Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Benjamin Moreno 19 | |
Martin Araya (Kiến tạo: Julian Fernandez) 33 | |
Steffan Pino 44 | |
Benjamin Moreno 44 | |
Dilan Zuniga 45+4' | |
Guillermo Pacheco 45+4' | |
Franco Frias (Thay: Christian Moreno) 46 | |
Bryan Carvallo (Thay: Benjamin Ramirez) 46 | |
Cesar Yanis (Thay: Juan Fuentes) 46 | |
Aaron Astudillo (Thay: Rodrigo Sandoval) 56 | |
Vicente Espinoza 60 | |
Guillermo Pacheco (Kiến tạo: Aaron Astudillo) 67 | |
Vicente Espinoza (Kiến tạo: Dilan Zuniga) 69 | |
Bryan Carrasco (Thay: Martin Araya) 73 | |
Nicolas Meza (Thay: Francisco Montes) 73 | |
Julian Fernandez 77 | |
Jonathan Benitez (Thay: Cesar Munder) 84 | |
Jason Leon (Thay: Dilan Zuniga) 84 | |
Franco Frias (Kiến tạo: Bryan Carvallo) 86 | |
Nelson Da Silva (Kiến tạo: Jason Leon) 87 | |
Gonzalo Tapia (Thay: Sebastian Gallegos) 90 |
Thống kê trận đấu Palestino vs Cobresal


Diễn biến Palestino vs Cobresal
Sebastian Gallegos rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Tapia.
Jason Leon đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nelson Da Silva ghi bàn!
Bryan Carvallo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Franco Frias ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Dilan Zuniga rời sân và được thay thế bởi Jason Leon.
Cesar Munder rời sân và được thay thế bởi Jonathan Benitez.
V À A A O O O - Julian Fernandez đã ghi bàn!
Francisco Montes rời sân và được thay thế bởi Nicolas Meza.
Martin Araya rời sân và được thay thế bởi Bryan Carrasco.
Dilan Zuniga đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vicente Espinoza ghi bàn!
Aaron Astudillo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Guillermo Pacheco ghi bàn!
Thẻ vàng cho Vicente Espinoza.
Rodrigo Sandoval rời sân và được thay thế bởi Aaron Astudillo.
Juan Fuentes rời sân và được thay thế bởi Cesar Yanis.
Benjamin Ramirez rời sân và được thay thế bởi Bryan Carvallo.
Christian Moreno rời sân và được thay thế bởi Franco Frias.
Đội hình xuất phát Palestino vs Cobresal
Palestino (4-1-4-1): Sebastian Perez (25), Ian Garguez (29), Vicente Espinoza (2), Fernando Meza (6), Dilan Zuniga (28), Julian Fernandez (5), Cesar Munder (27), Francisco Montes (15), Sebastian Gallegos (18), Martn Araya (21), Nelson Da Silva (19)
Cobresal (3-4-3): Jorge Vladimir Pinos Haiman (30), Franco Bechtholdt (16), Christian Damian Moreno (18), Jose Tiznado (20), Guillermo Pacheco (23), Juan Fuentes (17), Agustin Nadruz (5), Rodrigo Sandoval (4), Benjamin Ramirez (24), Stefan Pino (8), Benjamin Moreno (28)


| Thay người | |||
| 73’ | Martin Araya Bryan Carrasco | 46’ | Juan Fuentes César Yanis |
| 73’ | Francisco Montes Nicolas Meza | 46’ | Benjamin Ramirez Bryan Carvallo |
| 84’ | Cesar Munder Jonathan Benitez | 46’ | Christian Moreno Franco Frias |
| 84’ | Dilan Zuniga Jason Leon | 56’ | Rodrigo Sandoval Aaron Astudillo |
| 90’ | Sebastian Gallegos Gonzalo Tapia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Salas | Alejandro Santander | ||
Antonio Ceza | Esteban Valencia | ||
Bryan Carrasco | César Yanis | ||
Nicolas Meza | Bryan Carvallo | ||
Jonathan Benitez | Benjamin Valenzuela | ||
Albert Gomez | Renato Huerta | ||
Gonzalo Tapia | Aaron Astudillo | ||
Jason Leon | Milan Roki | ||
Ian Alegria | Franco Frias | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Palestino
Thành tích gần đây Cobresal
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | T T T B T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | H T H T B | |
| 3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | H T T B T | |
| 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 3 | 10 | T B T T B | |
| 5 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | T T B B T | |
| 6 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | T B B T B | |
| 7 | 6 | 3 | 0 | 3 | -1 | 9 | T T T B B | |
| 8 | 6 | 3 | 0 | 3 | -1 | 9 | T B B B T | |
| 9 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B B H T T | |
| 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B H B T T | |
| 11 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | T B T B B | |
| 12 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B T H B B | |
| 13 | 5 | 2 | 1 | 2 | -4 | 7 | T B T H B | |
| 14 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | H B H H T | |
| 15 | 6 | 2 | 0 | 4 | -3 | 6 | B B B T T | |
| 16 | 6 | 1 | 1 | 4 | -5 | 4 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch