Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Javier Correa (Kiến tạo: Jeyson Rojas) 8 | |
Guillermo Farré 55 | |
Guillermo Farre 55 | |
Cristian Diaz 62 | |
Ian Alegria (Thay: Marcelo Eggel) 68 | |
Jonathan Benitez (Thay: Bryan Carrasco) 68 | |
Maximiliano Romero (Thay: Javier Correa) 72 | |
Erick Wiemberg (Thay: Gedeon Diaz) 72 | |
Ivan Roman 72 | |
Tomas Alarcon (Thay: Alvaro Madrid) 79 | |
Enzo Roco 82 | |
Joe Abrigo (Thay: Ronnie Fernandez) 88 | |
Jason Leon (Thay: Gonzalo Tapia) 88 | |
Jose Bizama (Thay: Cesar Munder) 90 | |
Dilan Zuniga 90+2' |
Thống kê trận đấu Palestino vs Colo Colo


Diễn biến Palestino vs Colo Colo
Cesar Munder rời sân và được thay thế bởi Jose Bizama.
ANH ẤY RỜI SÂN! - Dilan Zuniga nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Gonzalo Tapia rời sân và được thay thế bởi Jason Leon.
Gonzalo Tapia rời sân và được thay thế bởi Jason Leon.
Ronnie Fernandez rời sân và được thay thế bởi Joe Abrigo.
V À A A O O O - Enzo Roco đã ghi bàn!
Alvaro Madrid rời sân và được thay thế bởi Tomas Alarcon.
Gedeon Diaz rời sân và được thay thế bởi Erick Wiemberg.
Javier Correa rời sân và được thay thế bởi Maximiliano Romero.
Jonathan Villagra rời sân và được thay thế bởi Ivan Roman.
Bryan Carrasco rời sân và được thay thế bởi Jonathan Benitez.
Marcelo Eggel rời sân và được thay thế bởi Ian Alegria.
Lautaro Pastran rời sân và được thay thế bởi Cristian Diaz.
Thẻ vàng cho Guillermo Farre.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jeyson Rojas đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Javier Correa đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Palestino vs Colo Colo
Palestino (4-2-3-1): Sebastian Perez (25), Bryan Carrasco (7), Vicente Espinoza (2), Enzo Roco (3), Dilan Zuniga (28), Dylan Glaby (5), Sebastian Gallegos (18), Marcelo Eggel (17), Gonzalo Tapia (20), Cesar Munder (27), Ronnie Fernandez (9)
Colo Colo (3-4-2-1): Vozinha (29), Jonathan Villagra (2), Arturo Vidal (23), Joaquin Sosa (4), Jeyson Rojas (28), Álvaro Madrid (8), Victor Mendez (5), Gedeón Díaz (54), Leandro Hernandez (24), Lautaro Pastran (10), Javier Correa (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Marcelo Eggel Ian Alegria | 72’ | Javier Correa Maximiliano Romero |
| 68’ | Bryan Carrasco Jonathan Benitez | 72’ | Jonathan Villagra Ivan Roman |
| 88’ | Ronnie Fernandez Joe Abrigo | 72’ | Gedeon Diaz Erick Wiemberg |
| 90’ | Cesar Munder Jose Bizama | 79’ | Alvaro Madrid Tomás Alarcon |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ian Alegria | Tomás Alarcon | ||
Martin Araya | Claudio Aquino | ||
Jonathan Benitez | Fernando De Paul | ||
Jose Bizama | Cristian Díaz | ||
Antonio Alejandro Ceza Gavilan | Francisco Marchant | ||
Jason Matias Leon Alvear | Felipe Raipán | ||
Nicolas Meza | Maximiliano Romero | ||
Francisco Montes | Ivan Roman | ||
Sebastian Rodrigo Salas Aranguiz | Erick Wiemberg | ||
Joe Abrigo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Palestino
Thành tích gần đây Colo Colo
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 17 | 4 | 4 | 23 | 55 | T H H B H | |
| 2 | 25 | 14 | 6 | 5 | 25 | 48 | B T T T T | |
| 3 | 24 | 13 | 3 | 8 | 15 | 42 | T T T T B | |
| 4 | 25 | 11 | 6 | 8 | 10 | 39 | T B T T B | |
| 5 | 25 | 11 | 5 | 9 | 3 | 38 | B T B H H | |
| 6 | 25 | 11 | 4 | 10 | 9 | 37 | T T B H T | |
| 7 | 25 | 10 | 5 | 10 | -5 | 35 | H T T T H | |
| 8 | 25 | 9 | 8 | 8 | -8 | 35 | B B B B T | |
| 9 | 25 | 8 | 9 | 8 | -3 | 33 | T T B B T | |
| 10 | 25 | 9 | 5 | 11 | 1 | 32 | B B B T B | |
| 11 | 25 | 9 | 5 | 11 | -3 | 32 | T B H H B | |
| 12 | 24 | 7 | 8 | 9 | -5 | 29 | H B T T H | |
| 13 | 25 | 8 | 4 | 13 | -10 | 28 | B T B B H | |
| 14 | 25 | 7 | 5 | 13 | -10 | 26 | T B T H H | |
| 15 | 25 | 6 | 5 | 14 | -23 | 23 | B B B H B | |
| 16 | 25 | 5 | 6 | 14 | -19 | 21 | B B T H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch