Thứ Ba, 10/03/2026
C. Nunnely
6
Che Nunnely
6
Jorge Pombo
20
Farley Rosa (Kiến tạo: Youssouph Badji)
34
Alexandru Matan (Kiến tạo: Youssouph Badji)
45+1'
K. Roukounakis (Thay: Rubén Pérez)
46
Konstantinos Roukounakis (Thay: Ruben Perez)
46
Bernardo Martins (Thay: Lazare Amani)
64
Gerson Sousa (Thay: Che Nunnely)
64
Miguel Tavares (Thay: Jeremy Antonisse)
76
Giannis Satsias (Thay: Sebastian Mladen)
77
Miguel Tavares
81
Youssouph Badji
81
Kosta Aleksic (Thay: Farley Rosa)
85
Patrik Mijic (Thay: Jorge Pombo)
85
Unai Garcia (Thay: Lenny Lobato)
89
Christian Manrique (Thay: Apostolos Apostolopoulos)
89
Vangelis Nikolaou (Thay: Diego Esteban)
89
Alexandru Matan
90+5'
Youssouph Badji
90+8'
Hugo Sousa
90+8'

Thống kê trận đấu Panetolikos vs Kifisia FC

số liệu thống kê
Panetolikos
Panetolikos
Kifisia FC
Kifisia FC
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
13 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Panetolikos vs Kifisia FC

Tất cả (25)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Hugo Sousa.

Thẻ vàng cho Hugo Sousa.

90+8' THẺ ĐỎ! - Youssouph Badji nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Youssouph Badji nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90+5' Thẻ vàng cho Alexandru Matan.

Thẻ vàng cho Alexandru Matan.

89'

Diego Esteban rời sân và được thay thế bởi Vangelis Nikolaou.

89'

Apostolos Apostolopoulos rời sân và được thay thế bởi Christian Manrique.

89'

Lenny Lobato rời sân và được thay thế bởi Unai Garcia.

85'

Jorge Pombo rời sân và được thay thế bởi Patrik Mijic.

85'

Farley Rosa rời sân và được thay thế bởi Kosta Aleksic.

81' Thẻ vàng cho Youssouph Badji.

Thẻ vàng cho Youssouph Badji.

81' V À A A O O O - Miguel Tavares đã ghi bàn!

V À A A O O O - Miguel Tavares đã ghi bàn!

77'

Sebastian Mladen rời sân và được thay thế bởi Giannis Satsias.

76'

Jeremy Antonisse rời sân và được thay thế bởi Miguel Tavares.

64'

Che Nunnely rời sân và được thay thế bởi Gerson Sousa.

64'

Lazare Amani rời sân và được thay thế bởi Bernardo Martins.

46'

Ruben Perez rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Roukounakis.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Youssouph Badji đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45+1' V À A A O O O - Alexandru Matan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alexandru Matan đã ghi bàn!

34'

Youssouph Badji đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Panetolikos vs Kifisia FC

Panetolikos (4-4-1-1): Yevhenii Kucherenko (99), Gustav Granath (2), Lazar Kojic (28), Sebastian Mladen (5), Apostolos Apostolopoulos (65), Lenny Lobato (70), Diego Esteban Perez (22), Andreas Bouchalakis (41), Farley Rosa (19), Alexandru Matan (10), Youssouph Badji (25)

Kifisia FC (4-4-2): Moisés Ramírez (99), Cheick Oumar Konate (22), Hugo Sousa (33), Alex Petkov (5), Yasser Larouci (76), Che Nunnely (11), Lazare Amani (88), Ruben Perez (21), Jeremy Antonisse (7), Jorge Pombo (6), Apostolos Christopoulos (72)

Panetolikos
Panetolikos
4-4-1-1
99
Yevhenii Kucherenko
2
Gustav Granath
28
Lazar Kojic
5
Sebastian Mladen
65
Apostolos Apostolopoulos
70
Lenny Lobato
22
Diego Esteban Perez
41
Andreas Bouchalakis
19
Farley Rosa
10
Alexandru Matan
25
Youssouph Badji
72
Apostolos Christopoulos
6
Jorge Pombo
7
Jeremy Antonisse
21
Ruben Perez
88
Lazare Amani
11
Che Nunnely
76
Yasser Larouci
5
Alex Petkov
33
Hugo Sousa
22
Cheick Oumar Konate
99
Moisés Ramírez
Kifisia FC
Kifisia FC
4-4-2
Thay người
77’
Sebastian Mladen
Giannis Satsias
46’
Ruben Perez
Konstantinos Roukounakis
85’
Farley Rosa
Kosta Aleksic
64’
Lazare Amani
Benny
89’
Lenny Lobato
Unai García
64’
Che Nunnely
Gerson Sousa
89’
Apostolos Apostolopoulos
Christian Manrique Diaz
76’
Jeremy Antonisse
Miguel Tavares
89’
Diego Esteban
Vangelis Nikolaou
85’
Jorge Pombo
Patrik Mijic
Cầu thủ dự bị
Zivko Zivkovic
Vasilios Xenopoulos
Christos Belevonis
David Simon
Unai García
Alberto Tomas Botia Rabasco
Georgios Agapakis
Benny
Christian Manrique Diaz
Dimitrios Theodoridis
Vangelis Nikolaou
Gerson Sousa
Giannis Satsias
Timipere Johnson Eboh
Adriano Bregou
Konstantinos Roukounakis
Jorge Aguirre
Lucas Villafañez
Konrad Michalak
Jakub Pokorny
Kosta Aleksic
Miguel Tavares
Juan Manuel Garcia
Patrik Mijic
Konstantinos Roukounakis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
02/12 - 2023
04/03 - 2024
25/10 - 2025
09/03 - 2026

Thành tích gần đây Panetolikos

VĐQG Hy Lạp
09/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
19/01 - 2026
11/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
06/01 - 2026

Thành tích gần đây Kifisia FC

VĐQG Hy Lạp
09/03 - 2026
05/03 - 2026
01/03 - 2026
23/02 - 2026
H1: 1-1
15/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
14/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AthensAthens2417522956T H T H T
2PAOK FCPAOK FC2416623354H H T T H
3OlympiacosOlympiacos2416623154B H T T H
4PanathinaikosPanathinaikos2413651745H T T T T
5LevadiakosLevadiakos2411671639B H B B B
6OFI CreteOFI Crete249213-1029H B T B H
7ArisAris246117-529H H H B H
8AtromitosAtromitos247710-328T H T T H
9NFC VolosNFC Volos248412-1128B H B H H
10PanetolikosPanetolikos247314-1424T T B B T
11Kifisia FCKifisia FC245910-924H H T B B
12AE LarissaAE Larissa244911-1721B H H B B
13Asteras TripolisAsteras Tripolis243714-1816T B B B B
14Panserraikos FCPanserraikos FC244317-3915B H T B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow