Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
C. Nunnely 6 | |
Che Nunnely 6 | |
Jorge Pombo 20 | |
Farley Rosa (Kiến tạo: Youssouph Badji) 34 | |
Alexandru Matan (Kiến tạo: Youssouph Badji) 45+1' | |
K. Roukounakis (Thay: Rubén Pérez) 46 | |
Konstantinos Roukounakis (Thay: Ruben Perez) 46 | |
Bernardo Martins (Thay: Lazare Amani) 64 | |
Gerson Sousa (Thay: Che Nunnely) 64 | |
Miguel Tavares (Thay: Jeremy Antonisse) 76 | |
Giannis Satsias (Thay: Sebastian Mladen) 77 | |
Miguel Tavares 81 | |
Youssouph Badji 81 | |
Kosta Aleksic (Thay: Farley Rosa) 85 | |
Patrik Mijic (Thay: Jorge Pombo) 85 | |
Unai Garcia (Thay: Lenny Lobato) 89 | |
Christian Manrique (Thay: Apostolos Apostolopoulos) 89 | |
Vangelis Nikolaou (Thay: Diego Esteban) 89 | |
Alexandru Matan 90+5' | |
Youssouph Badji 90+8' | |
Hugo Sousa 90+8' |
Thống kê trận đấu Panetolikos vs Kifisia FC

Diễn biến Panetolikos vs Kifisia FC
Thẻ vàng cho Hugo Sousa.
THẺ ĐỎ! - Youssouph Badji nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Alexandru Matan.
Diego Esteban rời sân và được thay thế bởi Vangelis Nikolaou.
Apostolos Apostolopoulos rời sân và được thay thế bởi Christian Manrique.
Lenny Lobato rời sân và được thay thế bởi Unai Garcia.
Jorge Pombo rời sân và được thay thế bởi Patrik Mijic.
Farley Rosa rời sân và được thay thế bởi Kosta Aleksic.
Thẻ vàng cho Youssouph Badji.
V À A A O O O - Miguel Tavares đã ghi bàn!
Sebastian Mladen rời sân và được thay thế bởi Giannis Satsias.
Jeremy Antonisse rời sân và được thay thế bởi Miguel Tavares.
Che Nunnely rời sân và được thay thế bởi Gerson Sousa.
Lazare Amani rời sân và được thay thế bởi Bernardo Martins.
Ruben Perez rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Roukounakis.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Youssouph Badji đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alexandru Matan đã ghi bàn!
Youssouph Badji đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Panetolikos vs Kifisia FC
Panetolikos (4-4-1-1): Yevhenii Kucherenko (99), Gustav Granath (2), Lazar Kojic (28), Sebastian Mladen (5), Apostolos Apostolopoulos (65), Lenny Lobato (70), Diego Esteban Perez (22), Andreas Bouchalakis (41), Farley Rosa (19), Alexandru Matan (10), Youssouph Badji (25)
Kifisia FC (4-4-2): Moisés Ramírez (99), Cheick Oumar Konate (22), Hugo Sousa (33), Alex Petkov (5), Yasser Larouci (76), Che Nunnely (11), Lazare Amani (88), Ruben Perez (21), Jeremy Antonisse (7), Jorge Pombo (6), Apostolos Christopoulos (72)

| Thay người | |||
| 77’ | Sebastian Mladen Giannis Satsias | 46’ | Ruben Perez Konstantinos Roukounakis |
| 85’ | Farley Rosa Kosta Aleksic | 64’ | Lazare Amani Benny |
| 89’ | Lenny Lobato Unai García | 64’ | Che Nunnely Gerson Sousa |
| 89’ | Apostolos Apostolopoulos Christian Manrique Diaz | 76’ | Jeremy Antonisse Miguel Tavares |
| 89’ | Diego Esteban Vangelis Nikolaou | 85’ | Jorge Pombo Patrik Mijic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Zivko Zivkovic | Vasilios Xenopoulos | ||
Christos Belevonis | David Simon | ||
Unai García | Alberto Tomas Botia Rabasco | ||
Georgios Agapakis | Benny | ||
Christian Manrique Diaz | Dimitrios Theodoridis | ||
Vangelis Nikolaou | Gerson Sousa | ||
Giannis Satsias | Timipere Johnson Eboh | ||
Adriano Bregou | Konstantinos Roukounakis | ||
Jorge Aguirre | Lucas Villafañez | ||
Konrad Michalak | Jakub Pokorny | ||
Kosta Aleksic | Miguel Tavares | ||
Juan Manuel Garcia | Patrik Mijic | ||
Konstantinos Roukounakis | |||
Nhận định Panetolikos vs Kifisia FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Panetolikos
Thành tích gần đây Kifisia FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 17 | 5 | 2 | 29 | 56 | T H T H T | |
| 2 | 24 | 16 | 6 | 2 | 33 | 54 | H H T T H | |
| 3 | 24 | 16 | 6 | 2 | 31 | 54 | B H T T H | |
| 4 | 24 | 13 | 6 | 5 | 17 | 45 | H T T T T | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 16 | 39 | B H B B B | |
| 6 | 24 | 9 | 2 | 13 | -10 | 29 | H B T B H | |
| 7 | 24 | 6 | 11 | 7 | -5 | 29 | H H H B H | |
| 8 | 24 | 7 | 7 | 10 | -3 | 28 | T H T T H | |
| 9 | 24 | 8 | 4 | 12 | -11 | 28 | B H B H H | |
| 10 | 24 | 7 | 3 | 14 | -14 | 24 | T T B B T | |
| 11 | 24 | 5 | 9 | 10 | -9 | 24 | H H T B B | |
| 12 | 24 | 4 | 9 | 11 | -17 | 21 | B H H B B | |
| 13 | 24 | 3 | 7 | 14 | -18 | 16 | T B B B B | |
| 14 | 24 | 4 | 3 | 17 | -39 | 15 | B H T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
