni
17
Samuel Giovane
8
Jacopo Segre
23
Salim Diakite
3
Tommaso Augello
28
Alexis Blin
9
Matteo Brunori
20
Joel Pohjanpalo
7
Daniel Fila
18
Antoine Hainaut
5
Ridgeciano Haps
6
Gianluca Busio
71
Kike Pérez
8
Issa Doumbia
24
Nunzio Lella
33
Marin Sverko
2
Seid Korac
3
Joel Schingtienne
1
Filip Stankovic
Venezia
Venezia
3-5-2
Thay người
46’
Niccolo Pierozzi
Patryk Peda
66’
Nunzio Lella
John Yeboah
46’
Tommaso Augello
Emmanuel Gyasi
78’
Ridgeciano Haps
Bjarki Bjarkason
58’
Samuel Giovane
Jeremy Le Douaron
90’
Kike Perez
Antonio Casas
58’
Matteo Brunori
Claudio Gomes
90’
Daniel Fila
Emil Bohinen
85’
Salim Diakite
Bartosz Bereszyński
Cầu thủ dự bị
Davide Veroli
Alessandro Pietrelli
Giacomo Corona
Antonio Casas
Patryk Peda
Ahmed Franck Sidibe
Jeremy Le Douaron
Emil Bohinen
Bartosz Bereszyński
Michael Svoboda
Aljosa Vasic
Mattia Compagnon
Emmanuel Gyasi
Richie Sagrado
Claudio Gomes
Bjarki Bjarkason
Antonio Palumbo
Michael Venturi
Simone Pizzuto
John Yeboah
Michele Avella
Andrea Adorante
Alessandro Plizzari
Huấn luyện viên

Filippo Inzaghi

Eusebio Di Francesco

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
28/11 - 2022
H1: 0-0
15/04 - 2023
H1: 1-1
27/09 - 2023
H1: 1-1
21/05 - 2024
H1: 0-2
25/05 - 2024
01/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Palermo

Serie B
18/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
05/03 - 2026
H1: 2-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-1
31/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Venezia

Serie B
18/03 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
11/02 - 2026
H1: 0-2
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VeneziaVenezia3120743767H T T H T
2MonzaMonza3119752464T T B T H
3FrosinoneFrosinone31171132862H H T H T
4PalermoPalermo31161052458B T T B H
5CatanzaroCatanzaro30141061352T H H T T
6ModenaModena3013891647T B B H T
7Juve StabiaJuve Stabia319157-242H H B H H
8Cesena FCCesena FC3111713-840H B H H B
9AvellinoAvellino3110912-1339H B T T T
10SudtirolSudtirol318149138H T B H B
11CarrareseCarrarese3181211-436H H B H T
12MantovaMantova319715-1134H B T H T
13Calcio PadovaCalcio Padova3181013-1034T H B B B
14EmpoliEmpoli3171212-633H B B H H
15SampdoriaSampdoria3171014-1331B H B H B
16BariBari3171014-1731T T B T B
17Virtus EntellaVirtus Entella3171014-1731B T T B B
18AC ReggianaAC Reggiana317915-1630T B B B H
19SpeziaSpezia317915-1330B H T B H
20Pescara CalcioPescara Calcio3161114-1329T H T H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow