Thứ Sáu, 13/03/2026
Natan
17
V. Gómez (Thay: Natan)
45
Valentin Gomez (Thay: Natan)
46
Abdessamad Ezzalzouli
49
Anass Zaroury
49
Anass Zaroury
57
Anass Zaroury
59
Diego Llorente
66
Rodrigo Riquelme (Thay: Abdessamad Ezzalzouli)
68
Junior Firpo (Thay: Ricardo Rodriguez)
69
Junior Firpo
75
Nelson Deossa (Thay: Sergi Altimira)
78
Manolis Siopis (Thay: Adam Gnezda Cerin)
83
Karol Swiderski (Thay: Andrews Tetteh)
83
Diego Llorente
87
Pau Lopez
88
(Pen) Vicente Taborda
88
Marc Bartra (Thay: Pablo Fornals)
89
Filip Djuricic (Thay: Facundo Pellistri)
90
Santino Andino Valencia (Thay: Vicente Taborda)
90

Thống kê trận đấu Panathinaikos vs Real Betis

số liệu thống kê
Panathinaikos
Panathinaikos
Real Betis
Real Betis
31 Kiểm soát bóng 69
1 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 7
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 16
0 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 1
6 Thủ môn cản phá 0
15 Ném biên 21
1 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Panathinaikos vs Real Betis

Tất cả (388)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 27479 người.

90+7'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Panathinaikos đã kịp thời giành được chiến thắng.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Panathinaikos: 32%, Real Betis: 68%.

90+7'

Nỗ lực tốt của Juan Hernandez khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+6'

Đường chuyền của Junior Firpo từ Real Betis đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+6'

Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Davide Calabria giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Marc Roca thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Georgios Katris giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Junior Firpo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Panathinaikos thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Marc Roca giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Davide Calabria giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: Panathinaikos: 32%, Real Betis: 68%.

90+5'

Real Betis thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Vicente Taborda rời sân để nhường chỗ cho Santino Andino Valencia trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+4'

Vicente Taborda rời sân để nhường chỗ cho Santino Andino Valencia trong một sự thay người chiến thuật.

90+4'

Real Betis thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Panathinaikos thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Panathinaikos vs Real Betis

Panathinaikos (3-4-3): Alban Lafont (40), Davide Calabria (2), Sverrir Ingason (15), Georgios Katris (3), Anass Zaroury (9), Renato Sanches (8), Adam Gnezda Čerin (16), Giorgos Kyriakopoulos (77), Vicente Taborda (20), Andrews Tetteh (7), Facundo Pellistri (28)

Real Betis (4-3-3): Pau Lopez (25), Aitor Ruibal (24), Diego Llorente (3), Natan (4), Ricardo Rodriguez (12), Sergi Altimira (6), Marc Roca (21), Pablo Fornals (8), Antony (7), Cucho (19), Abde Ezzalzouli (10)

Panathinaikos
Panathinaikos
3-4-3
40
Alban Lafont
2
Davide Calabria
15
Sverrir Ingason
3
Georgios Katris
9
Anass Zaroury
8
Renato Sanches
16
Adam Gnezda Čerin
77
Giorgos Kyriakopoulos
20
Vicente Taborda
7
Andrews Tetteh
28
Facundo Pellistri
10
Abde Ezzalzouli
19
Cucho
7
Antony
8
Pablo Fornals
21
Marc Roca
6
Sergi Altimira
12
Ricardo Rodriguez
4
Natan
3
Diego Llorente
24
Aitor Ruibal
25
Pau Lopez
Real Betis
Real Betis
4-3-3
Thay người
83’
Andrews Tetteh
Karol Świderski
46’
Natan
Diego Gomez
83’
Adam Gnezda Cerin
Manolis Siopis
68’
Abdessamad Ezzalzouli
Rodrigo Riquelme
90’
Facundo Pellistri
Filip Đuričić
69’
Ricardo Rodriguez
Junior Firpo
78’
Sergi Altimira
Nelson Deossa
89’
Pablo Fornals
Marc Bartra
Cầu thủ dự bị
Konstantinos Kotsaris
Nelson Deossa
Christos Geitonas
Ezequiel Ávila
Angelos Vyntra
Álvaro Valles
Filip Đuričić
Marc Bartra
Milos Pantovic
Diego Gomez
Santino Andino
Junior Firpo
Karol Świderski
Álvaro Fidalgo
Manolis Siopis
Adrian
Pedro Chirivella
Héctor Bellerín
Rodrigo Riquelme
Cedric Bakambu
Pablo Garcia
Tình hình lực lượng

Javi Hernández

Thẻ đỏ trực tiếp

Sofyan Amrabat

Chấn thương mắt cá

Ahmed Touba

Kỷ luật

Isco

Chấn thương mắt cá

Giannis Kotsiras

Chấn thương cơ

Giovani Lo Celso

Chấn thương cơ

Anastasios Bakasetas

Kỷ luật

Moussa Sissoko

Không xác định

Giannis Bokos

Va chạm

Cyriel Dessers

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
13/03 - 2026

Thành tích gần đây Panathinaikos

Europa League
13/03 - 2026
VĐQG Hy Lạp
09/03 - 2026
04/03 - 2026
02/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
VĐQG Hy Lạp
22/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Hy Lạp
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
12/02 - 2026
VĐQG Hy Lạp
09/02 - 2026

Thành tích gần đây Real Betis

Europa League
13/03 - 2026
La Liga
08/03 - 2026
02/03 - 2026
21/02 - 2026
16/02 - 2026
09/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
06/02 - 2026
La Liga
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
La Liga
26/01 - 2026

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon87011321
2Aston VillaAston Villa8701821
3FC MidtjyllandFC Midtjylland86111019
4Real BetisReal Betis8521617
5FC PortoFC Porto8521617
6SC BragaSC Braga8521617
7FreiburgFreiburg8521617
8AS RomaAS Roma8512716
9GenkGenk8512416
10BolognaBologna8431715
11StuttgartStuttgart8503615
12FerencvarosFerencvaros8431115
13Nottingham ForestNottingham Forest8422814
14Viktoria PlzenViktoria Plzen8350514
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
16Celta VigoCelta Vigo8413413
17PAOK FCPAOK FC8332312
18LilleLille8404312
19FenerbahçeFenerbahçe8332312
20PanathinaikosPanathinaikos8332212
21CelticCeltic8323-211
22LudogoretsLudogorets8314-310
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8314-410
24BrannBrann8233-29
25Young BoysYoung Boys8305-69
26Sturm GrazSturm Graz8215-67
27FCSBFCSB8215-77
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
29FeyenoordFeyenoord8206-46
30BaselBasel8206-46
31FC SalzburgFC Salzburg8206-56
32RangersRangers8116-94
33NiceNice8107-83
34FC UtrechtFC Utrecht8017-101
35Malmo FFMalmo FF8017-111
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8017-201
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow