Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
A. Petkov (Thay: J. Pokorný) 11 | |
Alex Petkov (Thay: Jakub Pokorny) 12 | |
Andrews Tetteh (Kiến tạo: Santino Andino Valencia) 21 | |
Hugo Sousa 27 | |
Alex Petkov 35 | |
Jeremy Antonisse (Thay: Apostolos Christopoulos) 46 | |
Lazare Amani (Thay: Ruben Perez) 46 | |
Luciano Maidana 51 | |
Santino Andino Valencia 56 | |
Dimitrios Theodoridis (Thay: Patrik Mijic) 56 | |
Anass Zaroury (Thay: Pavlos Pantelidis) 58 | |
Cheick Oumar Konate (Thay: Luciano Maidana) 61 | |
Alex Petkov 63 | |
Anastasios Bakasetas (Thay: Manolis Siopis) 68 | |
Moises Ramirez 76 | |
Karol Swiderski (Thay: Andrews Tetteh) 78 | |
Sverrir Ingi Ingason 79 | |
Adam Gnezda Cerin (Thay: Sotiris Kontouris) 80 | |
Vicente Taborda (Thay: Santino Andino Valencia) 80 | |
Karol Swiderski (Kiến tạo: Davide Calabria) 82 | |
Vicente Taborda 84 | |
Lazare Amani 90+2' | |
Dimitrios Theodoridis 90+3' |
Thống kê trận đấu Panathinaikos vs Kifisia FC

Diễn biến Panathinaikos vs Kifisia FC
Thẻ vàng cho Dimitrios Theodoridis.
Thẻ vàng cho Lazare Amani.
V À A A A O O O - Vicente Taborda đã ghi bàn!
Davide Calabria đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Karol Swiderski đã ghi bàn!
Santino Andino Valencia rời sân và được thay thế bởi Vicente Taborda.
Sotiris Kontouris rời sân và được thay thế bởi Adam Gnezda Cerin.
Thẻ vàng cho Sverrir Ingi Ingason.
Andrews Tetteh rời sân và được thay thế bởi Karol Swiderski.
Thẻ vàng cho Moises Ramirez.
Manolis Siopis rời sân và được thay thế bởi Anastasios Bakasetas.
ANH ẤY RA SÂN! - Alex Petkov nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Alex Petkov nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Luciano Maidana rời sân và được thay thế bởi Cheick Oumar Konate.
Pavlos Pantelidis rời sân và được thay thế bởi Anass Zaroury.
Patrik Mijic rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Theodoridis.
Thẻ vàng cho Santino Andino Valencia.
Thẻ vàng cho Luciano Maidana.
Ruben Perez rời sân và được thay thế bởi Lazare Amani.
Apostolos Christopoulos rời sân và được thay thế bởi Jeremy Antonisse.
Đội hình xuất phát Panathinaikos vs Kifisia FC
Panathinaikos (4-1-4-1): Alban Lafont (40), Davide Calabria (2), Sverrir Ingason (15), Tin Jedvaj (21), Giorgos Kyriakopoulos (77), Sotiris Kontouris (18), Pavlos Pantelidis (23), Manolis Siopis (6), Renato Sanches (8), Santino Andino Valencia (10), Andrews Tetteh (7)
Kifisia FC (4-2-3-1): Moisés Ramírez (99), David Simon (2), Hugo Sousa (33), Jakub Pokorny (38), Jakub Pokorny (38), Luciano Maidana (24), Timipere Johnson Eboh (14), Ruben Perez (21), Apostolos Christopoulos (72), Jorge Pombo (6), Gerson Sousa (10), Patrik Mijic (90)

| Thay người | |||
| 58’ | Pavlos Pantelidis Anass Zaroury | 12’ | Jakub Pokorny Alex Petkov |
| 68’ | Manolis Siopis Anastasios Bakasetas | 46’ | Ruben Perez Lazare Amani |
| 78’ | Andrews Tetteh Karol Świderski | 46’ | Apostolos Christopoulos Jeremy Antonisse |
| 80’ | Sotiris Kontouris Adam Gnezda Čerin | 56’ | Patrik Mijic Dimitrios Theodoridis |
| 80’ | Santino Andino Valencia Vicente Taborda | 61’ | Luciano Maidana Cheick Oumar Konate |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Chaves | Alex Petkov | ||
Konstantinos Kotsaris | Vasilios Xenopoulos | ||
Anastasios Bakasetas | Lazare Amani | ||
Giannis Bokos | Jeremy Antonisse | ||
Adam Gnezda Čerin | Alberto Tomas Botia Rabasco | ||
Georgios Katris | Cheick Oumar Konate | ||
Erik Palmer-Brown | Konstantinos Lampsias | ||
Milos Pantovic | Che Nunnely | ||
Karol Świderski | Michalis Patiras | ||
Vicente Taborda | Alex Petkov | ||
Tonny Vilhena | Konstantinos Roukounakis | ||
Anass Zaroury | Dimitrios Theodoridis | ||
Lucas Villafañez | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Panathinaikos
Thành tích gần đây Kifisia FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 2 | 2 | 20 | 44 | T T H T T | |
| 2 | 17 | 13 | 3 | 1 | 26 | 42 | T H H T T | |
| 3 | 17 | 13 | 2 | 2 | 25 | 41 | T B T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 5 | 3 | 25 | 38 | T T T H T | |
| 5 | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | B T B H T | |
| 6 | 19 | 6 | 7 | 6 | -3 | 25 | T H B H T | |
| 7 | 19 | 8 | 1 | 10 | -8 | 25 | T B B B B | |
| 8 | 18 | 7 | 0 | 11 | -9 | 21 | B T B T T | |
| 9 | 18 | 4 | 7 | 7 | -5 | 19 | H H H B B | |
| 10 | 19 | 4 | 7 | 8 | -10 | 19 | H H T T T | |
| 11 | 19 | 4 | 5 | 10 | -6 | 17 | H B T H B | |
| 12 | 19 | 4 | 3 | 12 | -17 | 15 | B B B B B | |
| 13 | 18 | 2 | 7 | 9 | -11 | 13 | H B B B B | |
| 14 | 18 | 2 | 2 | 14 | -33 | 8 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch