Larissa được hưởng quả phạt góc.
(Pen) Beni Nkololo 30 | |
Emanuel Vignato (Thay: Amr Warda) 58 | |
Leandro Garate (Thay: Giannis Pasas) 58 | |
Charalampos Mavrias (Kiến tạo: Alexandru Matan) 67 | |
Zisis Chatzistravos (Thay: Jani Atanasov) 71 | |
Sotiris Kontouris (Thay: Diego Esteban) 73 | |
Kosta Aleksic (Thay: Jorge Aguirre) 73 | |
Petros Bagalianis 74 | |
(Pen) Kosta Aleksic 79 | |
Vasilios Sourlis (Thay: Paschalis Staikos) 80 | |
King Faisal (Thay: Lubomir Tupta) 80 | |
Lazar Kojic (Thay: Andreas Bouchalakis) 84 | |
Jeyson Chura (Thay: Beni Nkololo) 84 | |
Vangelis Nikolaou (Thay: Alexandru Matan) 89 | |
Vangelis Nikolaou 90+5' |
Thống kê trận đấu Panetolikos vs AE Larissa

Diễn biến Panetolikos vs AE Larissa
Facundo Perez của Larissa tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Vangelis Nikolaou (Panaitolikos) nhận thẻ vàng từ Dimitrios Moschou.
Larissa được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Panaitolikos.
Panaitolikos được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Tại Agrinio, Larissa tấn công qua Zisis Chatzistravos. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng bị cản phá.
Giannis Anastasiou (Panaitolikos) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, Vangelis Nikolaou vào sân thay cho Alexandru Matan.
Larissa được hưởng quả ném biên tại sân Panetolikos.
Dimitrios Moschou trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Tại Agrinio, đội khách được hưởng quả đá phạt.
Panaitolikos được trao quả đá phạt ở phần sân nhà.
Larissa được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân, Panaitolikos được hưởng quả phát bóng lên.
Leandro Garate của Larissa bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Bóng đi ra ngoài sân, Panaitolikos được hưởng quả phát bóng lên.
Cú đánh đầu của Leandro Garate cho Larissa không trúng đích.
Larissa có một quả ném biên nguy hiểm.
Jeyson Chura vào sân thay cho Beni Nkololo của đội chủ nhà.
Lazar Kojic vào sân thay cho Andreas Bouchalakis của Panaitolikos.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Agrinio.
Đội hình xuất phát Panetolikos vs AE Larissa
Panetolikos (4-1-4-1): Lucas Chaves (13), Charalampos Mavrias (35), Christos Sielis (16), Nikola Stajic (49), Christian Manrique Diaz (15), Andreas Bouchalakis (41), Beni Nkololo (11), Diego Esteban Perez (22), Alexandru Matan (10), Konrad Michalak (71), Jorge Aguirre (9)
AE Larissa (4-2-3-1): Nikolaos Melissas (1), Athanasios Papageorgiou (22), Sofiane Chakla (44), Petros Bagalianis (5), Ahmed Ouattara Kossonou (12), Paschalis Staikos (26), Jani Atanasov (31), Ľubomír Tupta (29), Facundo Perez (8), Amr Warda (7), Giannis Pasas (19)

| Thay người | |||
| 73’ | Jorge Aguirre Kosta Aleksic | 58’ | Amr Warda Emanuel Vignato |
| 73’ | Diego Esteban Sotiris Kontouris | 58’ | Giannis Pasas Leandro Garate |
| 84’ | Andreas Bouchalakis Lazar Kojic | 71’ | Jani Atanasov Zisis Chatzistravos |
| 84’ | Beni Nkololo Jeyson Chura | 80’ | Paschalis Staikos Vasileios Sourlis |
| 89’ | Alexandru Matan Vangelis Nikolaou | 80’ | Lubomir Tupta King Faisal |
| Cầu thủ dự bị | |||
Miguel Luis | Alexandros Anagnostopoulos | ||
Vangelis Nikolaou | Epameinondas Pantelakis | ||
Lazar Kojic | Bojan Kovacevic | ||
Georgios Agapakis | Erick Ferigra | ||
Jeyson Chura | Konstantinos Apostolakis | ||
Kosta Aleksic | Savvas Mourgos | ||
Christos Belevonis | Christos Giousis | ||
Lampros Smyrlis | Zisis Chatzistravos | ||
Sotiris Kontouris | Vasileios Sourlis | ||
Unai García | Emanuel Vignato | ||
Zivko Zivkovic | King Faisal | ||
Michalis Pardalos | Leandro Garate | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Panetolikos
Thành tích gần đây AE Larissa
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 18 | 6 | 2 | 32 | 60 | T H T H T | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 34 | 58 | T T H T H | |
| 3 | 26 | 17 | 6 | 3 | 35 | 57 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 7 | 5 | 18 | 49 | T T T H T | |
| 5 | 26 | 12 | 6 | 8 | 14 | 42 | B B B B T | |
| 6 | 26 | 10 | 2 | 14 | -11 | 32 | T B H B T | |
| 7 | 26 | 9 | 4 | 13 | -12 | 31 | B H H B T | |
| 8 | 26 | 6 | 12 | 8 | -7 | 30 | H B H H B | |
| 9 | 26 | 7 | 8 | 11 | -4 | 29 | T T H H B | |
| 10 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | T B B T B | |
| 11 | 26 | 7 | 5 | 14 | -14 | 26 | B B T H H | |
| 12 | 26 | 4 | 11 | 11 | -17 | 23 | H B B H H | |
| 13 | 26 | 4 | 5 | 17 | -39 | 17 | T B T H H | |
| 14 | 26 | 3 | 8 | 15 | -19 | 17 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch