Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
R. Sosa (VAR check) 20 | |
Tiago Volpi 31 | |
(Pen) Ramon Sosa 32 | |
Tiago Volpi 44 | |
Jose Herrera 44 | |
(Pen) Mauricio 45+11' | |
Eduardo Sasha (Thay: Isidro Pitta) 46 | |
Wallace Yan (Thay: Jose Herrera) 46 | |
Gustavo Gomez 62 | |
Jose Lopez (Thay: Ramon Sosa) 64 | |
Vinicius Mendonca (Thay: Fernando) 70 | |
Felipe Anderson (Thay: Mauricio) 76 | |
Murilo Cerqueira (Thay: Alexander Barboza) 76 | |
Agustin Giay (Kiến tạo: Jose Lopez) 77 | |
Gabriel (Thay: Matheus Fernandes) 78 | |
Ignacio Sosa (Thay: Fabinho) 78 | |
Agustin Giay 79 | |
Alix 81 | |
Gabriel 81 | |
Emiliano Martinez (Thay: Lucas Evangelista) 87 | |
Larson Santos (Thay: Jhon Arias) 88 |
Thống kê trận đấu Palmeiras vs RB Bragantino


Diễn biến Palmeiras vs RB Bragantino
Jhon Arias rời sân và được thay thế bởi Larson Santos.
Lucas Evangelista rời sân và được thay thế bởi Emiliano Martinez.
Thẻ vàng cho Gabriel.
Thẻ vàng cho Alix.
Thẻ vàng cho Agustin Giay.
Fabinho rời sân và được thay thế bởi Ignacio Sosa.
Matheus Fernandes rời sân và được thay thế bởi Gabriel.
Jose Lopez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Agustin Giay đã ghi bàn!
Alexander Barboza rời sân và được thay thế bởi Murilo Cerqueira.
Mauricio rời sân và được thay thế bởi Felipe Anderson.
Fernando rời sân và được thay thế bởi Vinicius Mendonca.
Ramon Sosa rời sân và được thay thế bởi Jose Lopez.
Thẻ vàng cho Gustavo Gomez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Jose Herrera rời sân và được thay thế bởi Wallace Yan.
Isidro Pitta rời sân và được thay thế bởi Eduardo Sasha.
V À A A A O O O - Mauricio từ Palmeiras đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jose Herrera.
Đội hình xuất phát Palmeiras vs RB Bragantino
Palmeiras (3-4-2-1): Carlos Miguel (1), Bruno Fuchs (3), Gustavo Gómez (15), Alexander Barboza (2), Agustin Giay (4), Marlon Freitas (17), Lucas Evangelista Santana de Oliveira (30), Arthur Gabriel Santana Marcolino (56), Jhon Arias (11), Mauricio (18), Ramón Sosa (19)
RB Bragantino (4-2-3-1): Tiago Volpi (18), Ryan Augusto Tavares da Silva (52), Alix (4), Guzman Rodriguez (2), Juninho Capixaba (29), Matheus Fernandes (35), Fábio Silva de Freitas (5), José Herrera (32), Lucas Henrique Barbosa (21), Fernando (11), Isidro Pitta (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Ramon Sosa Flaco | 46’ | Isidro Pitta Eduardo Sasha |
| 76’ | Mauricio Felipe Anderson | 46’ | Jose Herrera Wallace Yan |
| 76’ | Alexander Barboza Murilo | 70’ | Fernando Vinicinho |
| 87’ | Lucas Evangelista Emiliano Martínez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Larson Torna Ferreira dos Santos | Vanderlan Barbosa da Silva | ||
Flaco | Marcelinho | ||
Felipe Anderson | Eduardo Sasha | ||
Murilo | Gabriel Girotto Franco | ||
Marcelo Lomba | Eduardo | ||
Erick Bele | Bruninho | ||
Emiliano Martínez | Vinicinho | ||
Bruno Bertinato | Gustavo Reis de Alcantara | ||
Luis Felipe Pacheco da Costa | Agustin Sant'Anna | ||
Fabiano Rodrigues Pereira | Cleiton Schwengber | ||
Luis Benedetti | Ignacio Sosa | ||
Khellven Douglas Silva Oliveira | Wallace Yan | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Palmeiras
Thành tích gần đây RB Bragantino
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 22 | 7 | 4 | 40 | 73 | H T T T T | |
| 2 | 33 | 20 | 10 | 3 | 34 | 70 | T T T T H | |
| 3 | 33 | 17 | 6 | 10 | 6 | 57 | T B T T T | |
| 4 | 33 | 15 | 9 | 9 | 10 | 54 | T B B B T | |
| 5 | 33 | 15 | 9 | 9 | 10 | 54 | H T B H B | |
| 6 | 33 | 14 | 11 | 8 | 6 | 53 | B T B H T | |
| 7 | 33 | 14 | 8 | 11 | 5 | 50 | H T T B B | |
| 8 | 33 | 12 | 11 | 10 | 2 | 47 | H B T H H | |
| 9 | 33 | 12 | 8 | 13 | 4 | 44 | H T H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 7 | 14 | 0 | 43 | B T T H B | |
| 11 | 33 | 10 | 9 | 14 | -8 | 39 | B H T B B | |
| 12 | 32 | 10 | 9 | 13 | -12 | 39 | B B H B B | |
| 13 | 32 | 10 | 8 | 14 | -9 | 38 | T H B T B | |
| 14 | 32 | 10 | 8 | 14 | -11 | 38 | B T B H H | |
| 15 | 33 | 9 | 10 | 14 | -7 | 37 | H H B T T | |
| 16 | 33 | 9 | 10 | 14 | -10 | 37 | H B T H B | |
| 17 | 33 | 9 | 9 | 15 | -6 | 36 | B B H B T | |
| 18 | 33 | 8 | 11 | 14 | -5 | 35 | T H B T B | |
| 19 | 33 | 6 | 11 | 16 | -15 | 29 | H H H B T | |
| 20 | 32 | 4 | 9 | 19 | -34 | 21 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch